A
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-35390
- Ngày nộp đơn
- 10/08/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0590027-000
- Ngày cấp bằng
- 13/01/2026
- Ngày hết hạn
- 10/08/2033
- Số công bố
- 47904
- Ngày công bố
- 25/01/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, xanh tím.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "A".
Chủ đơn / Chủ bằng
18-20 Lê Quý Đôn, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
20 đơn khác
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
APO BIOPHARMA
APOLLO
APOLLO
APOLLO SILICONE SEALANT SILICONE SEALANT ALKOXY WEATHERSEAL A79
APOLLO SILICONE SEALANT SILICONE SEALANT OXIME WEATHERSEAL A68
HERB - FRUIT - TEA QC FARM SYNTROPIC AGRICULTURE
APOLLO care
APOLLO Care
APOLLO BONDING FOR LIFE EPOXY TILE GROUT
HERB - FRUIT - TEA QC FARM SYNTROPIC AGRICULTURE
APO BIOPHARMA
APOSIL SILICONE OXIME PRO
APOSIL SILICONE OXIME PRO
APOPHARMA
Apollo Green
APOLLOHEALTHCARE
APOMED
APOHEALTHCARE
Đại diện SHCN
Phòng 404, tầng 4, Toà nhà Pacific Place, 83B Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Chất phụ gia hóa học dùng trong công nghiệp; á kim; dầu thủy lực; chất chống đông; dầu hộp số.
Nhóm 2
Chế phẩm chống ăn mòn; sơn phủ; chất màu; chất nhuộm.
Nhóm 6
Vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; công trình xây dựng bằng kim loại; vật liệu làm cốt thép cho bê tông; kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm.
Nhóm 17
Ống nhựa dẻo (PVC, UPVC); nhựa mủ (cao su); chế phẩm bịt kín dùng cho mối nối; ống mềm, không bằng kim loại; hợp chất chống ẩm cho các công trình xây dựng; màng mỏng bằng chất dẻo, không dùng để bao gói; vật liệu bao gói [đệm lót, nhồi] bằng cao su hoặc chất dẻo; băng để cách ly; gioăng đệm kín; vòng bịt kín chống thấm nước; vật liệu để bít kín.
Nhóm 19
Vật liệu xây dựng phi kim loại; cát tự nhiên; gỗ xây dựng; cửa không bằng kim loại; ván lót sàn; tác phẩm nghệ thuật từ đá.
Nhóm 35
Bán buôn, bán lẻ và xuất nhập khẩu các sản phẩm: hóa chất dùng trong công nghiệp, chất dính dùng trong công nghiệp, á kim, nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô, dầu thủy lực, chất chống đông, dầu hộp số, chất phụ gia hóa học dùng trong công nghiệp, chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại, chế phẩm chống ăn mòn, sơn phủ, chất màu, chất nhuộm, vật liệu xây dựng bằng kim loại, cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được, công trình xây dựng bằng kim loại, vật liệu làm cốt thép cho bê tông, kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm, vật liệu xây dựng phi kim loại, cát tự nhiên, gỗ xây dựng, cửa không bằng kim loại, ván lót sàn, tác phẩm nghệ thuật từ đá.
Nhóm 37
Giám sát việc xây dựng công trình; làm sạch tòa nhà (bề mặt bên ngoài và bên trong); rửa xe ô tô; dịch vụ giặt là; xây dựng; tư vấn xây dựng; thông tin về xây dựng; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; cho thuê thiết bị xây dựng; dịch vụ nạp nhiên liệu và bảo dưỡng xe cộ ở các trạm phục vụ xe cộ; làm sạch đường phố; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến các dịch vụ kể trên.
Nhóm 40
Xử lý hóa chất; tái chế hóa chất; xử lý khí độc hại; chế tạo nhựa; xử lý chất dẻo; chế tạo chất dẻo; dịch vụ lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng; dịch vụ mài; cán kim loại; đúc kim loại; xử lý kim loại.
Nhóm 42
Phát triển và thử nghiệm phương pháp sản xuất hóa chất; nghiên cứu và phát triển thiết bị dùng cho xử lý hóa chất; thiết kế công nghiệp; thiết lập bản vẽ công nghiệp; thiết kế dân dụng.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
997 Biên lai điện tử PS
4151 Lệ phí cấp bằng