MATSUZO
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-49970
- Ngày nộp đơn
- 02/11/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0576589-000
- Ngày cấp bằng
- 15/10/2025
- Ngày hết hạn
- 02/11/2033
- Số công bố
- VN/4/096258
- Ngày công bố
- 25/11/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
10-19, Sannomiya-cho, 2-chome, Chuo-ku, Kobe-shi, Hyogo 650-0021, Japan
Đại diện SHCN
Tầng 4, nhà số 107 phố Núi Trúc, phường Kim Mã, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Bánh ngọt làm từ khoai tây; bánh nướng làm từ khoai tây; bánh kẹo làm từ khoai tây; bánh kẹo; bánh ngọt; bánh kếp làm từ khoai tây.
Nhóm 35
Dịch vụ bán lẻ và dịch vụ bán buôn thực phẩm và đồ uống bao gồm cả rượu; dịch vụ bán lẻ và dịch vụ bán buôn túi và túi xách; dịch vụ bán lẻ và dịch vụ bán buôn các vật dụng cá nhân, cụ thể là khăn tắm, khăn tay, quạt cầm tay và quạt gấp, nịt bít tất, thắt lưng quần áo, dây đeo quần áo, băng đeo quanh cánh tay, đồ trang trí cá nhân, phù hiệu đeo và khóa đeo, đồ trang trí tóc, khuy măng sét, khuy, móng tay giả và lông mi giả, hộp cạo râu, bộ làm móng chân, bộ làm móng tay, dụng cụ lấy ráy tai, ví đựng đồ trang điểm (chưa có đồ bên trong), dụng cụ trang điểm và vệ sinh (trừ "bàn chải điện"), ô và dù, gậy chống đi bộ và gậy chống; dịch vụ bán lẻ và dịch vụ bán buôn dụng cụ có lưỡi hoặc nhọn, dụng cụ cầm tay, vật liệu kim loại; dịch vụ bán lẻ và dịch vụ bán buôn dụng cụ vệ sinh, dụng cụ rửa bát; dịch vụ bán lẻ và dịch vụ bán buôn ấn phẩm.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
4125 Yêu cầu Đính chính VBBH NH (TNH thực hiện)