KSA Farm to Food
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-04337
- Ngày nộp đơn
- 29/01/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0583571-000
- Ngày cấp bằng
- 01/12/2025
- Ngày hết hạn
- 29/01/2034
- Số công bố
- 84874
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, trắng, vàng, xanh, da.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "K", "Farm to Food", hình con cá.
Chủ đơn / Chủ bằng
Căn hộ E4.22.10, chung cư The Emerald, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
7 đơn khác
SOENGLISHLAND Where The Talents Meet Excellencece
MEGUMI
C COSMO LUXE nail spa
K SA Farm to Food
COSMOLUXE nail spa
Kokomori
Kori Joy
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thủy hải sản đã chế biến; gia súc gia cầm đã chế biến; sản phẩm thực phẩm làm từ cá; cá đóng hộp; ruốc cá; cá kho.
Nhóm 31
Thủy hải sản tươi; động vật sống; con giống thủy hải sản; gia cầm còn sống.
Nhóm 35
Mua bán thủy hải sản đã chế biến, gia súc gia cầm đã chế biến, sản phẩm thực phẩm làm từ cá, cá đóng hộp, ruốc cá, cá kho, thủy hải sản tươi, động vật sống, con giống thủy hải sản, gia cầm còn sống.
Nhóm 44
Dịch vụ trang trại chăn nuôi.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng