Revive
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-04775
- Ngày nộp đơn
- 31/01/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0563186-000
- Ngày cấp bằng
- 11/08/2025
- Ngày hết hạn
- 31/01/2034
- Số công bố
- VN/4/096088
- Ngày công bố
- 25/11/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, trắng, xám.
Chủ đơn / Chủ bằng
5 Eastgate Road, Eastgate Business Park, Little Island, Co. Cork, Ireland
14 đơn khác
BUBLY
7UP ICY COOL
PRO-HYDR8
REVIVE ACTIVE PRO
7 up
7UP
REVIVE WATER RUN
bubly
REVIVE ZERO CALO B3 K+ B12 B6 Na+
REVIVE ZERO CALO
Revive
Revive B3 K+ B12 B6 Na+
Revive Vị Chanh Muối B3 K+ B12 B6 Na+
7UP
Đại diện SHCN
Số 218 phố Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 14
Kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm; hợp kim của kim loại quý; đồ trang sức; đá quý và đá bán quý; dụng cụ đo thời gian; đồng hồ; đồng hồ có dây hoặc xích đeo; đồng hồ đeo tay; vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; huy chương; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý; kẹp cài và ghim cài ca vát; tượng nhỏ bằng kim loại quý.
Nhóm 18
Da thuộc, thô hoặc bán thành phẩm; da giả; bìa giả da; da động vật; da thú; vali và hòm đựng hành lý; cặp đựng giấy tờ, tài liệu; bao ví để móc chìa khóa; ví bỏ túi cho nam giới; ví, túi cầm tay cho phụ nữ; vali đựng quần áo và đồ cá nhân; vali và rương hòm du lịch; túi; túi du lịch; túi xách tay; túi dùng ở bãi biển; túi mua hàng; túi cho người leo núi; túi cho người cắm trại; túi cho thể thao; túi đựng quần áo dùng để đi du lịch; ba lô và túi sách học sinh; địu trẻ em; túi đựng dụng cụ bằng da, rỗng; túi [bao, túi nhỏ] bằng da thuộc để bao gói; ba lô; túi đeo hông; bộ đồ du lịch [đồ da]; dây làm bằng da thuộc; cặp da (attaché cases); ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong] dùng cho vệ sinh cá nhân và mỹ phẩm; tấm phủ đồ đạc bằng da thuộc; cặp, túi bằng da thuộc; túi để đi mua hàng có bánh xe; ô; lọng che nắng; gậy chống khi đi bộ; roi da; dây đai và yên cương cho động vật; vòng cổ cho động vật; dây buộc, dắt chó bằng da thuộc; quần áo cho động vật; bộ da lông thú.
Nhóm 25
Quần áo; đồ đi chân, giày, dép; đồ đội đầu, mũ, nón; áo váy; váy; váy lót dài; quần váy; bộ quần áo; bộ váy áo; bộ quần và áo khoác nam có nơ đeo cổ; quần dài; quần soóc; quần soóc sát đầu gối (bermuda shorts); quần lót; áo sơ mi; áo cánh phụ nữ; áo chẽn cho phụ nữ; bộ áo liền quần; áo chui ngắn tay không cổ (tee-shirts); áo cổ chui tay dài; áo chẽn không tay; áo vét [quần áo]; tất chân và trang phục dệt kim (hosiery); áo nịt len; áo len khoác ngoài; áo len giữ ấm dài tay; áo choàng phụ nữ; áo khoác giữ ấm có mũ trùm đầu (áo paca); áo choàng ngoài; quần áo bằng vải gabadin; quần áo mưa; khăn choàng bằng lông thú; dải khăn choàng qua vai dùng trong các cuộc thi; khăn choàng; khăn quàng cổ; găng tay [trang phục]; ca vát; thắt lưng (trang phục); bít tất ngắn cổ; quần tất phụ nữ cao cổ (tất dài); quần áo bó sát người; bộ đồ lót và ngủ cho phụ nữ (lingerie); quần áo lót; bộ quần áo ngủ (pyjamas); áo choàng dài và rộng; quần áo bơi; áo choàng dùng sau khi tắm; dây đeo quần; đồ đi chân (ngoại trừ đồ đi chân chỉnh hình), cụ thể là giầy các loại, giầy sneaker, giầy thể thao, dép xăng-đan, đồ đi chân loại xỏ không dây buộc, giày đế bằng (deck shoes), giày cao cổ, giày cao cổ đến mắt cá chân cho nữ (booties), dép đi trong nhà; đồ đội đầu, cụ thể là mũ có vành, mũ nồi, mũ lưỡi trai; tấm che mắt khi ngủ.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng