TamJai [tan: họ, zai: trẻ]
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-24539
- Ngày nộp đơn
- 23/06/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0537275-000
- Ngày cấp bằng
- 09/04/2025
- Ngày hết hạn
- 23/06/2032
- Số công bố
- 60094
- Ngày công bố
- 25/03/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.
Chủ đơn / Chủ bằng
8th Floor, D2 Place ONE, No. 9 Cheung Yee Street, Cheung Sha Wan, Hong Kong
11 đơn khác
Nhãn hiệu hình
TamJai MiXian [tan: họ, zai: trẻ, mi: gạo, xian: dây]
Tufei Chicken Wings
TamJai
Tufei Chicken Wings [tu: đất; fei: cướp; ji: gà; yi: cánh]
TJSG
Nhãn hiệu hình
TamJai SamGor [tan: họ; zai: trẻ; san: thứ ba; ge: anh trai]
TamJai SamGor
Nhãn hiệu hình
TAMJAI SAMGOR MIXIAN [tan zai san ge mi xian: họ, trẻ, thứ ba, người anh, gạo, dây]
Đại diện SHCN
LK 16-19, Ngô Thì Nhậm, phường La Khê, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 16
Giấy; bìa cứng; hàng hóa làm từ các vật liệu (giấy và bìa cứng), không thuộc vào các nhóm khác; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm; xuất bản phẩm dạng in; bản tin; vật liệu quảng cáo và tiếp thị bán hàng bằng giấy hoặc bìa cứng; vật liệu bằng giấy để đóng gói và bao gói; vật liệu bằng màng mỏng bằng chất dẻo để đóng gói và bao gói; bao bằng giấy hoặc chất dẻo để đóng gói; đồ chứa bằng giấy để đóng gói.
Nhóm 29
Thịt; thịt đã được bảo quản; cá, không còn sống; chiết xuất của thịt; trái cây được bảo quản; rau đã được bảo quản; trứng; trứng được bảo quản; nước luộc thịt cô đặc; xúp; nước ép cà chua dùng để nấu ăn; cà chua dạng sệt; gà, không còn sống; cánh gà; sản phẩm thực phẩm làm từ rau đã chế biến; sản phẩm hải sản đã chế biến; sản phẩm hải sản được bảo quản; thịt viên; cá viên; dầu và chất béo dùng cho thực phẩm; lát khoai tây rán giòn; quả hạch đã chế biến.
Nhóm 30
Cà phê; chất thay thế cà phê; các sản phẩm trà (chè); ca cao; gạo; bánh mỳ; bột nhồi; bánh kẹo; sôcôla; đồ gia vị; mật ong; mật đường; nấm men; bột nở; gia vị; thảo mộc đã bảo quản [gia vị]; mỳ ý (pasta); mì sợi; đồ ăn đã được chế biến trên cơ sở mì sợi.
Nhóm 32
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng; nước uống có gaz; nước ép trái cây; xi rô dùng để làm đồ uống; chế phẩm không cồn để làm đồ uống.
Nhóm 35
Quảng cáo; quản lý kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; cung cấp thông tin thương mại; khảo sát kinh doanh thương mại; tư vấn tổ chức kinh doanh; nghiên cứu kinh doanh; chức năng văn phòng; dịch vụ tư vấn và cố vấn kinh doanh liên quan đến việc quản lý nhượng quyền kinh doanh nhà hàng; dịch vụ quản trị chương trình khách hàng thân thiết.
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ chuẩn bị và cung cấp thức ăn, bữa ăn và đồ uống để dùng tại nhà hàng, mang đi hoặc/và giao tận nhà (do nhà hàng thực hiện).
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263