IPA AM IPA Asset Management
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-53324
- Ngày nộp đơn
- 22/11/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0596438-000
- Ngày cấp bằng
- 13/02/2026
- Ngày hết hạn
- 22/11/2033
- Số công bố
- 80435
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Cam, xám, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Asset Management".
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 01 Nguyễn Thượng Hiền, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
IPA LIVING
IPAP
IPA PARTNER
CBX
LÁ BỐI
IPA METAHUB
VIETCHARM CỔ TRÀ
Anvie Candle
DSTATION
IPA Group
GRATEFUL LIFE
IPA Solutions
AnVie
CAPRI SANTÉ
SANTÉ
IPACM
IPAI
IPAM Health & Lifestyle Insurance & Wealth
IPA Group
IPAM Solutions
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Phần mềm máy tính [ghi sẵn]; phần mềm dùng cho điện thoại; chương trình máy vi tính [phần mềm có thể tải xuống được]; chương trình máy vi tính, ghi sẵn; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống.
Nhóm 35
Thương mại điện tử (hỗ trợ khách hàng qua mạng internet, quản lý cơ sở dữ liệu khách hàng qua mạng internet, quảng cáo qua phương tiện truyền thông và internet); cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ trung gian thương mại; quan hệ công chúng; dịch vụ lễ tân đón tiếp khách [chức năng văn phòng]; quảng cáo; dịch vụ mua bán hàng hoá cụ thể là lương thực, thực phẩm, đồ uống có cồn và không cồn, gia vị, đồ lưu niệm, sản phẩm phong thủy, thủy tinh, đá mỹ nghệ.
Nhóm 36
Dịch vụ tài chính; dịch vụ ngân hàng; kinh doanh chứng khoán; môi giới chứng khoán; tư vấn đầu tư; quỹ đầu tư chứng khoán; đầu tư vốn; cho vay; môi giới bất động sản; cho thuê bất động sản; mua bán bất động sản; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến cho thuê bất động sản; quản lý bất động sản, định giá bất động sản; dịch vụ tín dụng; kinh doanh bảo hiểm; tư vấn bảo hiểm; dịch vụ bảo lãnh nợ.
Nhóm 41
Dịch vụ giải trí; dịch vụ công viên vui chơi giải trí; tổ chức và điều khiển hội nghị, diễn đàn; dịch vụ tổ chức sự kiện giải trí, văn hóa, giáo dục; dịch vụ câu lạc bộ sức khỏe; dịch vụ câu lạc bộ [giải trí hoặc giáo dục]; sắp xếp và tổ chức các diễn đàn giáo dục gặp mặt trực tiếp; giảng dạy; hướng dẫn nghề nghiệp (tư vấn đào tạo hoặc giáo dục).
Nhóm 42
Lập trình máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; dịch vụ công nghệ thông tin được cung cấp trên nền tảng thuê ngoài; tư vấn phần mềm máy tính; cho thuê phần mềm máy tính; dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin.
Nhóm 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; nhà dưỡng lão; dịch vụ nhà nghỉ du lịch; dịch vụ cho thuê địa điểm để tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo; dịch vụ cung cấp thức ăn đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng