Aptamil
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-29694
- Ngày nộp đơn
- 11/07/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 98924
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh nước biển.
Chủ đơn / Chủ bằng
Taurusavenue 167, 2132 LS Hoofddorp, Netherlands
Đại diện SHCN
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Thực phẩm dùng cho mục đích y tế đặc biệt; thực phẩm và chất ăn kiêng phù hợp với mục đích y tế; thực phẩm cho em bé; thực phẩm cho người có bệnh tật/tàn tật; sữa công thức cho trẻ sơ sinh; thực phẩm cho em bé có nhu cầu dinh dưỡng đặc biệt; sữa không có nguồn gốc động vật và trên cơ sở thực vật dành cho em bé, cụ thể là sữa làm từ thực vật, rau củ, ngũ cốc, hạt cây lương thực, hạt quả hạch, hạt khô, đậu và trái cây; sản phẩm dinh dưỡng để sử dụng với mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng; ngũ cốc cho trẻ sơ sinh; chế phẩm vitamin dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng dành cho phụ nữ có thai, đang tiết sữa và cho con bú; sữa ăn kiêng dành cho phụ nữ có thai, đang tiết sữa và cho con bú; chất xơ ăn kiêng; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung ăn kiêng từ đạm đậu nành; thức uống bổ sung protein; thanh năng lượng dùng làm thực phẩm bổ sung; chất bổ sung ăn kiêng dùng cho con người.
Nhóm 29
Sữa và sản phẩm sữa; sữa chua; sản phẩm thay thế sữa; sữa và sản phẩm sữa trên cơ sở thực vật, cụ thể là sữa làm từ thực vật, rau củ, hạt cây lương thực, hạt quả hạch, hạt khô, đậu và trái cây; pho mát làm từ sữa đã gạn kem; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; mứt quả ướt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; thanh đồ ăn nhanh trên cơ sở hạt quả hạch; thanh đồ ăn nhanh trên cơ sở hạt khô; thanh đồ ăn nhanh trên cơ sở sữa probiotic; sữa bột, trừ loại dùng cho em bé; đồ ăn đông lạnh, đã chế biến, sấy khô, được bảo quản hoặc đóng gói có chứa chủ yếu là thịt, cá, gia cầm, giăm bông, rau củ và thịt thú săn; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở sữa chua; chất đặc sệt làm từ trái cây nghiền nhừ/xay nhuyễn (puree hoa quả).
Nhóm 30
Ngũ cốc và chế phẩm làm từ ngũ cốc; ngũ cốc ăn sáng; ngũ cốc dạng thanh; món ăn điểm tâm từ yến mạch và các loại quả, hạt khô; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; bánh quy; thanh ngũ cốc giàu protein; bánh ngọt; bột nhồi; bánh kẹo đường; kem nhuyễn dạng sệt tráng miệng [bánh kẹo]; bánh kếp; bánh tổ ong/bánh quế; sô-cô-la; đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ uống trên cơ sở sô-cô-la; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; bánh trứng; kem lạnh; kem trái cây [đá lạnh]; đá lạnh có thể ăn được; nước sốt mịn (coulis) làm từ trái cây [nước sốt]; chất phết lên bánh trên cơ sở sô-cô-la; sô-cô-la phết bánh chứa hạt; thanh năng lượng không dành cho mục đích ăn kiêng hoặc y tế.
Nhóm 32
Nước khoáng [đồ uống]; nước không ga hoặc có ga (khoáng hoặc không khoáng); nước có hương vị (khoáng hoặc không khoáng); đồ uống có hương vị; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; đồ uống trên cơ sở trái cây hoặc rau củ; đồ uống rau củ và nước ép rau củ; đồ uống không cồn; đồ uống dùng trong thể thao giàu protein; nước uống giàu chất dinh dưỡng; đồ uống giàu khoáng chất bổ sung (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống giàu vitamin bổ sung (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống không cồn giàu khoáng chất; nước sinh tố; nước chanh; nước sô đa; nước tonic [nước ngọt có ga]; đồ uống tăng lực; đồ uống đẳng trương cung cấp muối và khoáng chất cho cơ thể; viên làm sủi bọt dùng cho đồ uống; bột làm sủi bọt đồ uống; xi-rô và chế phẩm khác để làm đồ uống không chứa cồn; đồ uống không cồn trên cơ sở thực vật.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng