NHAT NHAT
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-26095
- Ngày nộp đơn
- 11/06/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/099290
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh dương, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 3, ngõ 189 Hoàng Hoa Thám, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
9 đơn khác
THẢO DƯỢC
GMP WHO
THẢO MỘC
NHAT
VIETORIENTMED
VIETORIMED
VIETOMED
MEN-BIO
MENBIO
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; kem dưỡng da; sửa rửa mặt; dầu gội đầu; dung dịch vệ sinh cá nhân không chứa thuốc; nước súc miệng không dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược dùng cho da; xi rô dùng cho mục đích dược phẩm; dung dịch làm sạch khử khuẩn sát trùng dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; ống hít (dụng cụ làm bốc hơi thuốc vào một bình xịt nhỏ để hít); bình phun hơi dùng cho mục đích y tế; bao cao su; dụng cụ tránh thai không chứa hóa chất; miếng dán làm mát dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 35
Bán buôn, bán lẻ: dược phẩm, dược chất, thuốc đông y, thực phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế, thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế, chế phẩm dược dùng cho da, kem có chứa thuốc làm mềm và mịn da, xi rô dùng cho mục đích dược phẩm, đồ uống y tế, chế phẩm vitamin, thực phẩm cho em bé, cao dán, đồ uống y tế, chất bổ sung dinh dưỡng, nước tắm thảo dược cho trẻ em dùng cho mục đích y tế, nước súc miệng dùng cho mục đích y tế, chế phẩm vệ sinh cá nhân có chứa thuốc, chế phẩm da liễu, nước rửa tay dùng cho mục đích y tế, cao dán, miếng dán làm mát dùng cho mục đích y tế, dung dịch vệ sinh cá nhân chứa thuốc, thiết bị và dụng cụ y tế, ống hít (dụng cụ làm bốc hơi thuốc vào một bình xịt nhỏ để hít, bình phun hơi dùng cho mục đích y tế, bao cao su, khẩu trang y tế, dụng cụ tránh thai không chứa hóa chất, mỹ phẩm, nước hoa, kem dưỡng da, kem làm trắng da, sữa rửa mặt, dầu gội đầu, xà phòng, nước rửa chén, chất tẩy rửa, lương thực, thực phẩm, bánh, kẹo, gạo, bột ngũ cốc, chè, cà phê, ca cao, sữa và các sản phẩm từ sữa, xúc xích, thịt, cá, dầu ăn thực vật.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)
997 Biên lai điện tử PS
4151 Lệ phí cấp bằng