CERA-HYAMINO Logo

CERA-HYAMINO

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-41687
Filing Date
04/09/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0600341-000
Registration Date
11/03/2026
Expiry Date
04/09/2034
Publication Number
119671
Publication Date
25/04/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

IP Representative

Công ty Luật TNHH Quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Miếng bông mỹ phẩm [dùng cho mỹ phẩm]; khăn giấy mỹ phẩm (được tẩm chế phẩm làm sạch) [dùng cho mỹ phẩm]; hoặc khăn lau mỹ phẩm (được tẩm chế phẩm làm sạch) [dùng cho mỹ phẩm]; dầu dùng cho da [mỹ phẩm]; kem bôi dùng cho da [mỹ phẩm] và nước xức dùng cho da [mỹ phẩm]; gel bôi cấp ẩm dùng cho da [mỹ phẩm]; phấn mắt; chế phẩm mỹ phẩm dưỡng môi; chế phẩm mỹ phẩm trang điểm và chế phẩm mỹ phẩm tẩy trang; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho môi; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho da mặt; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho mắt; chế phẩm trang điểm cho khuôn mặt; chế phẩm trang điểm không chứa thuốc; chế phẩm vệ sinh thân thể không chứa thuốc; miếng bông được làm ẩm hoặc tẩm chất dùng để làm sạch [dùng cho mục đích mỹ phẩm]; khăn giấy được làm ẩm hoặc tẩm chất dùng để làm sạch [dùng cho mục đích mỹ phẩm]; hoặc khăn lau được làm ẩm hoặc tẩm chất dùng để làm sạch [dùng cho mục đích mỹ phẩm]; tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; phấn bôi da [dùng cho mục đích mỹ phẩm]; chế phẩm khử mùi trên cơ thể dùng cho cá nhân và chế phẩm chống chảy nhiều mồ hôi dùng cho cá nhân; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem nền [mỹ phẩm]; thuốc bôi mí mắt [mascara]; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm làm ẩm da [không dùng cho mục đích y tế]; chế phẩm làm sạch da [không dùng cho mục đích y tế]; kem bôi cấp ẩm [mỹ phẩm]; và nước thơm cấp ẩm [mỹ phẩm]; bút chì kẻ lông mày; kem mỡ dùng để bôi trơn da dùng cho mục đích mỹ phẩm; xà phòng; chế phẩm làm rám nắng [mỹ phẩm] và chế phẩm chống nắng; chế phẩm dùng để cạo râu; chế phẩm chăm sóc da [không dùng cho mục đích y tế]; chế phẩm dùng để tắm thường và tắm vòi hoa sen [không dùng cho mục đích y tế]; chế phẩm làm rụng lông; chế phẩm làm sạch; miếng đắp mặt (mỹ phẩm); chế phẩm chăm sóc tóc [không dùng cho mục đích y tế]; chế phẩm dùng trước và sau khi cạo râu.

Processing Timeline

Application Filing

04/09/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

04/09/2024

4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ

16/05/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

29/12/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up