Việt Nam thịnh vượng Logo

Việt Nam thịnh vượng

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2023-17320
Ngày nộp đơn
28/04/2023
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0513985-000
Ngày cấp bằng
25/11/2024
Ngày hết hạn
28/04/2033
Số công bố
25332
Ngày công bố
25/08/2023

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Trắng, xanh lá cây đậm, xanh lá cây nhạt, xanh nước biển đậm, xanh nước biển nhạt.

Chủ đơn / Chủ bằng

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM THỊNH VƯỢNG (VPBANK)

Số 89 Láng Hạ, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

20 đơn khác

VN -4-2026-13408 30/03/2026

COMMCREDIT

N9 N35 N36 N37 N38 +1
1902
VN -4-2026-13409 30/03/2026

VPBANK COMMCREDIT

N9 N35 N36 N37 N38 +1
1902
VN -4-2025-14901 10/04/2025

VPBank PRIVATE

N9 N35 N36 N37 N38 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-14902 10/04/2025

VPBank PRIVATE

N9 N35 N36 N37 N38 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-14903 10/04/2025

VPBank Securities PRIVATE WEALTH

N9 N35 N36 N37 N38 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-14904 10/04/2025

VPBank Securities PRIVE WEALTH

N9 N35 N36 N37 N38 +1
Đang giải quyết
VN -4-2024-62390 24/12/2024

VPBank

N9 N35 N37 N42
Đang giải quyết
VN -4-2024-62391 24/12/2024

VPBank Vì một Việt Nam thịnh vượng

N9 N35 N37 N42
Đang giải quyết
VN -4-2024-62392 24/12/2024

VPBank

N9 N35 N37 N42
Đang giải quyết
VN -4-2024-62393 24/12/2024

VPBank Vì một Việt Nam thịnh vượng

N9 N35 N37 N42
Đang giải quyết
VN -4-2024-59815 11/12/2024

VPBank Securities Vì một tương lai thịnh vượng

N9 N35 N36 N37 N38 +1
Đang giải quyết
VN -4-2024-59816 11/12/2024

VPBank Securities NEO Invest

N9 N35 N36 N37 N38 +1
Đang giải quyết
VN -4-2024-59813 11/12/2024

VPBank Securities

N9 N35 N36 N37 N38 +1
Đang giải quyết
VN -4-2024-59814 11/12/2024

VPBank Securities

N9 N35 N36 N37 N38 +1
Đang giải quyết
VN -4-2023-33272 31/07/2023

VPBank SAIGON TOWER

N35 N36 N37
Từ chối
VN -4-2023-33273 31/07/2023

VPBank SAIGON TOWER

N35 N36 N37
Từ chối
VN -4-2022-03538 27/01/2022

REPPY

N9 N35 N36 N38 N42
Cấp bằng
VN -4-2022-03540 27/01/2022

Nhãn hiệu hình

N9 N35 N36 N38 N42
Cấp bằng
VN -4-2021-00873 08/01/2021

VPBank Marathon

N14 N16 N18 N24 N25 +6
Cấp bằng
VN -4-2021-00874 08/01/2021

VPBank Hà Nội Marathon

N14 N16 N18 N24 N25 +6
Cấp bằng

Đại diện SHCN

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ENCO

Số 29 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Hóa chất dùng trong công nghiệp; hoá chất dùng trong nông nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu, chất diệt ký sinh trùng); chế phẩm hóa học để bảo quản thực phẩm; keo/hồ/chất dính dùng trong công nghiệp; chất dẻo dạng thô; nhựa dùng cho mục đích công nghiệp; chất để thuộc da sống và da động vật; chế phẩm sinh học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; kim loại kiềm; cồn/rượu etyl/etanol/rượu etylic; men gốm/men sứ; hóa chất công nghiệp; phân bón; vật liệu lọc có nguồn gốc thực vật; chế phẩm hóa học dùng trong khoa học [không dùng trong y tế hoặc thú y]; muội than dùng trong công nghiệp hoặc nông nghiệp; đất trồng trọt.

2

Nhóm 2

Mực in; sơn; phẩm màu cho thực phẩm; nhựa tự nhiên (ở trạng thái thô); mực in cho da thuộc; hộp mực đã có mực dùng cho máy in và máy sao chụp; muội than (chất nhuộm); vôi quét tường; đường thắng làm từ mạch nha [chất màu thực phẩm].

3

Nhóm 3

Mỹ phẩm; chế phẩm tẩy trang; nước hoa; xà phòng; nước rửa chén; dầu gội đầu; hương liệu (tinh dầu); chế phẩm hóa học để làm sạch dùng cho mục đích gia dụng; nước lau sàn nhà; kem đánh răng; giấy ráp; chế phẩm làm sạch; thuốc nhuộm tóc; chế phẩm tẩy sạch gỉ sắt, gỉ kim loại; gỗ thơm; sáp đánh bóng; hương thơm để thắp.

4

Nhóm 4

Chất đốt (nhiên liệu); xăng dầu; củi đốt; than củi (nhiên liệu); mỡ công nghiệp; dầu công nghiệp; chất phụ gia, không phải hoá chất, dùng cho nhiên liệu động cơ; nhiên liệu; sáp ong; nen; hỗn hợp nhiên liệu khí hoá.

5

Nhóm 5

Dược phẩm; thực phẩm chức năng; cao dán; rượu/cồn dùng cho mục đích dược phẩm; dầu thơm dùng cho mục đích y tế; chất gây nghiện dùng cho mục đích y tế; thực phẩm công thức cho trẻ sơ sinh; sữa công thức cho trẻ sơ sinh; thuốc thú y; chế phẩm thú y; băng dính (dùng cho mục đích y tế); muối dùng cho mục đích y tế; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; thảo dược; dầu gan cá; thuốc diệt cỏ; chế phẩm diệt trừ động vật gây hại; kẹo dùng cho mục đích y tế; chất diệt khuẩn cho hoá chất vệ sinh; thuốc trừ sâu.

6

Nhóm 6

Két sắt; cửa kim loại; rào chắn bằng kim loại; khoá bằng kim loại, ngoại trừ khoá điện; hợp kim của kim loại thường; vật liệu gia cố bằng kim loại dùng cho xây dựng; giỏ bằng kim loại; đồ chứa đựng bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển]; cột dán quảng cáo bằng kim loại; kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho đồ đạc; hợp kim thép; chuông; đinh nhỏ đầu bằng kim loại; vật liệu xây dựng bằng kim loại; tượng bằng kim loại thường; xích bằng kim loại; quặng crôm; khung kim loại cho xây dựng; kim loại dạng bột; đài kỷ niệm bằng kim loại; biểu tượng, dấu hiệu bằng kim loại cho xe cộ; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại thường.

7

Nhóm 7

Máy in 3d; máy nông nghiệp; công cụ nông nghiệp/nông cụ, trừ loại thao tác thủ công; robot công nghiệp; máy phát điện; máy cắt; máy nghiền; máy khoan; mũi khoan [bộ phận máy]; giàn khoan; cần trục; máy bán hàng tự động; máy giặt kết hợp chức năng sấy khô; máy cày cấy/trồng trọt/canh tác dùng cho mục đích nông nghiệp; động cơ hàng không.

8

Nhóm 8

Bộ đồ ăn [dao, dĩa, thìa]; dao kéo; búa; rìu; liềm; bơm tay; xẻng [dụng cụ cầm tay]; kiếm; nhíp; dụng cụ để bện, tết [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ khoan [công cụ cầm tay]; dụng cụ đào xới [công cụ cầm tay]; dụng cụ làm vườn [công cụ cầm tay thao tác thủ công]; dụng cụ phá bang; dụng cụ khắc, chạm trổ [công cụ cầm tay]; dụng cụ vặn ốc, vít [công cụ cầm tay]; con dấu [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ xăm hình; bàn là.

9

Nhóm 9

Thẻ atm; thẻ tín dụng; thẻ từ được mã hoá (bao gồm cả thẻ ghi nợ và thẻ ghi có); máy rút tiền tự động (atm); phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; phần mềm ứng dụng cho điện thoại di động (phần mềm có thể tải xuống được); phần mềm ngân hàng [đã được ghi sẵn]; máy vi tính; thiết bị điện báo truyền ảnh; bảng thông báo điện tử; thiết bị truyền thông mạng; thiết bị dẫn đường cho xe cộ [máy vi tính trên xe cộ]; thiết bị truyền và nhận không dây; phần mềm máy tính; phần cứng máy tính; máy tính điện tử và các bộ phận của chúng; hệ thống điều khiển điện tử cho máy móc và các bộ phận của chúng; thiết bị, dụng cụ truyền thông điện tử và các bộ phận của chúng; thiết bị theo dõi điện tử và các bộ phận của chúng; thiết bị ngoại vi máy vi tính; điện thoại di động; thiết bị truyền phát [viễn thông]; thiết bị chuyển mạch văn phòng và truyền dữ liệu; kính mắt 3d; ắc quy điện; chuông báo cháy; thiết bị báo hiệu chống trộm; túi chuyên dụng cho máy tính xách tay; bộ đọc mã vạch; ví điện tử tải xuống được; tai nghe; loa; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; hộ chiếu điện tử; chìa khóa dạng thẻ được mã hóa.

10

Nhóm 10

Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; dụng cụ tiêm chích cho mục đích y tế; đệm lót khí dùng cho mục đích y tế; giường hơi/đệm hơi cho mục đích y tế; thiết bị gây mê; huyết áp kế; giường có kết cấu đặc biệt cho mục đích y tế; quần áo chuyên dụng cho phòng mổ; khẩu trang y tế; quần áo bảo hộ dùng trong y tế [trang thiết bị y tế]; gương cho bác sỹ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ thú y.

11

Nhóm 11

Hệ thống và thiết bị vệ sinh; nhà vệ sinh di động; hệ thống và thiết bị nấu nướng; dụng cụ nấu nướng dùng điện; nồi nấu, dùng điện; bộ tích nhiệt; hệ thống và thiết bị sưởi dưới sàn nhà; thiết bị dùng cho bồn tắm; bộ tích hơi nước; thiết bị làm lạnh không khí; hệ thống lọc khí; thiết bị điều hòa không khí; thiết bị sưởi ấm; hệ thống và thiết bị chiếu sáng; đèn ô tô [chiếu sáng]; bóng đèn; bật lửa gaz (dùng đá lửa); tủ lạnh; vỉ nướng ngoài trời (barbecues); bộ lọc nước uống; đèn dầu; quạt điện dùng cho cá nhân; máy sấy tóc.

12

Nhóm 12

Máy bay; thiết bị, máy móc và dụng cụ hàng không; động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; xe cứu thương; thuỷ phi cơ; xe ô tô; xe mô tô; xe đạp; thuyền; săm lốp.

13

Nhóm 13

Pháo hoa; pháo đốt; đạn dược; kính ngắm dùng cho vũ khí và súng trường; thiết bị ngắm, trừ kính ngắm xa, dùng cho khẩu pháo; pháo sáng báo hiệu; súng thể thao.

14

Nhóm 14

Kim cương; đá quý; đồ trang sức; đồng hồ; vòng đeo tay [đồ trang sức]; dây đồng hồ đeo tay; dây chuyền [đồ kim hoàn]; đồ trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; kim loại đá quý; hoa tai; bộ phụ kiện để làm đồ trang sức; hợp kim của kim loại quý; hộp trưng bày đồ trang sức; huy hiệu bằng kim loại quý; huy chương; đồng xu lưu niệm; cốc in hình kỷ niệm bằng kim loại quý; tượng bằng kim loại quý; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý; ghim cài (đồ trang sức); đồng xu lưu niệm.

15

Nhóm 15

Nhạc cụ; giá để bản nhạc; khoá lên dây đàn; hộp dùng cho nhạc cụ; cuộn nhạc đục lỗ; sáo.

16

Nhóm 16

Văn phòng phẩm; ấn phẩm; tạp chí [định kỳ]; bảng tính số học; sách; dụng cụ viết; biểu đồ; truyện tranh; bản đồ địa lý; quả địa cầu; giấy; mực; chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; phấn; bảng đen; lịch; dụng cụ vẽ; vật liệu vẽ; vật liệu để nặn; tượng nhỏ bằng giấy bồi; khăn lau mặt bằng giấy; đề can dán sàn; giấy vệ sinh; khăn ăn bằng giấy; con dấu [đóng dấu]; vé (phiếu); tranh ảnh; cờ bằng giấy; cờ, phướn, cờ đuôi nheo bằng giấy; tờ rơi giấy dùng cho việc quảng cáo.

17

Nhóm 17

Nhựa dẻo [bán thành phẩm]; thủy tinh acrylic, bán thành phẩm; vật liệu giữ nhiệt; vật liệu chịu lửa để cách điện, cách nhiệt; sơn cách điện, cách nhiệt; đầu nối, không bằng kim loại, dùng cho ống; cao su tổng hợp; bao bì không thấm nước.

18

Nhóm 18

Vali; túi xách; balô; bóp (ví); cặp sách; ô (dù); địu em bé; vật liệu giả da; da ở dạng thô hoặc bán thành phẩm; gậy chống khi đi bộ; quần áo cho vật nuôi trong nhà; vòng cổ dùng cho động vật.

19

Nhóm 19

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; thủy tinh tráng men cho xây dựng; cột quảng cáo, không bằng kim loại; thép góc phi kim loại; đá nhân tạo; xi măng; kính xây dựng; tấm gỗ lát sàn; gỗ xây dựng; vật liệu lát bằng gỗ; nhựa rải đường; gạch; tượng bằng đá, bằng bê tông hoặc bằng cẩm thạch; tác phẩm nghệ thuật từ đá; bia mộ khắc, không bằng kim loại; bìa cứng dùng cho xây dựng.

20

Nhóm 20

Đồ đạc nội thất bằng gỗ; đồ gỗ nội thất văn phòng; phụ kiện dùng cho đồ đạc nội thất (không làm bằng kim loại); đồ đạc trường học (không phải là thiết bị giảng dạy); gương soi (thuộc nhóm này); khung tranh; sản phẩm nghệ thuật (mỹ nghệ) làm từ gỗ, tre mây dùng cho mục đích trang trí; bàn ghế; ghế sofa; giá trưng bày hàng hoá; ghế dùng cho văn phòng; đồ gỗ mỹ thuật; khung treo trang phục; đệm; biển số xe, không bằng kim loại; biển tên, không bằng kim loại.

21

Nhóm 21

Đồ gốm, sứ dùng để chứa dựng; đồ gốm, sứ dùng cho mục đích gia dụng; đồ gốm, sứ dùng để trang trí; phalê [đồ chứa đựng bằng thuỷ tinh]; đồ chứa đựng dùng trong gia đình hoặc nhà bếp; đồ dùng nhà bếp không dùng điện; bộ đồ ăn (ngoài dao, thìa, dĩa); khay bằng nhựa dùng để đựng đồ ăn (dụng cụ nhà bếp); bể cá trong nhà; bát [bát to]; chậu [đồ chứa đựng]; rố/giỏ dùng cho mục đích gia dụng; túi giữ lạnh thực phẩm hoặc đồ uống; bộ nồi nấu không dùng điện; thùng rác; lược; dụng cụ mỹ phẩm; bể cá trong nhà; lư đốt xông nước hoa; giẻ để làm sạch; chổi quét; tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm, đất nung, terra-cotta hoặc thuỷ tinh.

22

Nhóm 22

Mái che bằng vật liệu tổng hợp; lưới; sợi bằng chất dẻo dùng cho ngành dệt; lều trại (mang đi được); thang dây; buồm; bông dạng thô (không dùng cho mục đích y tế); bông tự nhiên (không dùng cho mục đích y tế); túi đựng thư từ; lông vũ để nhồi đồ đạc.

23

Nhóm 23

Sợi và chỉ thêu; chỉ và sợi chun dùng trong ngành dệt; sợi tơ và chỉ tơ nhân tạo; sợi cao su dùng cho ngành dệt; sợi xù; sợi len.

24

Nhóm 24

Vải dính có thể dán bằng nhiệt; vải; chăn; cờ, phướn, cờ đuôi nheo bằng vải hoặc chất dẻo; rèm cửa ra vào; màn chống muỗi; rèm cửa; khăn phủ giường; vỏ gối; khăn mặt bằng vải; khăn tắm [trừ quần áo]; găng tay dùng để tắm; miếng gạc [bằng vải].

25

Nhóm 25

Quần áo; giày dép; găng tay; khăn choàng [trang phục]; quần áo thể thao; thắt lưng [trang phục]; tạp dề [trang phục]; đồ đội đầu; cà vạt; khẩu trang [trang phục], không dùng cho mục đích y tế hoặc vệ sinh.

26

Nhóm 26

Vòng hoa giả/nhân tạo kết hợp với đèn dùng cho giáng sinh; hạt cườm, không dùng làm đồ trang sức; khoá cài [phụ kiện của trang phục]; khoá trượt [khoá kéo]; móc dùng cho mền, chăn, thảm; đồ trang trí giày; đồ trang trí cho tóc (không dùng điện); cúc (khuy); que móc; kim; tóc giả; cặp tóc; râu giả; khoá trượt [khoá kéo]; huy hiệu (không bằng kim loại quý).

27

Nhóm 27

Chiếu (thảm); thảm cỏ nhân tạo; thảm tập thể dục; giấy dán tường; thảm chống trơn; vải sơn lát sàn nhà.

28

Nhóm 28

Máy trò chơi tự động, vận hành bằng đồng xu; trò chơi; đồ chơi; thiết bị tập thể dục; diều; mặt nạ đồ chơi; xe cộ đồ chơi điều khiển từ xa; vợt; đồ chơi nhồi bông; trò chơi và đồ chơi cầm tay tích hợp các chức năng viễn thông; xe cộ đồ chơi điều khiển từ xa; thiết bị trò chơi dùng với màn hình hay màn chiếu ngoài; dụng cụ câu cá; lưỡi câu cá; gậy đánh gôn; găng tay đánh gôn; súng bắn đạn sơn [thiết bị thể thao]; dây tập trên không dùng để tập yoga.

29

Nhóm 29

Thịt và các sản phẩm từ thịt đã qua chế biến; hải sản đã qua sơ chế và đóng hộp; rau, củ được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; trái cây, đã chế biến; trái cây, đóng hộp; sữa đặc; kem tươi; bơ thực vật; thạch hoa quả; trứng; chất béo ăn được; mứt; xúc xích.

30

Nhóm 30

Cà phê; chè (trà); xi rô (chất làm ngọt); ca cao; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ uống trên cơ sở sôcôla; đồ uống trên cơ sở trà; gạo; gia vị; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; bánh kẹo; bánh mì; bánh ngọt; mì sợi; nước xốt (gia vị); đường; bún/miến/mì sợi nhỏ; kem lạnh.

31

Nhóm 31

Trái cây tươi; rau cú tươi; hạt giống ngũ cốc, chưa xử lý; cá và thủy sản còn sống; động vật sống; hạt giống để trồng; cây giống; thức ăn cho động vật; trứng cá; tảo, chưa xử lý, dùng làm thức ăn cho người hoặc động vật.

32

Nhóm 32

Nước ép trái cây; nước uống có ga; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; đồ uống không cồn; nước sinh tố; nước ngọt; nước [đồ uống]; nước khoáng (đồ uống); bia; chế phẩm để làm nước uống có gaz; lúa mạch lên men [bia].

33

Nhóm 33

Rượu; đồ uống có cồn được pha trộn sẵn, không trên cơ sở bia; rượu gạo; tinh dầu rượu; chiết xuất trái cây (có cồn); rượu vang.

34

Nhóm 34

Thuốc lá; hộp đựng xì gà; hộp đựng thuốc lá điếu; thuốc lá nhai; dụng cụ cắt đầu xì gà; đót xì gà; đót hút xì gà.

35

Nhóm 35

Tư vấn nghiệp vụ thương mại; mua bán (kinh doanh) vàng; dịch vụ kế toán; dịch vụ kiểm toán doanh nghiệp; dịch vụ xúc tiến thương mại trưng bày sản phẩm trong lĩnh vực tài chính ngân hàng; dịch vụ bán đấu giá; tư vấn lập hồ sơ mời thầu; lập các báo cáo thống kê kế toán (lập bản thanh toán); quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn tổ chức kinh doanh; dự báo kinh tế; thông tin kinh doanh; điều tra thương mại; dịch vụ cố vấn điều hành kinh doanh (dịch vụ cố vấn quản lý kinh doanh); hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp; tư vấn quản lý nhân sự; kiểm tra tâm lý cho việc tuyển chọn nhân sự; tuyển dụng nhân sự; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ cung cấp các thông tin giao dịch về thương mại và kinh doanh; nghiên cứu thị trường; dịch vụ quản lý văn phòng; kiểm toán tài chính; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh; dịch vụ tư vấn quản lý chung; dịch vụ tư vấn quản dự án; dịch vụ tư vấn quản lý marketing; dịch vụ tư vấn quản lý nguồn nhân lực; dịch vụ tư vấn quản lý sản xuất; dịch vụ quan hệ cộng đồng; quảng cáo; dịch vụ đẩy mạnh bán hàng [cho người khác]; dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; biên tập số liệu thống kê; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; cung cấp hỗ trợ (kinh doanh) trong hoạt động nhượng quyền thương mại; tư vấn kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại; dịch vụ khai thuế; dịch vụ môi giới kinh doanh liên quan đến việc kết hợp các nhà đầu tư cá nhân tiềm năng với các doanh nhân cần vốn; dịch vụ dữ liệu người tiêu dùng cho mục đích thương mại hoặc marketing; dịch vụ so sánh giá cả; dịch vụ xử lý dữ liệu [chức năng văn phòng]; dịch vụ quản lý hành chính được thuê ngoài cho các công ty; dịch vụ truyền thông doanh nghiệp; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; quảng bá hàng hoá và dịch vụ thông qua việc tài trợ các sự kiện thể thao.

36

Nhóm 36

Phân tích tài chính; dịch vụ ngân hàng; dịch vụ ngân hàng trực tuyến (dịch vụ ngân hàng tại nhà); kiểm tra ngân phiếu [séc thanh toán]; nghiệp vụ thanh toán [tài chính]; tư vấn tài chính; tư vấn về bảo hiểm; dịch vụ phát hành thẻ tín dụng; dịch vụ thẻ ghi nợ ; dịch vụ đổi tiền; định giá tài chính [bảo hiểm ngân hàng bất động sản]; quản lý tài chính; dịch vụ tài chính; dịch chuyển vốn bằng điện tử; cung cấp thông tin tài chính; trả góp [dịch vụ tài chính]; phát hành ngân phiếu [séc] du lịch; cho vay tín chấp (vay không cần tài sản bảo đảm); cho vay [tài chính]; ngân hàng thế chấp (ngân hàng cầm cố bất động sản); quỹ tương hỗ đầu tư; dịch vụ quỹ tiết kiệm; bảo đảm tài chính; dịch vụ môi giới tài chính; thông tin giá cả thị trường chứng khoán; niêm yết giá ở sở giao dịch chứng khoán; tư vấn đầu tư chứng khoán; cung cấp thông tin về tài chính chứng khoán; dịch vụ kinh doanh chứng khoán; dịch vụ nhận tiền gửi (có thời hạn không thời hạn tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khác); dịch vụ phát hành chứng chỉ tiền gửi kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu; huy động vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn của các tổ chức và dân cư dưới các hình thức tiền gửi có kỳ hạn không kỳ hạn chứng chỉ tiền gửi; cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn; cho vay uỷ thác; cấp tín dụng dưới hình thức chiết khấu tái chiết khấu cầm cố thương phiếu và các giấy tờ có giá khác; thực hiện nhiệm vụ bảo lãnh tài chính cho khách hàng đầu tư dự án; góp vốn hợp tác liên doanh; mua cổ phần của các doanh nghiệp và các tổ chức tín dụng; dịch vụ bảo lãnh ngân hàng; dịch vụ thanh toán trong nước và quốc tế qua mạng điện tử; cung ứng các dịch vụ thanh toán như: séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, thẻ ngân hàng, dịch vụ thu hộ và chi hộ, thực hiện các dịch vụ thanh toán khác khi được ngân hàng nhà nước chấp thuận; dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ; dịch vụ cung cấp tài chính (đổi tiền chuyển tiền); dịch vụ chuyển tiền bằng điện tử; dịch vụ thanh toán thương mại điện tử (ví điện tử), cụ thể là: xử lý thanh toán điện tử được thực hiện thông qua các tài khoản và thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ, thẻ trả trước; dịch vụ ngoại hối; dịch vụ thu đổi ngoại tệ; thanh toán bằng ngoại tệ giữa các tổ chức công ty trong nước theo quy định của nhà nước về quản lý ngoại hối; giao dịch (mua bán, thu đổi) các loại ngoại tệ giữa ngân hàng và các tổ chức quốc tế; dịch vụ mở tài khoản ngân hàng (tài khoản thanh toán, tài khoản tiền gửi); dịch vụ ủy thác tài chính; môi giới bảo hiểm; phát hành cổ phiếu, trái phiếu và các giấy tờ có giá trị; môi giới tiền tệ; dịch vụ quản lý vốn; quản lý vốn tập trung; quản lý vốn uỷ thác cho vay; quản lý vốn uỷ thác đầu tư; dịch vụ thu hồi nợ, đòi nợ; dịch vụ thanh toán n

37

Nhóm 37

Bảo dưỡng xe cộ; làm sạch xe cộ; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; xây dựng; giám sát việc xây dựng công trình; cho thuê thiết bị xây dựng; dịch vụ về cách điện, cách nhiệt, cách âm trong xây dựng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động chống trộm; tư vấn xây dựng; làm sạch bên trong toà nhà; dịch vụ dọn phòng [dịch vụ làm sạch]; tẩy uế; dịch vụ giặt là; cho thuê máy giặt là; sửa chữa đồng hồ; khử trùng dụng cụ phẫu thuật; khoan giếng; khai thác mỏ; bảo dưỡng đồ đạc; phục chế đồ đạc; lắp đặt và sửa chữa máy điện thoại.

38

Nhóm 38

Thông tin liên lạc bằng máy vi tính; dịch vụ viễn thông; dịch vụ thông tin điều khiển bằng máy điện toán; truyền đạt số liệu điện qua mạng xử lý số liệu toàn cầu, bao gồm cả liên mạng; dịch vụ truyền đạt, cung cấp hoặc hiển thị thông tin từ ngân hàng số liệu được lưu trữ trong máy vi tính hoặc qua liên mạng; thông tin liên lạc bằng máy vi tính; dịch vụ cho thuê thời gian truy cập vào mạng máy tính toàn cầu; truyền hình cáp; phát thanh; truyền hình; thông tin liên lạc bằng máy vi tính; dịch vụ hãng tin tức; cung cấp số liệu thông qua việc sử dụng hình ảnh điện tử được xử lý bởi liên lạc điện thoại; các dịch vụ thông tin qua điện thoại; dịch vụ cung cấp phòng nói chuyện trên internet; truyền tin và ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; cung cấp diễn đàn trực tuyến; dịch vụ cung cấp nhật ký điện tử (blogs) trên internet; cung cấp diễn đàn trực tuyến; dịch vụ hội thảo từ xa.

39

Nhóm 39

Vận tải; hậu cần vận tải; cho thuê máy bay, thiết bị bay; cho thuê tàu thuyền; bãi đỗ xe; dịch vụ chia sẻ xe hơi; đại lý vận tải hàng hóa; dịch vụ giao nhận hàng hóa; dịch vụ đóng gói và lưu giữ hàng hóa; dịch vụ cho thuê phương tiện vận chuyển người hoặc hàng hóa; dịch vụ đặt chỗ cho vận chuyển; dịch vụ môi giới vận tải; hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải; dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hoá]; đóng gói và lưu kho hàng hoá; hoạt động cứu hộ [vận tải]; cho thuê thiết bị cung cấp dưỡng khí cho thợ lặn; bố trí đi lại; dịch vụ du lịch; sắp xếp các chuyến du lịch; dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; thực hiện chuyến du lịch có hướng dẫn; cho thuê xe du lịch; đại lý bán vé máy bay quốc nội và quốc ngoại; dịch vụ đưa thư, hàng hóa; dịch vụ chuyển phát nhanh; dịch vụ cho thuê xe; môi giới du lịch; cung cấp nước.

40

Nhóm 40

Lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng [cho người khác]; xử lý phim điện ảnh; dịch vụ bảo quản lạnh; dịch vụ may đo; mạ điện; mạ vàng; dịch vụ khử mùi không khí; dịch vụ may đo; tiêu hủy rác và chất thải; sản xuất năng lượng; sửa lại quần áo [cải biển quần áo]; xử lý vải; dịch vụ in; tiêu hủy rác và chất thải; dịch vụ nghề mộc [sản xuất đồ gỗ theo yêu cầu]; dịch vụ cắt chìa khoá; làm khung cho các tác phẩm nghệ thuật; sản xuất điện.

41

Nhóm 41

Học viện [giáo dục]; dịch vụ về đào tạo, huấn luyện, hướng dẫn, giảng dạy; hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]; khoá đào tạo từ xa; tổ chức và điều khiển hội thảo chuyên đề; dịch vụ câu lạc bộ [giải trí hoặc giáo dục]; dịch vụ câu lạc bộ sức khoẻ [huấn luyện thể hình và sức khoẻ]; xuất bản sách; tổ chức sự kiện nhằm mục đích giải trí hoặc giáo dục; tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; sắp xếp và tiến hành hội thảo; tổ chức triển lãm cho mục đích giáo dục hoặc văn hoá; sắp xếp và tổ chức các diễn đàn giáo dục gặp mặt trực tiếp; thông tin giáo dục; dịch vụ giải trí; cho thuê thiết bị âm thanh; tổ chức cuộc thi thể thao, sắc đẹp; sản xuất phim trừ phim quảng cáo; dịch vụ sáng tác nhạc; tổ chức xổ số; nhiếp ảnh; cho thuê sân bãi thế thao; cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được; trại tập luyện thể thao; cung cấp các tiện nghi sử dụng cho sòng bạc; dịch vụ giới thiệu phim; điều hành các lớp thể dục thể hình; dịch vụ vũ trường; đạo diễn các buổi biểu diễn; cho thuê thiết bị trò chơi; dịch vụ thư viện trò chơi; cung cấp các tiện nghi sử dụng cho chơi gôn; dịch vụ câu lạc bộ sức khoẻ; dịch vụ cắm trại ngày nghỉ [giải trí]; dịch vụ thư viện cho thuê; dịch vụ người mẫu cho các nghệ sĩ; dịch vụ phóng viên tin tức; biểu diễn xiếc; cho thuê đạo cụ làm phim; viết kịch; dịch thuật; dịch vụ vườn bách thú.

42

Nhóm 42

Dịch vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ; hợp tác nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức khoa học và công nghệ về giáo dục với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu; kết nối các nguồn lực trong lĩnh vực khoa học và công nghệ; tư vấn kiến trúc; lập trình máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; thiết kế trang trí nội thất; kiểm soát chất lượng; tư vấn kiến trúc; tiến hành nghiên cứu dự án kỹ thuật; thiết lập các bản vẽ xây dựng; dịch vụ bản đồ; dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng; nghiên cứu địa chất; thông tin khí tượng; cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet; mở khóa điện thoại di động; thử nghiệm vật liệu; tư vấn công nghệ viễn thông; thiết kế quần áo; thiết kế ấn phẩm sự kiện; thiết kế đồ hoạ nghệ thuật cho sự kiện; thiết kế quảng cáo; thiết kế bao bì.

43

Nhóm 43

Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; đặt chỗ trước nơi lưu trú tạm thời; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ khách sạn; cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn, khăn ăn, đồ thuỷ tinh; dịch vụ ăn uống; đặt chỗ khách sạn; cung cấp nơi nhốt giữ động vật; cho thuê phòng họp.

44

Nhóm 44

Dịch vụ y tế tại bệnh viện; dịch vụ nhà nghỉ dưỡng bệnh; dịch vụ nha khoa; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ y tế; chăm sóc y tế; tư vấn sức khỏe; tư vấn dinh dưỡng; các dịch vụ phân tích y tế liên quan đến điều trị ở người; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp bao gồm: chăm sóc da, chăm sóc tóc, chăm sóc cơ thể; vật lý trị liệu; dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ làm tóc; dịch vụ cắt sửa móng tay; dịch vụ làm vườn; thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên; dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản; cho thuê các thiết bị vệ sinh; dịch vụ diệt động vật có hại trong nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp; cho thuê thiết bị trồng trọt; dịch vụ trồng cây.

45

Nhóm 45

Cho thuê két sắt; tư vấn về an ninh thực thể (người và tài sản); dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; dịch vụ cho thuê chuông báo cháy; quản lý quyền tác giả; dịch vụ hãng thám tử; dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; dịch vụ mạng xã hội và giới thiệu trên mạng internet là dịch vụ xã hội nhàm phục vụ nhu cấp thiết yếu của cá nhân, cụ thể là nhu cầu tự giới thiệu bản thân để làm quen, kết bạn với người khác; câu lạc bộ gặp gỡ.

Phân loại hình

05.03.13 (7) 05.03.15 (7) 05.05.20 (7) 05.07.03 (7) 26.04.02 (7) 26.04.18 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

28/04/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

28/04/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

12/07/2023

4190 OD TL Khác

21/11/2023

4190 OD TL Khác

11/07/2024

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

18/07/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

25/07/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

25/11/2024

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay