MFGM 5 YEAR ADVANTAGE Logo

MFGM 5 YEAR ADVANTAGE

Trạng thái

1879

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2023-07642
Ngày nộp đơn
08/03/2023
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
23850
Ngày công bố
25/08/2023

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Trắng, vàng đậm, vàng nhạt xanh lam và xanh tím than.

Đại diện SHCN

Công ty Luật TNHH YKVN

V 1601-04, Pacific Place, 83B Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

5

Nhóm 5

Sữa công thức cho trẻ sơ sinh; thực phẩm cho trẻ sơ sinh và trẻ em; sữa bột và sữa nước thêm vào sữa mẹ cho trẻ sơ sinh; vitamin; vitamin bổ sung cho phụ nữ mang thai và cho con bú; vitamin dành cho trẻ em; sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất; sản phẩm bổ sung canxi; sản phẩm bổ sung sắt; sản phẩm bổ sung axit béo omega-3; sản phẩm bổ sung dinh dưỡng để nâng cao sức khỏe và thể lực; sản phẩm bổ sung dinh dưỡng để nâng cao sức khỏe và thể lực cho phụ nữ mang thai và cho con bú; sản phẩm bổ sung dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh và trẻ em để nâng cao sức khỏe và thể lực; sản phẩm dinh dưỡng bổ sung cho phát triển não bộ; sản phẩm bổ sung probiotic, prebiotic, postbiotic và symbiotic để nâng cao sức khỏe và thể lực; các chất bổ sung probiotic, prebiotic, postbiotic và symbiotic để duy trì hệ tiêu hóa khỏe mạnh; các sản phẩm dinh dưỡng bổ sung cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ và người lớn bị rối loạn chuyển hóa tiểu mùi siro lá phong cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn bị axit glutaric máu, cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn mắc bệnh homocystin niệu, cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn bị rối loạn chuyển hóa leucine, cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn bị bệnh rối loạn chuyển hóa axit propionic hoặc methylmalonic, cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn bị rối loạn chuyển hóa axit amin, cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn bị phenylketon niệu, cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn mắc bệnh tyrosin máu, và cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn bị rối loạn nitơ thải; thức uống bù điện giải; bột điện giải và dung dịch điện giải sử dụng như thực phẩm bố sung; chế phẩm bổ sung chất điện giải; thanh thực phẩm thay thế bữa ăn; đồ uống thay thế bữa ăn; bột thay thế bữa ăn; bột protein để thay thế bữa ăn; bột dinh dưỡng axit amin.

29

Nhóm 29

Sữa và các sản phẩm làm từ sữa; các chế phẩm dạng bột để làm đồ uống làm từ sữa; sữa bột; đồ uống làm từ sữa; sinh tố làm từ sữa; các sản phẩm thay thế sữa, cụ thể là sữa đậu nành và đồ uống làm từ sữa đậu nành, sữa hạnh nhân và đồ uống làm từ sữa hạnh nhân, sữa dừa và đồ uống làm từ sữa dừa, sữa yến mạch và đồ uống làm từ sữa yến mạch, sữa gạo và đồ uống làm từ sữa gạo, sữa hạt điều và đồ uống làm từ sữa hạt điều, sữa hạt gai dầu và đồ uống làm từ sữa hạt gai dầu; sữa chua; sinh tố làm từ sữa chua; thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết xuất từ thịt; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; các loại hạt đã chế biến dùng cho người; các loại hạt đã chế biến làm thức ăn cho người; nước quả nấu đông; mứt ướt; trứng; dầu và mỡ thực vật dùng cho thực phẩm.

Phân loại hình

01.13.01 (7) 01.13.10 (7) 24.15.03 (7) 24.15.07 (7) 26.01.06 (7) 26.05.01 (7) 26.05.02 (7) 26.05.18 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

08/03/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

08/03/2023

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay