YELLOW ROSE
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-56570
- Ngày nộp đơn
- 22/11/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0608405-000
- Ngày cấp bằng
- 24/04/2026
- Ngày hết hạn
- 22/11/2034
- Số công bố
- 141286
- Ngày công bố
- 25/06/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
3800 North Lamar Blvd, Suite 400, AUSTIN, Texas 78756 United States of America
Đại diện SHCN
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Kính đeo mắt; kính râm; hộp đựng kính mắt; dây đeo và dây xích đeo dùng cho kính mắt; tai nghe chụp tai; tai nghe; tai nghe nhét trong; máy quay đĩa; đồng hồ thông minh; giá đỡ cho điện thoại thông minh và máy tính bảng; hộp đựng thiết bị nghe nhìn; hộp đựng tai nghe nhét trong; vỏ và hộp đựng bảo vệ máy tính bảng; cốc đo lường và thìa đo lường; loa âm thanh; micrô; máy ảnh; giá đỡ chuyên dùng cho điện thoại di động, điện thoại thông minh và máy tính bảng; bộ sạc pin; biển báo phát quang; giá đỡ sạc không dây dùng cho điện thoại thông minh, đồng hồ thông minh và tai nghe nhét trong; bộ nối cáp.
Nhóm 18
Túi tote; túi du lịch; ba lô; bao để móc chìa khóa; hộp đựng đồ mỹ phẩm, rỗng; hành lý; thẻ hành lý; ví tiền; hộp đựng du lịch; ô; gậy chống; dây xích dùng cho ví; ví bỏ túi; túi xách đa năng; yên cương; dây cương cho ngựa; tấm bó chân cho ngựa; bàn đạp ngựa; roi để điều khiển ngựa; dây quấn đuôi ngựa; vòng cổ cho vật nuôi; dây xích động vật; dây dắt động vật; quần áo cho động vật; dây cương/ dây nịt; da động vật và da sống; túi đựng thú cưng; trang phục đeo cổ cho thú cưng; đồ trang trí lông thú cưng; thẻ thú cưng được thiết kế chuyên dụng để gắn vào dây xích, dây nịt hoặc vòng cổ thú cưng; rọ/đai bịt mõm; dây đai bằng da thuộc.
Nhóm 25
Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu; khăn rằn (khăn bandana); khăn quàng cổ; dải băng buộc đầu; tạp dề; áo choàng; quần áo bơi; quần bơi; thắt lưng trang phục; áo khoác ngoài; găng tay (trang phục); áo khoác/áo vét (trang phục); cà vạt; nơ cổ; cà vạt dây (cà vạt bolo); khăn vuông dùng cài túi áo complê; khăn choàng vai (trang phục); cổ tay áo [trang phục]; tấm che mắt như đồ đội đầu; tấm che mắt khi ngủ; dải băng quanh đầu hoặc cổ tay để thấm mồ hôi [trang phục].
Nhóm 26
Khóa cài thắt lưng; dải băng quanh mũ; lông vũ [phụ kiện quần áo]; ghim cài mũ, trừ loại làm đồ trang sức; phụ kiện đeo cổ cho thú cưng; trâm cài và kẹp tóc; cặp tóc; nơ cài tóc; dây chun buộc tóc; ruy băng tóc; cặp tóc mai; dải băng để buộc tóc; ghim kiểu cách độc đáo để trang trí, không phải đồ trang sức; phụ kiện trang trí cho điện thoại di động.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng