BIORÉ Zero
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-04769
- Ngày nộp đơn
- 31/01/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0569645-000
- Ngày cấp bằng
- 10/09/2025
- Ngày hết hạn
- 31/01/2034
- Số công bố
- 123224
- Ngày công bố
- 25/04/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh nước biển.
Chủ đơn / Chủ bằng
14-10, Nihonbashi Kayabacho 1-chome, Chuo-ku, Tokyo, Japan
20 đơn khác
SPREAD THE JOY JERGENS
ORIBE
ORIBE
SHADON
STARE
EYE SIGNALIZER
Wellness Loop MegRhythm [megurizumu]
Kids Stamp
MOTTO
Mushi wrap
Laurier
CRYSTAL POD
SKIN CONDUCTOR
Curél
fine fiber
SWORD OF TEARS
SUQQU GLOWING BALM
S Q
Mos Shooter
Nhãn hiệu hình
Đại diện SHCN
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Xà phòng và xà phòng tẩy rửa; nước hoa và hương liệu nước hoa; mỹ phẩm; mỹ phẩm dạng tấm có tác dụng làm mát; mỹ phẩm dạng tấm với cảm giác mát mẻ và sảng khoái; mỹ phẩm dạng tấm có tác dụng làm mát, có thể quấn quanh đầu, cổ, thân hoặc chân; mỹ phẩm dạng mặt nạ có tác dụng làm mát; mỹ phẩm dạng tấm mang lại cảm giác mát lạnh sảng khoái, có thể quấn quanh đầu, cổ, thân hoặc chân; mỹ phẩm dạng xịt có tác dụng làm mát.
Nhóm 5
Chất làm mát dạng tấm dùng cho các khu vực bị ảnh hưởng dùng cho mục đích y tế; dược phẩm; quần tã; mặt nạ làm mát dùng cho các khu vực bị ảnh hưởng dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng dùng cho người; băng dính dùng cho mục đích y tế; tác nhân khuếch tán thuốc ở dạng tấm ăn được để bọc dược phẩm dạng bột; chế phẩm làm lạnh dạng xịt dùng cho mục đích y tế; vải gạc để băng bó; miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế; băng dùng để băng tai; băng dùng khi có kinh nguyệt; nút gạc dùng khi có kinh nguyệt; băng vệ sinh; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; bông thấm hút; cao dán; băng dùng để băng bó; băng lỏng dùng để băng bó; miếng đệm lót ngực dùng cho người cho con bú; tã dùng một lần cho người không tự chủ được.
Nhóm 10
Thiết bị làm ấm và làm mát dạng tấm cho các khu vực bị ảnh hưởng cho mục đích y tế; tấm làm mát tản nhiệt dùng cho da dùng cho mục đích y tế; thiết bị làm ấm và làm mát dạng mặt nạ cho các khu vực bị ảnh hưởng cho mục đích y tế; túi đá lạnh để chườm cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ y tế dạng mặt nạ; thiết bị và dụng cụ y tế dạng tấm; tấm đệm làm mát dùng cho mục đích sơ cứu y tế; thiết bị và dụng cụ y tế; miếng dán làm mát dùng cho mục đích y tế; túi đá chườm cho mục đích y tế; thiết bị làm ấm và làm mát cho khu vực bị ảnh hưởng được đổ hoặc phủ chất hóa học dùng cho mục đích y tế; tấm gel làm mát tản nhiệt dùng cho da dùng cho mục đích y tế; gói gel làm mát được kích hoạt hóa học dùng trong y tế; vải gạc làm mát được kích hoạt hóa học dùng trong y tế; thiết bị y tế làm mát dùng để điều trị sốc nhiệt; khẩu trang y tế.
Nhóm 11
Túi chườm chứa hóa chất dùng để làm nóng hoặc lạnh khi cần, không dùng cho mục đích y tế; thiết bị làm mát dùng một lần chứa chất hóa học sử dụng bên trong quần áo khi mặc, không dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 16
Giấy lau ướt không dệt (dùng làm khăn giấy ướt); khăn tay vệ sinh bằng giấy; khăn giấy; khăn ăn bằng giấy; khăn tay bằng giấy; khăn ướt bằng giấy; khăn giấy ướt; tấm giấy ướt; tấm giấy ướt để lau mồ hôi; tấm giấy ướt được sử dụng để làm mát cơ thể; tấm giấy ướt được thấm chất lỏng giúp làm mát và sảng khoái; tấm giấy ướt có hiệu ứng làm mát; tấm giấy ướt để lau mồ hôi có thể cuộn quanh đầu, cổ và cơ thể; tấm giấy ướt được sử dụng để làm mát cơ thể có thể cuộn quanh đầu, cổ và cơ thể; tấm giấy ướt được thấm chất lỏng giúp làm mát và sảng khoái có thể cuộn quanh đầu, cổ và cơ thể; tấm giấy ướt có hiệu ứng làm mát có thể cuộn quanh đầu, cổ và cơ thể; giấy và bìa cứng; ấn phẩm; giẻ lau để làm sạch bằng giấy.
Nhóm 21
Dụng cụ mỹ phẩm; dụng cụ lau chùi và dụng cụ làm sạch.
Nhóm 24
Vải không dệt dạng tấm; vải không dệt dùng một lần có tác dụng làm mát bên trong quần áo khi mặc.
Dữ liệu ưu tiên
| Số ưu tiên | Ngày ưu tiên | Nước ưu tiên |
|---|---|---|
| JP | — | 04.10.2023 |
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng