LAB
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-49452
- Ngày nộp đơn
- 31/10/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0560173-000
- Ngày cấp bằng
- 17/07/2025
- Ngày hết hạn
- 31/10/2033
- Số công bố
- 59839
- Ngày công bố
- 26/02/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Da, xanh, đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "L", "B".
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 50+52 đường Xuân Diệu, phường Quảng An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
6 đơn khác
FACIAL BAR
LAB Hair
LAB Skin
DERMATECH
BAR
WeCare Medical
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chất dính dùng để cố định tóc giả; nước xức tóc; thuốc nhuộm tóc; chế phẩm uốn tóc; mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; chế phẩm để tẩy keo xịt tóc; dầu dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; sữa làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); chất trung hoà giúp uốn sóng tóc bền nếp; dầu gội đầu; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm; keo xịt tóc; dầu gội khô; dầu xả tóc; chế phẩm làm thẳng tóc; chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước cân bằng da dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất dưỡng ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm.
Nhóm 5
Chế phẩm điều trị da chai cứng; chế phẩm dược; dầu xoa bóp; chế phẩm dược để chăm sóc da; chế phẩm dược để trị gàu ở đầu; chế phẩm dược để kích thích mọc tóc; dầu gội khô chứa thuốc.
Nhóm 44
Dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ làm tóc; chăm sóc sức khỏe; xoa bóp; vật lý trị liệu; dịch vụ cấy tóc; dịch vụ của nhà tâm lý học; dịch vụ trị liệu bằng cách xoa bóp dầu thơm; dịch vụ tăm hơi; dịch vụ chữa bệnh băng nước khoáng nóng; dịch vụ thâm mỹ; dịch vụ trị liệu; tư vân sức khỏe; dịch vụ phân tích y tế dùng cho mục đích chẩn đoán và điều trị được cung cấp bởi các phòng thí nghiệm y tế; tư vấn về chế độ ăn và dinh dưỡng; dịch vụ y học tái tạo; dịch vụ nhuộm tóc; dịch vụ tiệm cắt tóc.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng