QLEASE
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-20050
- Ngày nộp đơn
- 09/05/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0579538-000
- Ngày cấp bằng
- 04/11/2025
- Ngày hết hạn
- 09/05/2034
- Số công bố
- VN/4/099460
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh dương, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
12-15, Shiba Daimon 1-Chome, Minato-Ku, Tokyo, Japan
8 đơn khác
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
QLEASE Xross
QLEASE
NOK
NOK
Tran-Q Clay
Tran-Q
Đại diện SHCN
Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Keo dẫn nhiệt; silicon; silicon cho chất bán dẫn; silicon công nghiệp; flo; ure (hóa chất); hợp phần để sản xuất gốm kỹ thuật; hợp phần hóa học dùng để chống thấm.
Nhóm 4
Mỡ công nghiệp; mỡ dẫn nhiệt (mỡ công nghiệp); dầu để bôi trơn; mỡ để bôi trơn; dầu dẫn nhiệt (dầu công nghiệp).
Nhóm 17
Vật liệu để bịt kín; vật liệu để xảm; vật liệu để cách ly; sản phẩm cao su cách điện; vật liệu cách điện; vật liệu cách điện dạng đất sét; giấy ngưng tụ để cách điện; chất bịt kín dẫn nhiệt; chất trám dẫn nhiệt; vật liệu cách điện dẫn nhiệt; vật liệu dẫn nhiệt; chất bịt bằng cao su dẫn nhiệt; chất trám bằng cao su dẫn nhiệt; chất bịt bằng nhựa dẫn nhiệt; chất trám bằng nhựa dẫn nhiệt; vật liệu cách điện có chứa chất độn dẫn nhiệt; vật liệu cách điện có chứa chất độn dẫn nhiệt ở dạng đất sét; vật liệu cách điện có chứa chất độn dẫn nhiệt để bịt kín khoảng trống; vật liệu cách điện có chứa chất độn dẫn nhiệt để bịt kín khoảng trống dạng đất sét; chất dẻo bán thành phẩm có chứa chất độn dẫn nhiệt; cao su tổng hợp dẫn nhiệt; cao su thô dẫn nhiệt; cao su bán thành phẩm dẫn nhiệt; cao su tổng hợp; cao su, dạng thô; cao su, dạng bán thành phẩm; nhựa mủ (cao su); cao su nhiệt dẻo; cao su silicon; cao su lỏng; sản phẩm cao su cách điện; chất cách điện bằng gốm; giấy cách điện, cách nhiệt; sứ cách điện; chất đàn hồi (nhựa tổng hợp bán thành phẩm); băng dính, không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng; chế phẩm bịt kín để sửa chữa rò rỉ; hợp chất hóa học để bịt lỗ rò rỉ; vòng đệm kín; chế phẩm bịt kín để mối nối; vật liệu trám khớp nổi giãn nở; gioăng làm từ cao su; gioăng làm từ chất dẻo; vật liệu đệm lót đầu nối giãn nở; vật liệu đệm lót bằng cao su; vật liệu đệm lót bằng chất dẻo; vật liệu trám bằng cao su hoặc chất dẻo; vật liệu để bịt kín bằng cao su hoặc chất dẻo; chất dẻo, bán thành phẩm; đệm nối kín, không phải bằng kim loại; sợi lưu hóa.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng