TAMJAI SAMGOR MIXIAN [tan zai san ge mi xian: họ, trẻ, thứ ba, người anh, gạo, dây]
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-24604
- Ngày nộp đơn
- 23/06/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0537282-000
- Ngày cấp bằng
- 09/04/2025
- Ngày hết hạn
- 23/06/2032
- Số công bố
- 71424
- Ngày công bố
- 25/06/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.
Chủ đơn / Chủ bằng
8th Floor, D2 Place ONE, No. 9 Cheung Yee Street, Cheung Sha Wan, Hong Kong
11 đơn khác
Nhãn hiệu hình
TamJai MiXian [tan: họ, zai: trẻ, mi: gạo, xian: dây]
TamJai [tan: họ, zai: trẻ]
Tufei Chicken Wings
TamJai
Tufei Chicken Wings [tu: đất; fei: cướp; ji: gà; yi: cánh]
TJSG
Nhãn hiệu hình
TamJai SamGor [tan: họ; zai: trẻ; san: thứ ba; ge: anh trai]
TamJai SamGor
Nhãn hiệu hình
Đại diện SHCN
LK 16-19, Ngô Thì Nhậm, phường La Khê, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 16
Giấy, bìa cứng, hàng hóa làm từ các vật liệu này, không thuộc vào các nhóm khác; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm; xuất bản phẩm dạng in; bản tin; vật liệu quảng cáo và tiếp thị bán hàng bằng giấy hoặc bìa cứng; vật liệu bằng giấy để đóng gói và bao gói; vật liệu bằng màng mỏng bằng chất dẻo để đóng gói và bao gói; bao bằng giấy hoặc chất dẻo để đóng gói; đồ chứa bằng giấy để đóng gói; cái đựng bằng chất dẻo dùng để bao gói.
Nhóm 29
Thịt; thịt đã được bảo quản; cá, không còn sống; chiết xuất của thịt; trái cây được bảo quản; rau đã được bảo quản; trứng; trứng được bảo quản; nước luộc thịt cô đặc; xúp; nước ép cà chua dùng để nấu ăn; cà chua dạng sệt; gà, không còn sống; cánh gà; sản phẩm thực phẩm làm từ rau đã chế biến; sản phẩm hải sản đã chế biến; sản phẩm hải sản được bảo quản; thịt viên; cá viên; dầu và chất béo dùng cho thực phẩm; lát khoai tây rán giòn; quả hạch đã chế biến.
Nhóm 30
Cà phê; chất thay thế cà phê; các sản phẩm trà (chè); ca cao; gạo; bánh mỳ; bột nhồi; bánh kẹo; sôcôla; đồ gia vị; mật ong; mật đường; nấm men; bột nở; gia vị; thảo mộc đã bảo quản [gia vị]; mỳ ý (pasta); mì sợi; đồ ăn đã được chế biến trên cơ sở mì sợi.
Nhóm 32
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng; nước uống có gaz; nước ép trái cây; xi rô dùng để làm đồ uống; chế phẩm không cồn để làm đồ uống.
Nhóm 35
Quảng cáo; quản lý kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; cung cấp thông tin thương mại; khảo sát kinh doanh thương mại; tư vấn tổ chức kinh doanh; nghiên cứu kinh doanh; chức năng văn phòng; dịch vụ tư vấn và cố vấn kinh doanh liên quan đến việc quản lý nhượng quyền kinh doanh nhà hàng; dịch vụ quản trị chương trình khách hàng thân thiết.
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ chuẩn bị và cung cấp thức ăn, bữa ăn và đồ uống để dùng tại nhà hàng, mang đi hoặc/và giao tận nhà (do nhà hàng thực hiện).
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263