NAKED FLAV°RS Logo

NAKED FLAV°RS

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2023-13053
Ngày nộp đơn
07/04/2023
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0557358-000
Ngày cấp bằng
04/07/2025
Ngày hết hạn
07/04/2033
Số công bố
29309
Ngày công bố
25/10/2023

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Xanh dương, trắng.
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "FLAVoRS" đối với các nhóm 29, 30, 32, 33.

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Hóa chất dùng trong công nghiệp; chất để thuộc da (trừ dầu); chất dính dùng cho mục đích công nghiệp; chế phẩm hóa học dùng để bảo quản thực phẩm; hợp phần để sản xuất gốm kỹ thuật; đất sét/cao lanh/dung dịch sét lỏng để làm đồ sứ; phân bón; chế phẩm tôi kim loại; nhựa nhân tạo, dạng thô (chưa xử lý).

4

Nhóm 4

Nhiên liệu; nến; dầu công nghiệp; nhiên liệu thắp sáng; chất bôi trơn; chất phụ gia không phải là hóa chất, dùng cho nhiên liệu động cơ; chế phẩm để bảo quản da thuộc, bảo quản đồ da.

17

Nhóm 17

Túi (phong bì, bao nhỏ) bằng giấy hoặc bằng chất dẻo dùng để bao gói; bìa cứng: giấy; văn phòng phẩm (trừ thiết bị giảng dạy).

21

Nhóm 21

Đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; dụng cụ nhà bếp; dụng cụ lau chùi bằng tay; thủy tinh thô hoặc bán thành phẩm (trừ kính dùng trong xây dựng); lược; bọt biển dùng cho mục đích gia dụng; bàn chải.

24

Nhóm 24

Vải; vật liệu chất dẻo thay thế vải; khăn trải bàn (không bằng giấy); tấm phủ đồ đạc bằng vải; đồ bằng vải dùng cho giường; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo.

29

Nhóm 29

Thịt; cá (không còn sống); gia cầm (không còn sống); trứng; rau (đã nấu chín); quả đã nấu chín; nước quả nấu đông; trái cây đã được bảo quản; rau đã sấy khô; rau đã được bảo quản; sữa; đồ uống làm từ sữa hoặc chủ yếu từ sữa; dầu có thể ăn được.

30

Nhóm 30

Cà phê; chè (trà); bột ngũ cốc, chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh kẹo; kem lạnh, kem trái cây (đá lạnh); đường; gia vị; hương liệu (trừ tinh dầu).

32

Nhóm 32

Bia; nước khoáng (đồ uống); nước (đồ uống), nước uống có ga (đồ uống); đồ uống không có cồn; nước ép trái cây (đồ uống không cồn).

33

Nhóm 33

Đồ uống có cồn (trừ bia); đồ uống được chưng cất; đồ uống có cồn chứa hoa quả; rượu gạo; rượu khai vị; tinh dầu rượu.

37

Nhóm 37

Xây dựng; giám sát việc xây dựng; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng máy móc; cho thuê thiết bị xây dựng; thông tin về xây dựng.

41

Nhóm 41

Dịch vụ về giáo dục giảng dạy; dịch vụ tổ chức và điều khiển hội nghị; tổ chức triển lãm cho hoạt động văn hóa giáo dục; tổ chức các cuộc thi đấu thể thao; dịch vụ cung cấp các tiện nghi giải trí.

Tiến trình xử lý

Application Filing

07/04/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

07/04/2023

4166 OD Phản đối cấp

12/03/2024

997 Biên lai điện tử PS

12/03/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

09/06/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay