EXKR
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-25566
- Ngày nộp đơn
- 07/06/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0585291-000
- Ngày cấp bằng
- 08/12/2025
- Ngày hết hạn
- 07/06/2034
- Số công bố
- 100759
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá cây, da cam.
Chủ đơn / Chủ bằng
Tầng 10, tòa nhà VPI, số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hoà, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Đại diện SHCN
P2004, tầng 20, tòa nhà N01A Golden Land, số 275 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mặt nạ làm đẹp; kem làm trắng da; mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; mỹ phẩm; bộ mỹ phẩm.
Nhóm 5
Chất bổ sung dinh dưỡng; thuốc bổ [thuốc, dược phẩm]; chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu; dược phẩm; chất bổ sung ăn kiêng dùng cho người; thực phẩm chức năng.
Nhóm 10
Thiết bị trị liệu bằng khí nóng; thiết bị xoa bóp thẩm mỹ; mặt nạ đèn led dùng cho mục đích trị liệu; mặt nạ trị liệu; thiết bị điều trị thẩm mỹ khuôn mặt sử dụng sóng siêu âm; thiết bị điều trị mụn trứng cá.
Nhóm 29
Rau đã được bảo quản; rau đã nấu chín; rau đã sấy khô; dưa muối; kim chi; rau củ quả, đã chế biến.
Nhóm 30
Gia vị; bibimbap [cơm trộn với rau và thịt bò]; cơm cuộn rong biển; tương ớt (gochujang); nước sốt (pesto); đồ gia vị.
Nhóm 31
Sâm tươi; thảo mộc tươi; hoa có thể ăn được, tươi; hạt [ngũ cốc].
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
997 Biên lai điện tử PS
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
4151 Lệ phí cấp bằng