TVU
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-58156
- Ngày nộp đơn
- 18/12/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0568643-000
- Ngày cấp bằng
- 08/09/2025
- Ngày hết hạn
- 18/12/2033
- Số công bố
- 74582
- Ngày công bố
- 25/06/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
126 Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
20 đơn khác
TVLS TRƯỜNG THỰC HÀNH SƯ PHẠM TRA VINH LABORATORY SCHOOL
VSAC HỘI ĐỒNG CỐ VẤN KHỞI NGHIỆP TỈNH VĨNH LONG
VBI VINH LONG BUSINESS INCUBATOR
1575
1575 VANG NHO RỪNG WILD GRAPES HAND-PICKED TINH TÚY TỪ ĐẢO THIÊNG THE ESSENCE OF THE SACRED ISLAND
MDU
NMIC
VVKU
VLUT
MUT
NICO
NMCI
3352
COIN
Devotion Transparency Friendliness Innovation
Mekong Coconut Institute Global value - Local Sustainability
BiOgraNa
HỘI THI OLYMPIC KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TVU
VL UNIVERSITY OF VINH LONG
UVL University of Vinh Long
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chế phẩm mỹ phẩm để tắm; mặt nạ làm đẹp; kem làm trắng da; mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc; chế phẩm tẩy trang; chiết xuất của hoa [nước hoa].
Nhóm 9
Thiết bị nghe nhìn dùng cho giảng dạy; mũ bảo hiểm; thiết bị kiểm tra tốc độ dùng cho xe cộ; thiết bị giảng dạy; dụng cụ toán học; chương trình máy vi tính, ghi sẳn.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ nha khoa; khẩu trang y tế; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị chiếu tia X cho mục đích y tế; giường có kết cấu đặc biệt cho mục đích y tế; thiết bị phục hồi chức năng cơ thể dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 16
Tranh ảnh; tạp chí xuất bản định kỳ; đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy]; sách; phong bì; ấn phẩm.
Nhóm 20
Giá sách của thư viện; bàn làm việc; bàn; đồ gỗ mỹ thuật; đồ đạt dùng trong trường học; quạt dùng cho cá nhân [không dùng điện].
Nhóm 25
Quần áo; mũ; áo choàng lễ; ca vát; áo thun ngắn tay; đồng phục.
Nhóm 33
Đồ uống có cồn, trừ bia; đồ uống có cồn chứa hoa quả; rượu gạo; đồ uống có cồn trên cơ sở ngũ cốc; rượu khai vị; rượu mùi.
Nhóm 39
Vận chuyển bằng xe cứu thương; dịch vụ hướng dẫn khách du lịch.
Nhóm 41
Trường đào tạo; khóa đào tạo từ xa; xuất bản sách; tổ chức và điều khiển hội thảo; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; nghiên cứu trong lĩnh vực giáo dục.
Nhóm 42
Dịch vụ phòng thí nghiệm khoa học; nghiên cứu khoa học; tư vấn phần mềm máy tính; nghiên cứu y học; nghiên cứu trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo; tư vấn thiết kế web.
Nhóm 44
Dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ y tế tại bệnh viện; dịch vụ nha khoa; khám chữa bệnh cho cây; dịch vụ y tế từ xa; dịch vụ chăm sóc điều dưỡng tại nhà.
Nhóm 45
Tư vấn về an ninh thực thể (người và tài sản); dịch vụ hòa giải; tư vấn về sở hữu trí tuệ; dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ; tư vấn pháp lý liên quan đến lập bản đồ sáng chế; dịch vụ giải quyết tranh chấp ngoài tòa án.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng