VILAC
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-08331
- Ngày nộp đơn
- 13/03/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0574125-000
- Ngày cấp bằng
- 03/10/2025
- Ngày hết hạn
- 13/03/2033
- Số công bố
- VN/4/027402
- Ngày công bố
- 25/11/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
12F, 152, Jaseong-ro, Nam-gu, Busan, Republic of Korea
Đại diện SHCN
Tầng 12A, tòa nhà Center Building, số 1 Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Bơ; thịt lợn muối xông khói; sản phẩm có chứa chất béo dùng để phết lên lát bánh mỳ; kem tươi đánh dậy bọt; xúc xích; pho mát; thịt giăm bông; kem đánh dậy bọt.
Nhóm 32
Đồ uống được làm từ nước ép trái cây và trái cây (không cồn); các chất cô đặc được dùng để làm đồ uống trái cây; đồ uống có hương vị trái cây (không cồn); đồ uống được làm từ trái cây (không cồn); đồ uống hỗn hợp có chứa vitamin B3 (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống được làm từ dâu tây (không cồn); đồ uống không chứa cồn; đồ uống được làm từ vitamin (không dùng cho mục đích y tế); nước ép táo (đồ uống); nước sinh tố; đồ uống dùng trong thể thao (không dùng cho mục đích y tế); nước tăng lực (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống thể thao có chứa chất điện giải (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống trên cơ sở rau hoặc trái cây đã qua chế biến; sinh tố được làm từ rau củ; đồ uống được làm từ nước ép rau củ; nước ngọt; đồ uống không chứa cồn có hương vị cà phê; nước ép trái cây có ga.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng