Greenext
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-52301
- Ngày nộp đơn
- 16/11/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0576904-000
- Ngày cấp bằng
- 16/10/2025
- Ngày hết hạn
- 16/11/2033
- Số công bố
- VN/4/080836
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Xã Nhựt Chánh, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
20 đơn khác
HOTTT
G 5
G.MIX
G JELLY
G JELLY
G JELLY
G HEALTHY PROTEIN
G HEALTHY PROTEIN
GF
GF
GF
GF
GF308.LF GÀ THỊT LÔNG TRẮNG
GF404.LF GÀ ĐẺ TRỨNG CAO SẢN
GF203.LF GÀ RI LAI
GF202.LF GÀ NÒI LAI CHÂN CHÌ
GF201.LF GÀ NÒI LAI CHÂN VÀNG
G.care
SUPERWHITE
HIGAIN
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hóa chất dùng trong nông nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); chế phẩm hoá học để bảo quản thực phẩm; phân bón; chế phẩm phân bón.
Nhóm 5
Tinh dịch (heo) dùng để thụ tinh nhân tạo; chế phẩm thú y; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích thú y; thức ăn gia súc có chứa thuốc.
Nhóm 29
Sữa; thịt; cá (không còn sống); gia cầm (không còn sống); sản phẩm chế biến từ thịt; trứng.
Nhóm 30
Bánh kẹo; gia vị; mỳ ống; mỳ sợi; sốt (gia vị); đồ gia vị.
Nhóm 31
Động vật sống; thức ăn cho động vật; cám; trứng đã thụ tinh (dùng để ấp); thức ăn cho gia súc; cá còn sống.
Nhóm 35
Quảng cáo; mua bán, phân phối: hóa chất dùng trong nông nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng, hóa chất bảo quản thực phẩm), phân bón, chế phẩm phân bón, tinh dịch (heo) dùng để thụ tinh nhân tạo, chế phẩm thú y, chế phẩm hóa học dùng cho mục đích thú y, thức ăn gia súc có chứa thuốc, sữa, thịt, cá (không còn sống), sản phẩm chế biến từ thịt, trứng, mỡ lợn, gia cầm (không còn sống), thực phẩm trên cơ sở cá, thịt đóng hộp, xúc xích, bánh kẹo, gia vị, mỳ ống, mỳ sợi, sốt (gia vị), đồ gia vị, động vật sống, thức ăn cho động vật, cám, trứng đã thụ tinh, thức ăn cho gia súc, cá còn sống.
Nhóm 36
Gọi vốn từ cộng đồng; đầu tư vốn; kinh doanh bất động sản; dịch vụ quản lý bất động sản; môi giới bất động sản; đánh giá bất động sản.
Nhóm 40
Xử lý lông thú; bảo quản thực phẩm và đồ uống; giết mổ động vật.
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ nhà hàng ăn uống.
Nhóm 44
Chăn nuôi động vật; trợ giúp về thú y; dịch vụ nuôi trồng thủy sản.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng