HASU KOOK
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-25989
- Ngày nộp đơn
- 11/06/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0583093-000
- Ngày cấp bằng
- 18/11/2025
- Ngày hết hạn
- 11/06/2034
- Số công bố
- VN/4/101648
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Lô J3-1, khu công nghiệp Quế Võ mở rộng, phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Đại diện SHCN
Số 26 ngõ 221 Doãn Kế Thiện, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 7
Máy xay sinh tố; máy ép trái cây dùng điện trong gia đình; máy xay/nghiền thực phẩm dùng điện trong gia đình.
Nhóm 29
Dầu ăn; các loại hạt đã qua chế biến; nước mắm.
Nhóm 30
Gia vị nấu ăn; mì gạo; mì sợi; bột mì; bột gạo.
Nhóm 35
Mua bán sản phẩm sau: máy xay sinh tố, máy ép trái cây dùng điện trong gia đình, máy xay/nghiền thực phẩm dùng điện trong gia đình, hộp đựng thực phẩm, dầu ăn, các loại hạt đã qua chế biến, nước mắm, gia vị nấu ăn, mì gạo, mì sợi, bột mì, bột gạo, dao, kéo, dụng cụ bào.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng