Logo

Nhãn hiệu hình

Trạng thái

1902

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2026-07421
Ngày nộp đơn
12/02/2026
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Xanh dương, vàng, ghi, trắng.

Đại diện SHCN

Công ty Luật TNHH Quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

5

Nhóm 5

Thực phẩm dùng cho mục đích y tế đặc biệt; thực phẩm và chất ăn kiêng phù hợp với mục đích y tế; thực phẩm cho em bé; thực phẩm cho người có bệnh tật/tàn tật; sữa công thức (thực phẩm công thức) cho trẻ sơ sinh; thực phẩm cho em bé có nhu cầu dinh dưỡng đặc biệt; sữa không có nguồn gốc động vật và trên cơ sở thực vật dành cho em bé, cụ thể là sữa làm từ thực vật, rau củ, ngũ cốc, hạt cây lương thực, hạt quả hạch, hạt khô, đậu và trái cây; sản phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng; ngũ cốc cho trẻ sơ sinh; chế phẩm vitamin dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng dành cho phụ nữ có thai, đang tiết sữa và cho con bú; sữa ăn kiêng dành cho phụ nữ có thai, đang tiết sữa và cho con bú; chất xơ ăn kiêng; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung ăn kiêng từ đạm đậu nành; thức uống bổ sung protein; thanh năng lượng dùng làm thực phẩm bổ sung; chất bổ sung ăn kiêng dùng cho con người. (Tiếng Anh: Food for special medical purposes; dietetic foods and substances adapted for medical purposes; food for babies; food for invalids; infant formula; food for babies with special nutritional needs; non-dairy and plant-based milks for babies, namely milks derived from plants, vegetables, cereals, grains, nuts, seeds, beans and fruits; nutritional products for medical purposes; nutritional supplements; cereals for infants; vitamin preparations for medical purposes; dietetic foods for pregnant, lactating and breast feeding women; dietetic milk for pregnant, lactating and breast feeding women; dietary fiber; protein dietary supplements; soy protein dietary supplements; protein supplements shakes; energy bars used as food supplements; dietary supplements for human beings.)

29

Nhóm 29

Sữa và các sản phẩm sữa; sữa chua; sản phẩm thay thế sữa; sữa và sản phẩm sữa trên cơ sở thực vật, cụ thể là sữa làm từ thực vật, rau củ, hạt cây lương thực, hạt quả hạch, hạt khô, đậu và trái cây; pho mát làm từ sữa đã gạn kem; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; mứt quả ướt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; thanh đồ ăn nhanh trên cơ sở hạt quả hạch; thanh đồ ăn nhanh trên cơ sở hạt khô; thanh đồ ăn nhanh trên cơ sở sữa probiotic; sữa bột, trừ loại dùng cho em bé; đồ ăn đông lạnh, đã chế biến, sấy khô, được bảo quản hoặc đóng gói có chứa chủ yếu là thịt, cá, gia cầm, giăm bông, rau củ và thịt thú săn; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở sữa chua; chất đặc sệt làm từ trái cây nghiền nhừ/xay nhuyễn (puree hoa quả). (Tiếng Anh: Milk and milk products; yogurt; milk substitutes; plant-based milk and milk products, namely milks derived from plants, vegetables, grains, nuts, seeds, beans and fruits; cottage cheese; milk beverages, milk predominating; compotes; fruit-based snack foods; nut-based snack bars; seed-based snack bars; probiotic dairy-based snack bar; powdered milk, other than powdered milk for babies; frozen, prepared, dried, preserved or packaged meals consisting primarily of meat, fish, poultry, ham, vegetables and game; yogurt-based snack foods; fruit purees.)

Phân loại hình

02.09.19 (7) 24.01.01 (7) 26.01.06 (7)

Tiến trình xử lý

Nộp đơn

12/02/2026 Nộp đơn

Đang giải quyết

21/03/2026 Đang giải quyết

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay