NOK
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-01935
- Ngày nộp đơn
- 12/01/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 155351
- Ngày công bố
- 25/08/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
12-15, Shiba Daimon 1-Chome, Minato-Ku, Tokyo, Japan
8 đơn khác
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
QLEASE Xross
QLEASE
QLEASE
NOK
Tran-Q Clay
Tran-Q
Đại diện SHCN
Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 6
Vòng đệm bằng kim loại.
Nhóm 7
Khung treo động cơ, trừ loại dùng cho phượng tiện giao thông đường bộ; gioăng làm kín cho động cơ; bộ căng xích bằng cao su nướng cho máy móc; thanh dẫn xích bằng cao su nung cho máy móc; giảm xóc bằng cao su nung cho máy móc; cánh quạt bằng cao su nung cho động cơ tàu thuyền và máy móc; đệm bằng cao su nung cho trống phanh của máy móc; bộ phận thu dầu bằng cao su nung dùng cho máy móc; gioăng làm kín bằng cao su nung cho động cơ; ống lót là bộ phận của máy móc; động cơ và đầu máy, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; công cụ nông nghiệp, trừ loại thao tác thủ công; lò ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Nhóm 9
Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, điện, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra (giám sát), cứu hộ và giảng dạy; thiết bị ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ liệu từ tính; đĩa ghi dữ liệu; cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu; máy tính tiền; máy tính; thiết bị xử lý dữ liệu và máy vi tính; thiết bị dập lửa.
Nhóm 12
Giá đỡ động cơ cho xe cộ đường bộ; gioăng làm kín là một bộ phận của xe cộ, không phải cho động cơ; bộ căng xích cao su nung cho xe cộ; thanh dẫn xích cao su nung cho xe cộ; giảm xóc cao su nung cho xe cộ; cánh quạt cao su nung cho xe cộ; đệm cao su nung cho trống phanh của xe cộ; bộ phận thu dầu làm từ cao su nung dùng cho xe cộ; gioăng làm kín bằng cao su nung là một bộ phận của xe cộ, không phải cho động cơ; bọc chân vịt (chân chống) dùng cho xe cộ; chụp bụi ro-tuyn lái ngoài dùng cho xe cộ; cao su chắn bụi khớp các đăng đồng tốc dùng cho xe cộ; ống lót cao su dùng cho xe cộ; xe cộ; phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước.
Nhóm 17
Gioăng làm kín dạng hình chữ O; vòng đệm chặn dầu; gioăng đệm kín, không dùng cho động cơ; gioăng đệm kín bằng cao su nung, không dùng cho động cơ; vòng đệm cao su nung; vòng đệm bằng cao su; vòng đệm dạng tròn không bằng kim loại; vòng đệm kín không bằng kim loại; vật liệu giảm chấn bằng cao su bán gia công và chưa qua chế biến, nhựa hoặc chất đàn hồi polyurethane; vật liệu giảm chấn bằng cao su nung; vòng đệm làm cho kín; vật liệu đóng gói bằng cao su bán gia công và chưa qua chế biến, nhựa hoặc chất đàn hồi polyurethane; sản phẩm nhựa bán thành phẩm; vật liệu cách điện, cách nhiệt; vật liệu cách âm; cao su giảm rung; cao su, nhựa pec-ca, gôm, amiang, mi-ca bán thành phẩm và chưa xử lý; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bịt kín và cách ly; ống mềm, không bằng kim loại; gioăng [không làm bằng kim loại]; vòng đệm chặn dầu [không làm bằng kim loại]; bao bì làm từ vật liệu bao gói [đệm lót, nhồi] bằng cao su, chất dẻo hoặc chất đàn hồi polyurethane; gioăng đệm kín [không làm bằng kim loại]; gioăng làm kín dạng hình chữ O [không làm bằng kim loại]; vòng đệm làm cho kín [không làm bằng kim loại]; vòng đệm ống [không làm bằng kim loại]; bao bì không thấm nước [không làm bằng kim loại]; vòng để bịt kín nước [không làm bằng kim loại]; cao su; cao su [dạng thô hoặc bán thành phẩm]; cao su tổng hợp.
Nhóm 20
Nút bịt kín, không bằng kim loại.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức