W W PROOF JOINT
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-13686
- Ngày nộp đơn
- 11/04/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0529584-000
- Ngày cấp bằng
- 21/02/2025
- Ngày hết hạn
- 11/04/2033
- Số công bố
- 32175
- Ngày công bố
- 27/11/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh dương đậm, xanh dương nhạt, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "W", "JOINT", hình giọt nước.
Chủ đơn / Chủ bằng
1, Kanda Izumi-Cho, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan.
Đại diện SHCN
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 6
Vật liệu xây dựng bằng kim loại; tấm kim loại dùng dùng cho xây dựng; tấm trần nhà bằng kim loại; phụ kiện nối bằng kim loại dùng cho xây dựng; các công trình xây dựng tiền chế bằng kim loại; lớp phủ bằng kim loại cho công trình xây dựng; dầm kim loại dùng trong xây dựng; dây buộc bằng kim loại; bu lông [ốc vít] bằng kim loại; cửa sổ bằng kim loại; khung cửa sổ bằng kim loại; ngưỡng cửa sổ bằng kim loại; mành mành bằng kim loại; cửa sổ lồi bằng kim loại; cửa sổ có cánh, bằng kim loại; phụ kiện lắp ráp cửa sổ bằng kim loại; cửa sổ chớp bằng kim loại; then cửa sổ trượt bằng kim loại; ròng rọc bằng kim loại cho cửa sổ trượt; cửa ra vào kim loại; khuôn cửa bằng kim loại; khung cửa bằng kim loại; tay nắm cửa bằng kim loại; tấm cửa bằng kim loại; chặn cửa bằng kim loại; cơ cấu đóng cửa bằng kim loại, không dùng điện; phụ kiện lắp ráp cửa ra vào bằng kim loại; chìa khóa kim loại; khóa xi lanh bằng kim loại; bản lề kim loại; mái che tường bằng kim loại cho công trình xây dựng; hàng rào bằng kim loại; cổng bằng kim loại; lưới bằng kim loại; khung nhà kính bằng kim loại; đồ ngũ kim, loại nhỏ; chốt cổng bằng kim loại; lò xo [đồ ngũ kim]; đai ốc bằng kim loại; vòng đệm bằng kim loại; pully bằng kim loại [không dùng cho máy móc]; tấm chắn côn trùng bằng kim loại; cửa sổ nâng hạ bằng kim loại; lớp lót bằng kim loại cho công trình xây dựng; mành che ngoài cửa bằng kim loại; vật liệu gia lực bằng kim loại cho xây dựng; mái hắt bằng kim loại; cửa chớp trượt bằng kim loại; cửa chớp bằng kim loại; đinh tán bằng kim loại; vật liệu lợp mái nhà bằng kim loại; đinh vít bằng kim loại; tấm lát nền bằng kim loại cho xây dựng; tấm vách bằng kim loại; hệ vách (curtain wall) bằng kim loại; khung cửa thông gió bằng kim loại cho công trình xây dựng; cửa thông gió bằng kim loại; lan can bằng kim loại; kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm dùng cho sản xuất; hợp kim kim loại dùng cho sản xuất.
Nhóm 17
Đệm nối kín; gioăng đệm kín; vòng để bịt kín nước; bao bì không thấm nước; cao su, dạng thô hoặc bán thành phẩm; cao su tổng hợp; chất dẻo bán thành phẩm; bảng và tấm bằng chất dẻo [vật liệu]; băng và dải nhựa [dạng vật liệu]; tấm phủ chất dính laminate bằng chất dẻo cho mục đích xây dựng, sản xuất và công nghiệp; vòng đệm kín; hợp chất để bịt kín khe hở ở cửa để tránh rò rỉ nước mưa hoặc gió; dải đệm dùng để bịt kín các khe hở ở cửa để tránh rò rỉ nước mưa hoặc gió; chế phẩm bịt kín dùng cho mối nối; hợp chất hoá học để bịt lỗ rò rỉ.
Nhóm 19
Vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; tấm ván bằng vật liệu tổng hợp dùng cho mục đích xây dựng; trần nhà, không bằng kim loại; đá để xây dựng; tấm panen xây dựng không bằng kim loại; cửa sổ, không bằng kim loại; kính cửa sổ cho xây dựng; khung cửa sổ, không bằng kim loại; cửa sổ có cánh, không bằng kim loại; cửa, không bằng kim loại; khung cửa ra vào, không bằng kim loại; tấm cửa không bằng kim loại; hàng rào không bằng kim loại; cổng, không bằng kim loại; tấm lợp mái, không bằng kim loại; lan can, không bằng kim loại; đá hoa cẩm thạch; vữa; gỗ dán; lớp che ngoài, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng; tấm sàn, không bằng kim loại; gỗ xây dựng; gỗ ép được theo khuôn; vách ngăn, không bằng kim loại; bức ngăn côn trùng không bằng kim loại; cửa chớp, không bằng kim loại; gạch vuông lát nền, không bằng kim loại, dùng để xây dựng.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263