cocobruni
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-08332
- Ngày nộp đơn
- 13/03/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0556081-000
- Ngày cấp bằng
- 01/07/2025
- Ngày hết hạn
- 13/03/2033
- Số công bố
- 27403
- Ngày công bố
- 25/09/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
12F, 152, Jaseong-ro, Nam-gu, Busan, Republic of Korea
Đại diện SHCN
Tầng 12A, tòa nhà Center Building, số 1 Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Đồ uống trên cơ sở sữa được làm từ hạt; sữa chua làm từ trái cây; đồ uống từ sữa có chứa trái cây (sữa là chủ yếu); sữa chua Hy Lạp; sữa đậu nành; sữa được lên men; bơ; thịt lợn muôi xông khói; sữa bột (không dùng cho trẻ sơ sinh); sản phẩm thay thế sữa không chứa sữa; sản phẩm có chứa chất béo dùng để phết lên lát bánh mỳ; sữa dê; kem tươi đánh dậy bọt; xúc xích; sữa chua; sữa; sản phẩm thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở sữa; sữa đặc; đồ uống có chứa vi khuẩn Lactobacillus trên cơ sở sữa; đồ uống được làm từ sữa; pho mát; thịt giăm bông; kem đánh dậy bọt.
Nhóm 30
Cà phê đã qua chế biến; đồ uống được làm từ cà phê đã qua chế biến; đồ uống được làm từ trà có thêm hương vị trái cây; viên nén cà phê, được nạp đầy; chất thay thế ca cao; chất thay thế cà phê; chất thay thế cà phê được làm từ rau diếp xoăn và hỗn hợp rau diếp xoăn; cà phê dạng bột được dùng cho phin giấy; cà phê đã loại bỏ cafein; cà phê Espresso; đồ uống được làm từ cà phê có chứa sữa; đồ uống được làm từ ca cao có chứa sữa; đồ uống được làm từ trà có chứa sữa; đồ uống được làm từ sô cô la có chứa sữa.
Nhóm 32
Đồ uống được làm từ nước ép trái cây và trái cây (không cồn); các chất cô đặc được dùng để làm đồ uống trái cây; đồ uống có hương vị trái cây (không cồn); đồ uống được làm từ trái cây (không cồn); đồ uống hỗn hợp có chứa vitamin B3 (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống được làm từ dâu tây (không cồn); đồ uống không chứa cồn; đồ uống được làm từ vitamin (không dùng cho mục đích y tế); nước ép táo (đô uống); nước sinh tố; đồ uống dùng trong thể thao (không dùng cho mục đích y tế); nước tăng lực (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống thể thao có chứa chất điện giải (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống trên cơ sở rau hoặc trái cây đã qua chế biến; sinh tố được làm từ rau củ; đồ uống được làm từ nước ép rau củ; nước ngọt; đồ uống không chứa cồn có hương vị cà phê; nước ép trái cây có ga.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng