kt DX Vina
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-28269
- Ngày nộp đơn
- 04/07/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0540531-000
- Ngày cấp bằng
- 22/04/2025
- Ngày hết hạn
- 04/07/2033
- Số công bố
- 46210
- Ngày công bố
- 25/01/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, đen, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "kt", "DX".
Chủ đơn / Chủ bằng
90, Buljeong-ro, Bundang-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do 13606, Republic of Korea
20 đơn khác
AICE AI Certificate for Everyone
KT
KT
KT
D Dr.Around +
D Dr.Around +
D Dr.Around +
kt DX Vina
kt DX Vina
kt DX Vina
kt DX Vina
kt DX Vina
kt DX Vina
kt healthcare vina
kt healthcare vina
kt healthcare vina
kt healthcare vina
kt healthcare vina
kt healthcare vina
kt healthcare vina
Đại diện SHCN
VP12, tầng 5 tòa nhà Stellar Garden, số 35 Lê Văn Thiêm, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 37
Lắp đặt các tiện ích trong các công trường xây dựng; dịch vụ xây dựng; xây dựng các công trình dân dụng; tư vấn liên quan đến xây dựng tòa nhà; xây dựng hệ thống mạng lưới viễn thông sợi quang; bảo trì công trình và thiết bị phát sóng viễn thông; bảo trì tòa nhà; xây dựng kết cấu và tòa nhà tiết kiệm năng lượng; dịch vụ thợ điện; lắp đặt cáp; lắp đặt và sửa chữa hệ thống điều hòa không khí; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị sưởi; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị cấp đông; lắp đặt, sửa chữa khóa; lắp đặt camera quan sát cho mạng theo dõi truyền hình mạch kín (cctv); lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị kiểm soát nhiệt độ; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị và dụng cụ đo và kiểm thử; dịch vụ sửa chữa khóa bảo mật; lắp đặt và sửa chữa máy móc và thiết bị cho doanh nghiệp và văn phòng; bảo trì thiết bị báo động người xâm nhập; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị phát hiện lửa, khói và nhiệt; sửa chữa máy móc công nghiệp; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị làm mới không khí; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng cho mạng lưới liên lạc dữ liệu; sửa chữa và bảo trì hệ thống và mạng vô tuyến; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa liên quan đến máy móc và thiết bị viễn thông; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa máy điện thoại; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính cho hệ thống liên lạc viễn thông; dịch vụ sạc pin cho điện thoại di động; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa mạng lưới sợi quang; bảo trì máy chủ cho hệ thống mạng; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng cho thiết bị xử lý dữ liệu; lắp đặt thiết bị phát điện; lắp đặt hệ thống thiết bị chuyển đổi năng lượng tái tạo; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị cấp điện; sửa chữa, bảo trì thiết bị kiểm soát điện năng; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị xử lý dữ liệu điện tử; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính cho hệ thống xử lý dữ liệu điện tử; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa mạng máy tính và thiết bị công nghệ thông tin; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị viễn thông; sửa chữa, bảo trì máy và thiết bị trò chơi giải trí; sửa chữa, bảo trì thiết bị thể thao và thiết bị tập luyện thể hình; dịch vụ làm sạch nhà ở và địa điểm kinh doanh; dịch vụ khử nhiễu cho thiết bị điện.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
4190 OD TL Khác
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263