FACIAL BAR
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-01473
- Ngày nộp đơn
- 10/01/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0572038-000
- Ngày cấp bằng
- 25/09/2025
- Ngày hết hạn
- 10/01/2034
- Số công bố
- 54384
- Ngày công bố
- 26/02/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá cây đậm, xanh lá cây nhạt.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thê. Không bảo hộ riêng "FACIAL", hình bình thí nghiệm.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 50+52 đường Xuân Diệu, phường Quảng An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
6 đơn khác
LAB Hair
LAB Skin
DERMATECH
BAR
LAB
WeCare Medical
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chất dính dùng để cố định tóc giả; nước xức tóc; thuốc nhuộm tóc; chế phẩm uốn tóc; mặt nạ làm đẹp; mặt nạ dùng một lần làm nóng bàng hơi nước, không dùng cho mục đích y tế; mỹ phẩm; chế phẩm tẩy nước sơn móng; kem mỹ phẩm; móng (tay, chân) giả; chế phẩm đế tẩy keo xịt tóc; dầu dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; sữa làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); chất trung hoà giúp uốn sóng tóc bền nếp; dầu gội đầu; hình dán nghệ thuật cho móng tay, chân; chế phẩm để chăm sóc móng; chế phẩm mỹ phẩm để chàm sóc da; sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm; keo xịt tóc; dầu gội khô; dầu xả tóc; chế phẩm làm thẳng tóc; chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm, nước cân bằng da dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất dưỡng ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm.
Nhóm 5
Chế phẩm điều trị da chai cứng, chế phẩm dược; dầu xoa bóp; chế phẩm dược để chăm sóc da; chế phẩm dược để trị gàu ở đầu; chế phẩm dược để kích thích mọc tóc; dầu gội khô chứa thuốc.
Nhóm 8
Kìm bấm, tỉa, cắt móng; kìm mũi nhọn dùng để cắt biểu bì; bộ dụng cụ để chăm sóc bàn chân; dụng cụ giũa móng; giũa [dụng cụ cầm tay]; dụng cự giũa móng, dùng điện; dụng cụ đánh bóng móng tay, dùng điện hoặc không dùng điện; dụng cụ bấm móng, dùng điện hoặc không dùng điện; dụng cụ cắt [công cụ cầm tay]; giũa [dụng cụ]; bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay, chân; bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay dùng điện; giũa móng tay (tấm bìa cứng phủ bột mài).
Nhóm 21
Đồ dùng tẩy trang; chổi lông trang điểm; bông phấn để trang điếm; dụng cụ mỹ phẩm.
Nhóm 44
Dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ làm tóc; xoa bóp; chăm sóc sức khoẻ; vật lý trị liệu; dịch vụ cấy tóc; dịch vụ của nhà tâm lý học; dịch vụ trị liệu bằng cách xoa bóp dầu thơm; dịch vụ tắm hơi; dịch vụ chữa bệnh bằng nước khoáng nóng; dịch vụ thẩm mỹ; dịch vụ trị liệu; tư vấn sức khỏe; dịch vụ phân tích y tế dùng cho mục đích chẩn đoán và điều trị được cung cấp bởi các phòng thí nghiệm y tế; tư vấn về chế độ ăn và dinh dưỡng; dịch vụ y học tái tạo, dịch vụ nhuộm tóc; dịch vụ tiệm cắt tóc.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng