NAKED FLAVoRS Logo

NAKED FLAVoRS

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2023-14889
Ngày nộp đơn
17/04/2023
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0585844-000
Ngày cấp bằng
12/12/2025
Ngày hết hạn
17/04/2033
Số công bố
29729
Ngày công bố
25/10/2023

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Xanh dương, trắng.
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "FLAVORS" đối với nhóm 30, 32, 33, 35 và 43.

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Hóa chất dùng trong công nghiệp; chất để thuộc da (trừ dầu); chất dính dùng cho mục đích công nghiệp; hóa chất nông nghiệp (ngoại trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); chế phẩm hóa học dùng để bảo quản thực phẩm; hợp phần để sản xuất gốm kỹ thuật; đất sét/cao lanh/dung dịch sét lỏng để làm đồ sứ; phân bón; nhựa nhân tạo, dạng thô (chưa xử lý).

2

Nhóm 2

Chế phẩm chống gỉ (để bảo quản); phẩm màu, màu nhuộm (thuộc nhóm này); kim loại lá dùng cho họa sĩ, người làm nghề trang trí, nghề in và nghệ sỹ; sơn (không bao gồm sơn cách điện, cách nhiệt); chất màu; mực in; sản phẩm dùng để bảo quản gỗ.

11

Nhóm 11

Hệ thống và thiết bị để nấu nướng; hệ thống và thiết bị để làm lạnh; thiết bị sưởi ấm; hệ thống và thiết bị chiếu sáng; hệ thống và thiết bị vệ sinh; thiết bị sinh hơi nước, thiết bị và hệ thống thông gió (điều hòa không khí); thiết bị cung cấp nước (dùng điện).

20

Nhóm 20

Tác phẩm nghệ thuật bằng gỗ, bằng sáp, bằng thạch cao hoặc chất dẻo; đồ dùng cho giường (trừ đồ vải); đồ đạc bằng kim loại; đồ đạc dùng trong văn phòng.

24

Nhóm 24

Vải; vật liệu chất dẻo thay thế vải; khăn trải bàn (không bằng giấy); tấm phủ đồ đạc bằng vải; đồ bằng vải dùng cho giường; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo.

28

Nhóm 28

Trò chơi; thiết bị trò chơi không thích ứng với việc sử dụng kết hợp màn chiếu ngoài hoặc màn hình máy tính; đồ chơi; thiết bị tập thể dục; đồ trang hoàng cây noel (ngoại trừ đồ chiếu sáng và đồ ngọt, bánh kẹo); thiết bị rèn luyện cơ thể [thiết bị thể dục, thể thao].

30

Nhóm 30

Cà phê; chè (trà); bột ngũ cốc; chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh kẹo; kem lạnh; kem trái cây; đường; gia vị; hương liệu thực phẩm (trừ tinh dầu).

32

Nhóm 32

Bia; nước khoáng; nước (đồ uống); nước uống có ga (đồ uống); đồ uống không có cồn; nước ép trái cây (đồ uống không cồn).

33

Nhóm 33

Đồ uống có cồn (trừ bia); đồ uống được chưng cất; đồ uống có cồn chứa hoa quả; rượu gạo; rượu khai vị; tinh dầu rượu.

35

Nhóm 35

Quảng cáo; quản lý quá trình đặt hàng; dịch vụ lựa chọn hàng hóa cho người khác để mua và nơi cung cấp dịch vụ cho mục đích kinh doanh, kế toán; mua bán các sản phẩm kem, trái cây, trà, cà phê, đồ uống có cồn, nước ép trái cây; tư vấn tổ chức kinh doanh; tư vấn điều hành kinh doanh; đại lý xuất nhập khẩu; tư vấn quản lý nhân sự; dịch vụ tổ chức triển lãm với mục đích thương mại hoặc quảng cáo; cho thuê máy và thiết bị văn phòng (ngoại trừ máy điện thoại, máy fax và máy vi tính.

43

Nhóm 43

Dịch vụ quán cà phê; quán ăn tự phục vụ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; nhà hàng ăn uống; nhà hàng ăn uống tự phục vụ.

Phân loại hình

03.01.14 (7) 03.01.24 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

17/04/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

17/04/2023

4166 OD Phản đối cấp

12/03/2024

997 Biên lai điện tử PS

12/03/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

10/10/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay