HAIROBOTICS ATR
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-13254
- Ngày nộp đơn
- 07/04/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0550434-000
- Ngày cấp bằng
- 04/06/2025
- Ngày hết hạn
- 07/04/2033
- Số công bố
- 38447
- Ngày công bố
- 27/11/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Room 201, 301, 401, Building B, Anluo Technology Industrial Park, Nanchang Community, Xixiang Street, Bao'an District, Shenzhen, Guangdong 518000, China
11 đơn khác
HAIROBOTICS
HAIFLEX
ATR
HAIATR
HAIROU ATR
ATROBOTICS
HAIPICK
HAISTATION
HAIROBOTICS
HAI
HAI ROBOTICS
Đại diện SHCN
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 7
Máy bao gói; máy và thiết bị đóng gói hàng; băng tải [máy móc]; băng tải; đai truyền cho băng tải; thiết bị nâng hàng; thiết bị chuyển vận dùng cho việc chất và bốc dỡ hàng hoá; máy nâng chuyển; thiết bị nâng để làm việc trên không và thiết bị nâng di động để làm việc trên không; thang máy cơ khí và thang máy thủy lực; người máy công nghiệp; máy xếp dỡ nguyên liệu, cụ thể là máy xếp hàng lên tấm nâng hàng (pallet), máy nâng chuyển hàng hóa lên cao, máy phân phối tấm nâng hàng (pallet) tự động và máy phân phối tấm trượt tự động; bệ máy; bàn nâng thủy lực và bàn được thiết kế đặc biệt để giữ máy móc chạy bằng điện; thiết bị công nghiệp điện tử, cụ thể là người máy công nghiệp di động tự hành dùng để vận chuyển hàng hóa trong kho; máy phân loại dùng trong công nghiệp; máy phân loại hàng tiêu dùng và loại bỏ vật liệu không phù hợp dùng trong công nghiệp; máy sàng; cần trục [thiết bị nâng và nhấc]; máy xếp chồng; thang máy [không dùng để kéo người trượt tuyết]; thang nâng vận hành bàng điện được sử dụng để vận chuyển và đặt các thùng lưu trữ di động; hệ thống thang máy dùng để vận chuyển người và hàng hóa; máy xếp dỡ hàng hóa; thiết bị nâng; thiết bị nâng và vận chuyển vận hành bằng điện, cụ thể là máy đặt đường ống, thiết bị nâng có bánh xe, thiết bị nâng đa năng, thang máy; thiết bị vận hành thang máy; máy vận chuyển dùng để lưu kho tự động; người máy công nghiệp trong lĩnh vực vận tải; người máy công nghiệp dùng để lưu kho tự động; người máy vận chuyển dành cho người máy công nghiệp lưu kho tự động trong lĩnh vực vận tải; máy nông nghiệp; máy nâng hạ nông nghiệp; ổ bi [bộ phận của máy móc]; giá đỡ ồ trục cho máy móc; bộ điều chỉnh [bộ phận của máy].
Nhóm 12
Rô bốt tự lái dùng để giao hàng; phương tiện giao thông tự động; xe tự hành (AGV); phương tiện giao thông chạy điện; xe tải chở hành lý hoặc người [xe cộ]; xe nâng hàng; xe tải tự đổ; phương tiện giao thông đường bộ; xe cộ điều khiển từ xa, không phải đồ chơi; xe chuyên chở bộ pin dự trữ; cơ cấu đẩy cho phương tiện giao thông trên bộ; cơ cấu truyền động cho phương tiện giao thông đường bộ; phương tiện vận chuyển tự lái; thiết bị bay không người lái dùng để giao hàng; khung gầm xe cộ; khung gầm cho xe cộ; xe có thùng vát một đầu để dễ đổ hàng xuống.
Nhóm 39
Dịch vụ tư vấn vận tải; môi giới vận chuyển; môi giới vận chuyển hàng hoá; đặt chỗ cho việc vận tải; đóng gói hàng hoá; dịch vụ bốc dỡ; dịch vụ bốc xếp hàng hóa; dịch vụ xếp dỡ hàng hóa; dịch vụ xếp dỡ hàng hóa xuất nhập khẩu; chuyên chở bằng xe tải; dịch vụ lưu kho; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hoá]; cung cấp tiện nghi kho bãi.riêng cho người khác; cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ xếp hàng vào kho; dịch vụ xếp hàng vào kho; dịch vụ lưu kho hàng hóa; hậu cần vận tải; dịch vụ dỡ hàng; thuê phương tiện vận tải; vận tải; vận chuyển hàng hoá; cung cấp thông tin vận tải; bao gói hàng hóa; cho thuê hệ thống định vị, dẫn đường; định vị và theo dõi người cho mục đích vận chuyển; cho thuê xe nâng làm việc trên không cho việc vận chuyển; theo dõi phương tiện vận chuyển bằng máy tính [thông tin vận tải]; dịch vụ hậu cần bao gồm lưu trữ, vận chuyển và giao hàng; dịch vụ hậu cần đầu vào và hậu cần quy hồi cho người khác.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)
4151 Lệ phí cấp bằng