Enfagrow A+ NEURO PRO C-Sec
Trạng thái
1903Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-64466
- Ngày nộp đơn
- 16/12/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Vàng đồng, trắng, xanh tím than, cam.
Chủ đơn / Chủ bằng
2400 West Lloyd Expressway, Evansville, Indiana 47721-0001, USA
7 đơn khác
Enfamil A+ NEURO PRO C-Sec
GENTLEASE
C-Sec
LACTUM
SUSTAGEN
Nhãn hiệu hình
MFGM 5 YEAR ADVANTAGE
Đại diện SHCN
V 1601-04, Pacific Place, 83B Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Sữa công thức cho trẻ sơ sinh; thực phẩm cho trẻ sơ sinh và trẻ em; sữa bột và sữa nước thêm vào sữa mẹ cho trẻ sơ sinh; vitamin; vitamin bổ sung cho phụ nữ mang thai và cho con bú; vitamin dành cho trẻ em; sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất, sản phẩm bổ sung canxi, sản phẩm bổ sung sắt, sản phẩm bổ sung axit béo omega-3, sản phẩm bổ sung dinh dưỡng để nâng cao sức khỏe và thể lực, sản phẩm bổ sung dinh dưỡng để nâng cao sức khỏe và thể lực cho phụ nữ mang thai và cho con bú, sản phẩm bổ sung dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh và trẻ em để nâng cao sức khỏe và thể lực, sản phẩm dinh dưỡng bổ sung cho phát triển não bộ, sản phẩm bổ sung probiotic, prebiotic, postbiotic và symbiotic để nâng cao sức khỏe và thể lực [tất cả là thực phẩm chức năng]; các chất bổ sung probiotic, prebiotic, postbiotic và symbiotic để duy trì hệ tiêu hóa khỏe mạnh; các sản phẩm dinh dưỡng bổ sung cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ và người lớn bị rối loạn chuyển hóa tiểu mùi siro lá phong cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn bị axit glutaric máu, cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn mắc bệnh homocystin niệu, cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn bị rối loạn chuyển hóa leucine, cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn bị bệnh rối loạn chuyển hóa axit propionic hoặc methylmalonic, cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn bị rối loạn chuyển hóa axit amin, cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn bị phenylketon niệu, cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn mắc bệnh tyrosin máu, và cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn bị rối loạn nitơ thải; thức uống bù điện giải; bột điện giải và dung dịch điện giải sử dụng như thực phẩm bổ sung; chế phẩm bổ sung chất điện giải; thanh thực phẩm thay thế bữa ăn dùng cho mục đích y tế; đồ uống thay thế bữa ăn dùng cho mục đích y tế; bột thay thế bữa ăn dùng cho mục đích y tế; bột protein để thay thế bữa ăn dùng cho mục đích y tế; bột dinh dưỡng axit amin dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 29
Sữa và các sản phẩm sữa; sữa bột; đồ uống từ sữa (sữa là chủ yếu); các sản phẩm thay thế sữa, cụ thể là sữa đậu nành và đồ uống làm từ sữa đậu nành, sữa hạnh nhân và đồ uống làm từ sữa hạnh nhân, sữa dừa và đồ uống làm từ sữa dừa, sữa yến mạch và đồ uống làm từ sữa yến mạch, sữa gạo và đồ uống làm từ sữa gạo, sữa hạt điều và đồ uống làm từ sữa hạt điều, sữa hạt gai dầu và đồ uống làm từ sữa hạt gai dầu; sữa chua; thịt, cá, gia cầm và thú săn (không còn sống); chất chiết xuất từ thịt; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; các loại hạt đã chế biến dùng cho người; các loại hạt đã chế biến làm thức ăn cho người; nước quả nấu đông; mứt ướt; trứng; dầu và mỡ thực vật dùng cho thực phẩm.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ