7UP
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-47863
- Ngày nộp đơn
- 20/10/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0565498-000
- Ngày cấp bằng
- 19/08/2025
- Ngày hết hạn
- 20/10/2033
- Số công bố
- 68889
- Ngày công bố
- 27/05/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
5 Eastgate Road, Eastgate Business Park, Little Island, Co. Cork, Ireland
14 đơn khác
BUBLY
7UP ICY COOL
PRO-HYDR8
REVIVE ACTIVE PRO
Revive
7 up
REVIVE WATER RUN
bubly
REVIVE ZERO CALO B3 K+ B12 B6 Na+
REVIVE ZERO CALO
Revive
Revive B3 K+ B12 B6 Na+
Revive Vị Chanh Muối B3 K+ B12 B6 Na+
7UP
Đại diện SHCN
Số 218 phố Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Dược phẩm; chế phẩm thú y; thực phẩm, đồ uống và chất ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế; thực phẩm cho em bé; thực phẩm bảo vệ sức khỏe cho người và động vật (thực phẩm chức năng); thực phẩm chức năng; cao dán; vật liệu băng bó dùng trong y tế; vật liệu để hàn răng; sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm diệt trừ động vật và côn trùng có hại; chất diệt nấm; thuốc diệt cỏ.
Nhóm 9
Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, định vị và điều hướng, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, dò tìm, kiểm tra, giám sát, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển sự phân phối hoặc sử dụng năng lượng điện; thiết bị và dụng cụ ghi, truyền phát, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; các phương tiện chứa dữ liệu và có thể tải xuống được; phần mềm máy tính; các phương tiện ghi và lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số hoặc tương tự chưa có dữ liệu; cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu; máy thu ngân; máy tính; máy vi tính và thiết bị ngoại vi máy vi tính; bộ quần áo lặn; thiết bị thở dùng để bơi lặn; thiết bị dập lửa.
Nhóm 14
Kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm; hợp kim của kim loại quý; đồ trang sức; đá quý và đá bán quý; dụng cụ đo thời gian; đồng hồ; đồng hồ có dây hoặc xích đeo; đồng hồ đeo tay; vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; huy chương; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý; kẹp cài và ghim cài ca vát; tượng nhỏ bằng kim loại quý.
Nhóm 18
Da thuộc, thô hoặc bán thành phẩm; da giả; bìa giả da; da động vật; da thú; cặp đựng giấy tờ, tài liệu; bao ví để móc chìa khóa; ví bỏ túi cho nam giới; ví cầm tay cho phụ nữ; vali đựng quần áo và đồ cá nhân; túi du lịch; túi xách tay; túi dùng ở bãi biển; túi mua hàng; túi cho người leo núi; túi cho người cắm trại; túi cho thể thao; cặp sách học sinh; địu trẻ em; túi đựng dụng cụ bằng da, rỗng; túi [bao, túi nhỏ] bằng da thuộc để bao gói; ba lô; túi đeo hông; dây làm bằng da thuộc; cặp da (attaché cases); ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong] dùng cho vệ sinh cá nhân và mỹ phẩm; tấm phủ đồ đạc bằng da thuộc; cặp, túi bằng da thuộc; ô; lọng che nắng; gậy chống khi đi bộ; roi da; dây đai và yên cương cho động vật; quần áo cho động vật; bộ da lông thú.
Nhóm 20
Đồ đạc (như giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); gương soi; khung ảnh; đồ chứa đựng không bằng kim loại [để lưu kho, vận chuyển]; xương, sừng, phiến sừng ở hàm cá voi, dạng thô hoặc bán thành phẩm; vỏ sò ốc; đá bọt dùng để trang trí cho đồ vật; hổ phách; gối; đệm giường; đệm tựa, ngồi và quỳ (cushion); đồ dùng cho giường [trừ đồ vải trải giường]; nút lie; vật dụng giữ rèm không bằng vật liệu dệt.
Nhóm 21
Đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; dụng cụ nấu ăn, không dùng điện; nồi nấu và chảo rán, không dùng điện; ấm đun nước, không dùng điện; cốc; đĩa; bát; cốc để uống; đũa; giẻ lau để làm sạch; vật dụng làm sạch dạng tấm, miếng; bùi nhùi thép đế làm sạch; sàng, giần [dụng cụ gia đình); lọc cà phê, không dùng điện; bể nuôi thủy sinh trong nhà; bẫy côn trùng; bộ đồ ăn ngoại trừ dao, dĩa và thìa; đồ sứ để chứa đựng; dụng cụ đựng tiền tiết kiệm; dụng cụ mỹ phẩm; vật dụng giữ khăn bàn ăn; bẫy chuột; viên đá lạnh có thế tái sử dụng; chổi cạo râu; bàn chải đánh giày; vật dụng phân phát xà phòng; kính thô hoặc bán thành phẩm [trừ kính xây dựng].
Nhóm 25
Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu; áo váy; váy; bộ quần áo; bộ quần và áo khoác nam có nơ đeo cổ; quần dài; quần soóc; quần lót; áo sơ mi; áo cánh phụ nữ; áo chui ngắn tay không cổ (tee-shirts); áo cổ chui tay dài; áo vét [quần áo]; quần áo mưa; khăn choàng; khăn quàng cổ; găng tay [quần áo]; ca vát; thắt lưng (quần áo); bít tất ngắn cổ; quần tất phụ nữ cao cổ (tất dài); quần áo lót; quần áo bơi; áo choàng dùng sau khi tắm; giầy đi chân; giầy thể thao; dép xăng-đan; dép đi trong nhà; mũ có vành; mũ lưỡi trai; tấm che mặt khi ngủ.
Nhóm 29
Thịt; cá (không còn sống); gia cầm (không còn sống); thú săn (không còn sống); chất chiết ra từ thịt; rau và quả được bảo quản, đông lạnh, làm khô và nấu chín; nước quả nấu đông; mứt ướt; mứt quả ướt; trứng; sữa; pho mát; bơ; sữa chua; sản phẩm sữa; sản phẩm thay thế sữa; nứớc sữa (chất lỏng còn lại sau khi sữa chua đã đông); sữa yến mạch; sữa đậu nành; dầu và mỡ dùng cho thực phẩm; khoai tây dạng lát, thanh, hay miếng chiên giòn; xúc xích; đậu phụ; rau quả tẩm bột rán; kim chi; pa-tê gan; con sò [không còn sống]; tôm panđan, không còn sống; xúp; côn trùng ăn được, không còn sống; quả hạch đã chế biến; lạc đã chế biến; hạt, đã chế biến.
Nhóm 30
Cà phê; trà; ca cao; gạo; mì định hình pasta; mì sợi; bột sắn hột; bột cọ sagu; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì; bột nhào và bánh làm từ bột nhào; bánh kẹo; sô cô la; kem lạnh; kem trái cây [đá lạnh]; đá lạnh có thể ăn được; đường; mật ong; nước mật đường; men; bột nở; muối; mù tạt; giấm; ngũ cốc đã được chế biến; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ uống trên cơ sở sô cô la; đồ uống trên cơ sở trà; bánh pizza; bánh patê (nướng, hấp); bánh xăng đuých; món sushi của Nhật Bản.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
4125 Yêu cầu Đính chính VBBH NH (TNH thực hiện)