JIMASU
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-50396
- Ngày nộp đơn
- 06/11/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 79013
- Ngày công bố
- 25/07/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Tầng 2 tòa nhà Bcons 2, 42/1 Ung Văn Khiêm, phường Thạnh Mỹ Tây, thành phố Hồ Chí Minh
7 đơn khác
GROUPG ASIA PACIFIC G
G G&M INTERNATIONAL, hình
U UNIVERSAL CARE, hình
ISADAKI
ITADAKI
ICHIGO
S A SAIGON APRIL
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hóa chất; chất phụ gia cho thực phẩm; hóa chất nông nghiệp; hóa chất để cải tạo đất; hóa chất để làm sạch nước; chế phẩm hóa học để làm sạch nước.
Nhóm 5
Đồ uống dinh dưỡng dùng trong ngành y; thực phẩm dinh dưỡng dùng trong ngành y, chất kiêng bổ sung dùng trong ngành y; chất dinh dưỡng dùng cho vi sinh vật.
Nhóm 29
Thịt; trứng; tôm (không còn sống); cá (không còn sống); sữa chua; sữa.
Nhóm 30
Bánh mỳ; bánh kẹo; thực phẩm từ bột; mì sợi; mì ống; gạo; đường; bún, miến; cháo thực phẩm.
Nhóm 31
Chất bổ sung cho vào thức ăn vật nuôi không dùng trong ngành y; thức ăn cho động vật; hoa quả tươi; rau tươi; sản phẩm để chăn nuôi súc vật; thức ăn gia súc; hạt ngũ cốc.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
997 Biên lai điện tử PS
4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn
4333 Tài liệu khác