HUỆ NGUYỄN
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-52448
- Ngày nộp đơn
- 16/11/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0552211-000
- Ngày cấp bằng
- 10/06/2025
- Ngày hết hạn
- 16/11/2033
- Số công bố
- 76715
- Ngày công bố
- 25/07/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Tổ 9, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
H HATSUMEI
K&K TEA COFFEE & ICE CREAM FASTFOOD & BEVERAGES
D.A.E DUNEIAGOUSTICAL ENGINEERING
Lam Hiên
NHƯ QUỲNH
89 D H ĐẶC SẢN PHỐ HIẾN
Nguyễn Thị Huế
HUE HGM 19 GEMMY COFFEE PLACE - TRÀ SỮA ĐẬM VỊ YÊU THƯƠNG
Trầm Hương Mai Huê
HENAWELA
ĐÔNG BẮC PHONG MINH
Đ A HỢP TÁC ĐỒNG HÀNH Sẻ chia thịnh vượng
TAO CHI DIMSUM AND MILKTEA
BAO Sifu [baosifu: bậc thầy bánh bao]
HẢI SẢN TƯƠI SỐNG
VUONG NGUYEN
H HUE EVA Beauty, Therapy & Academy
V P T VẠN PHÚC THỌ sản phẩm xanh - sức khỏe vàng
A COSMETICS
VIVOBAREFOOT
Đại diện SHCN
Tầng 25, Tòa nhà Mipec, số 229 Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 41
Dịch vụ đào tạo; kênh youtube (kênh chia sẻ video giải trí trực tuyến trên nền tảng youtube, internet); cung cấp nội dung của các kênh truyền hình trực tuyến thông qua internet và các phương tiện điện tử khác; dịch vụ chia sẻ video trực tuyến và chia sẻ video trên nền tảng internet vì mục đích giải trí, giáo dục; sản xuất phim video, trừ phim quảng cáo; dịch vụ cung cấp các thông tin giải trí thông qua việc đăng trên các trang mạng xã hội (facebook, zalo, youtube, viber, twitter, instagram, tiktok, website, fanpage).
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng