CERA-HYAMINO
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-41687
- Ngày nộp đơn
- 04/09/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0600341-000
- Ngày cấp bằng
- 11/03/2026
- Ngày hết hạn
- 04/09/2034
- Số công bố
- 119671
- Ngày công bố
- 25/04/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Port Sunlight, Wirral, Merseyside, United Kingdom, CH62 4ZD
20 đơn khác
BREATHE IN THE WONDERFUL
Nhãn hiệu hình
OMO 15
Comfort
P/S
P/S
OMO 15
VIM
LIFEBUOY DERMA THERAPY
PEPTIDE BOOSTER FORMULA
24/7 TĂNG CƯỜNG BẢO VỆ
24/7
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Sunsilk
OCTOMIDE
FOLLILOCK
DYNOXIDIL
Sunlight
SCALPCEUTICALS
Đại diện SHCN
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Miếng bông mỹ phẩm [dùng cho mỹ phẩm]; khăn giấy mỹ phẩm (được tẩm chế phẩm làm sạch) [dùng cho mỹ phẩm]; hoặc khăn lau mỹ phẩm (được tẩm chế phẩm làm sạch) [dùng cho mỹ phẩm]; dầu dùng cho da [mỹ phẩm]; kem bôi dùng cho da [mỹ phẩm] và nước xức dùng cho da [mỹ phẩm]; gel bôi cấp ẩm dùng cho da [mỹ phẩm]; phấn mắt; chế phẩm mỹ phẩm dưỡng môi; chế phẩm mỹ phẩm trang điểm và chế phẩm mỹ phẩm tẩy trang; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho môi; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho da mặt; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho mắt; chế phẩm trang điểm cho khuôn mặt; chế phẩm trang điểm không chứa thuốc; chế phẩm vệ sinh thân thể không chứa thuốc; miếng bông được làm ẩm hoặc tẩm chất dùng để làm sạch [dùng cho mục đích mỹ phẩm]; khăn giấy được làm ẩm hoặc tẩm chất dùng để làm sạch [dùng cho mục đích mỹ phẩm]; hoặc khăn lau được làm ẩm hoặc tẩm chất dùng để làm sạch [dùng cho mục đích mỹ phẩm]; tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; phấn bôi da [dùng cho mục đích mỹ phẩm]; chế phẩm khử mùi trên cơ thể dùng cho cá nhân và chế phẩm chống chảy nhiều mồ hôi dùng cho cá nhân; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem nền [mỹ phẩm]; thuốc bôi mí mắt [mascara]; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm làm ẩm da [không dùng cho mục đích y tế]; chế phẩm làm sạch da [không dùng cho mục đích y tế]; kem bôi cấp ẩm [mỹ phẩm]; và nước thơm cấp ẩm [mỹ phẩm]; bút chì kẻ lông mày; kem mỡ dùng để bôi trơn da dùng cho mục đích mỹ phẩm; xà phòng; chế phẩm làm rám nắng [mỹ phẩm] và chế phẩm chống nắng; chế phẩm dùng để cạo râu; chế phẩm chăm sóc da [không dùng cho mục đích y tế]; chế phẩm dùng để tắm thường và tắm vòi hoa sen [không dùng cho mục đích y tế]; chế phẩm làm rụng lông; chế phẩm làm sạch; miếng đắp mặt (mỹ phẩm); chế phẩm chăm sóc tóc [không dùng cho mục đích y tế]; chế phẩm dùng trước và sau khi cạo râu.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng