K SA Farm to Food
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-53520
- Ngày nộp đơn
- 22/11/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0581182-000
- Ngày cấp bằng
- 10/11/2025
- Ngày hết hạn
- 22/11/2033
- Số công bố
- VN/4/069009
- Ngày công bố
- 27/05/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "K", "Farm to Food", hình con cá.
Chủ đơn / Chủ bằng
Căn hộ E4.22.10, chung cư The Emerald, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
7 đơn khác
SOENGLISHLAND Where The Talents Meet Excellencece
MEGUMI
C COSMO LUXE nail spa
KSA Farm to Food
COSMOLUXE nail spa
Kokomori
Kori Joy
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thủy hải sản đã chế biến; gia súc gia cầm đã chế biến.
Nhóm 31
Thủy hải sản tươi; động vật sống.
Nhóm 44
Dịch vụ trang trại chăn nuôi.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng
4151 Lệ phí cấp bằng