FRONTERRA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-01698
- Ngày nộp đơn
- 11/01/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0566820-000
- Ngày cấp bằng
- 26/08/2025
- Ngày hết hạn
- 11/01/2034
- Số công bố
- 81307
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
1, Kanda Izumi-Cho, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan
Đại diện SHCN
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 6
Vật liệu xây dựng bằng kim loại; tấm trần nhà bằng kim loại; phụ tùng làm đồ mộc bằng kim loại; lớp phủ bằng kim loại cho công trình xây dựng; dầm kim loại dùng trong xây dựng; dây buộc bằng kim loại; bu lông [ốc vít] bằng kim loại; cửa sổ bằng kim loại; khung cửa sổ bằng kim loại; ngưỡng cửa sổ bằng kim loại; cửa sổ có cánh, bằng kim loại; phụ kiện lắp ráp cửa sổ bằng kim loại; cửa sổ chóp bằng kim loại; then cửa sổ trượt bằng kim loại; ròng rọc bằng kim loại cho cửa sổ trượt; cửa ra vào bằng kim loại; khuôn cửa bằng kim loại; khung cửa bằng kim loại; tay nắm cửa bằng kim loại; tấm cửa bằng kim loại; chặn cửa bằng kim loại; cơ cấu đóng cửa bằng kim loại, không dùng điện; phụ kiện lắp ráp cửa ra vào bằng kim loại; chìa khóa kim loại; khóa xi lanh bằng kim loại; bản lề kim loại; mái che tường bằng kim loại cho công trình xây dựng; hàng rào bằng kim loại; cổng bằng kim loại; lưới bằng kim loại; khung nhà kính bằng kim loại; đồ ngũ kim, loại nhỏ; chốt cổng bằng kim loại; lò xo [đồ ngũ kim]; đai ốc bằng kim loại; vòng đệm bằng kim loại; pully bằng kim loại [không dùng cho máy móc]; tấm chắn côn trùng bằng kim loại; cửa sổ nâng hạ bằng kim loại; lớp lót bằng kim loại cho công trình xây dựng; mành che ngoài cửa bằng kim loại; vật liệu gia lực bằng kim loại cho xây dựng; tấm tường bằng kim loại; cửa chớp bằng kim loại; đinh tán bằng kim loại; vật liệu lợp mái nhà bằng kim loại; đinh vít bằng kim loại; tấm lát nền bằng kim loại cho xây dựng; tấm vách bằng kim loại; hệ vách (curtain wall) bằng kim loại; lan can bằng kim loại; kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm dùng cho sản xuất; hợp kim kim loại dùng cho sản xuất.
Nhóm 19
Vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; tấm ván bằng vật liệu tổng hợp dùng cho mục đích xây dựng; trần nhà, không bằng kim loại; đá để xây dựng; tấm panen xây dựng không bằng kim loại; cửa sổ, không bằng kim loại; kính cửa sổ cho xây dựng; khung cửa sổ, không bằng kim loại; cửa sổ có cánh, không bằng kim loại; cửa, không bằng kim loại; khung cửa ra vào, không bằng kim loại; tấm cửa không bằng kim loại; hàng rào không bằng kim loại; cổng, không bằng kim loại; tấm lợp mái, không bằng kim loại; lan can, không bằng kim loại; đá hoa cẩm thạch; vữa; gỗ dán; lớp che ngoài, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng; tấm sàn, không bằng kim loại; gỗ xây dựng; gỗ ép được theo khuôn; vách ngăn, không bằng kim loại; bức ngăn côn trùng không bằng kim loại; cửa chóp, không bằng kim loại; gạch vuông lát nền, không bằng kim loại, dùng để xây dựng; vật liệu lợp mái, không bằng kim loại.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng