VPBank Securities
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-59813
- Ngày nộp đơn
- 11/12/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 159786
- Ngày công bố
- 25/08/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá cây, đỏ, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "Securities".
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 89 Láng Hạ, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
COMMCREDIT
VPBANK COMMCREDIT
VPBank PRIVATE
VPBank PRIVATE
VPBank Securities PRIVATE WEALTH
VPBank Securities PRIVE WEALTH
VPBank
VPBank Vì một Việt Nam thịnh vượng
VPBank
VPBank Vì một Việt Nam thịnh vượng
VPBank Securities Vì một tương lai thịnh vượng
VPBank Securities NEO Invest
VPBank Securities
VPBank SAIGON TOWER
VPBank SAIGON TOWER
Việt Nam thịnh vượng
REPPY
Nhãn hiệu hình
VPBank Marathon
VPBank Hà Nội Marathon
Đại diện SHCN
Số 29 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Thẻ atm, thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng, tất cả được mã hóa hoặc từ tính; thẻ từ được mã hóa (bao gồm cả thẻ ghi nợ và thẻ ghi có); máy rút tiền tự động (atm); máy chuyển tiền điện tử tại điểm bán.
Nhóm 35
Tư vấn nghiệp vụ thương mại; hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn tổ chức kinh doanh; dự báo kinh tế; thông tin kinh doanh; điều tra thương mại; dịch vụ cố vấn điều hành kinh doanh (dịch vụ cố vấn quản lý kinh doanh); hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp; tư vấn quản lý nhân sự; tuyển dụng nhân sự; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ cung cấp các thông tin giao dịch về thương mại và kinh doanh; nghiên cứu thị trường; dịch vụ quản lý văn phòng; kiểm toán doanh nghiệp; kiểm toán tài chính; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh; dịch vụ quản lý hành chính được thuê ngoài cho các công ty; dịch vụ quản lý dự án kinh doanh; dịch vụ tư vấn quản lý marketing; dịch vụ tư vấn quản lý nguồn nhân lực; dịch vụ tư vấn quản lý sản xuất; dịch vụ quan hệ cộng đồng; quảng cáo; mua bán (kinh doanh) vàng; dịch vụ kế toán; dịch vụ kiểm toán doanh nghiệp; dịch vụ xúc tiến thương mại trưng bày sản phẩm trong lĩnh vực tài chính ngân hàng; dịch vụ bán đấu giá; tiếp thị sản phẩm dịch vụ.
Nhóm 36
Môi giới chứng khoán; tự doanh chứng khoán; tư vấn đầu tư chứng khoán; bảo lãnh phát hành chứng khoán; thông tin giá cả thị trường chứng khoán; niêm yết giá ở sở giao dịch chứng khoán; cung cấp thông tin về tài chính chứng khoán; dịch vụ kinh doanh chứng khoán; dịch vụ lưu ký chứng khoán; quản lý danh mục đầu tư chứng khoán; phân tích tài chính; tư vấn tài chính; dịch vụ ngân hàng; dịch vụ ngân hàng trực tuyến (dịch vụ ngân hàng tại nhà); đầu tư vốn; kiểm tra ngân phiếu [séc thanh toán]; nghiệp vụ thanh toán [tài chính]; dịch vụ thẻ tín dụng; dịch vụ thẻ ghi nợ; dịch vụ đổi tiền; định giá tài chính [bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản]; quản lý tài chính; dịch vụ tài chính; dịch chuyển vốn bằng điện tử; cung cấp thông tin tài chính; trả góp; phát hành trái phiếu có giá trị; phát hành ngân phiếu [séc] du lịch; cho vay tín chấp (vay không cần tài sản bảo đảm); cho vay theo bảo lãnh; cho vay [tài chính]; ngân hàng thế chấp (ngân hàng cầm cố bất động sản); quỹ tương hỗ [quỹ hỗ tương đầu tư]; dịch vụ quỹ tiết kiệm; bảo đảm tài chính; ngân hàng hối đoái (tài chính); dịch vụ văn phòng tín dụng; dịch vụ tư vấn nợ; dịch vụ đại lý thu hồi nợ; chuyển tiền điện tử đối với tiền ảo; dịch vụ thanh toán ví điện tử; dịch vụ quản lý các tài khoản khách hàng; dịch vụ tín dụng; đầu tư quỹ; thuê-mua tài chính giá rẻ; dịch vụ cho thuê két an toàn để giữ đồ vật quí giá; môi giới trái phiếu; dịch vụ bảo lãnh tài chính; ủy thác quản lý tài chính; thanh toán bằng ngoại tệ giữa các tổ chức công ty trong nước theo quy định của nhà nước về quản lý ngoại hối; giao dịch (mua bán, thu đổi) các loại ngoại tệ giữa ngân hàng và các tổ chức quốc tế; thu xếp tài chính cho các dự án xây dựng; môi giới bảo hiểm; dịch vụ tính toán bảo hiểm; tư vấn về bảo hiểm.
Nhóm 37
Xây dựng; xây lắp công trình; giám sát thi công công trình xây dựng; tư vấn xây dựng; trang trí nội thất; sữa chữa, lắp đặt công trình xây dựng.
Nhóm 38
Thông tin liên lạc bằng máy vi tính; dịch vụ viễn thông; dịch vụ thông tin điều khiển bằng máy điện toán; truyền đạt số liệu điện qua mạng xử lý số liệu toàn cầu, bao gồm cả liên mạng; dịch vụ truyền đạt, cung cấp hoặc hiển thị thông tin từ ngân hàng số liệu được lưu trữ trong máy vi tính hoặc qua liên mạng; thông tin liên lạc bằng máy vi tính; dịch vụ cung cấp phòng nói chuyện trên internet; truyền tin và ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; cung cấp diễn đàn trực tuyến; thông tin liên lạc bằng máy vi tinh; các dịch vụ thông tin qua điện thoại.
Nhóm 42
Thiết kế kiến trúc; tư vấn kiến trúc; thiết kế nội-ngoại thất công trình; thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; tư vấn lập dự án thiết kế thẩm tra kỹ thuật các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng các khu công nghiệp, khu đô thị; tư vấn lập quy hoạch các khu đô thị, du lịch sinh thái, khu công nghiệp; thiết kế phần mềm máy tính; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính; thiết kế hệ thống máy tính và quản trị hệ thống máy vi tính; dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính; dịch vụ nền tảng [paas] (nền tảng như là dịch vụ [paas]); cung cấp hệ thống máy tính ảo thông qua điện toán đám mây; dịch vụ lưu trữ trên máy chủ.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng