Y R
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-60262
- Ngày nộp đơn
- 13/12/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0602362-000
- Ngày cấp bằng
- 20/03/2026
- Ngày hết hạn
- 13/12/2034
- Số công bố
- 136360
- Ngày công bố
- 25/06/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Y", "R".
Chủ đơn / Chủ bằng
3800 North Lamar Blvd, Suite 400, AUSTIN, Texas 78756 United States of America
Đại diện SHCN
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; đồ trang điểm; chế phẩm tẩy trang; nước hoa; nước hoa cô-lô-nhơ (cologne); chất thơm; chế phẩm chăm sóc da không chứa thuốc; son môi và son dưỡng môi; nước thơm để xức sau khi tắm; chế phẩm chống nắng; nước xịt thơm cơ thể; xà phòng không chứa thuốc; bột tắm; muối tắm không chứa thuốc; dầu tắm; chế phẩm chăm sóc tóc; dầu gội; dầu xả tóc; chất chống đổ mồ hôi và chất khử mùi cơ thể; kem dưỡng da vùng mắt; tinh dầu; thanh sậy mỏng để khuyếch tán chất làm thơm không khí; chế phẩm làm sạch đồ trang sức; chế phẩm chăm sóc móng; sơn bóng móng; nước sơn móng.
Nhóm 9
Kính đeo mắt; kính râm; hộp đựng kính mắt; dây đeo và dây xích giữ kính mắt; tai nghe trùm đầu; tai nghe; máy quay đĩa; đồng hồ thông minh; giá đỡ điện thoại thông minh và máy tính bảng; hộp đựng thiết bị nghe nhìn; hộp đựng tai nghe nhét trong; vỏ bảo vệ và hộp đựng máy tính bảng; cốc để đo và thìa để đo; tai nghe nhét trong; loa âm thanh; micrô; máy ảnh; giá đỡ chuyên dùng cho điện thoại di động, điện thoại thông minh và máy tính bảng; biển báo phát quang; chân để sạc không dây dùng cho điện thoại thông minh, đồng hồ thông minh, và tai nghe trong; cáp kết nối.
Nhóm 14
Đồ trang sức; hộp đựng đồ trang sức; túi cuộn để cất giữ trang sức khi đi du lịch; hộp đựng đồ trang sức; đĩa đựng đồ trang sức; nón bày đồ trang sức, cụ thể là, vật dụng giữ nhẫn hình nón; đồng hồ đeo tay; bộ phận của đồng hồ; dây đồng hồ đeo tay; hộp thiết kế chuyên dụng để đựng đồng hồ đeo tay; dây đồng hồ kiểu xích; túi cuộn và hộp đựng đồng hồ; vật dụng điều chỉnh cà vạt dây (cà vạt bolo); khuy măng sét; dụng cụ kẹp giữ ca vát; dây đeo chìa khóa; đồng hồ.
Nhóm 18
Túi tote; túi du lịch; ba lô; bao để móc chìa khóa; hộp đựng đồ mỹ phẩm, rỗng; hành lý; thẻ hành lý; ví cầm tay của phụ nữ; vali du lịch; ô; gậy chống; dây xích dùng cho ví; ví bỏ túi; túi xách đa năng; yên cương; dây cương cho ngựa; tấm bó chân cho ngựa; bàn đạp ngựa; roi để điều khiển ngựa; dây quấn đuôi ngựa; vòng cổ cho vật nuôi; dây xích động vật; dây dắt động vật; quần áo cho động vật; dây cương/dây nịt; da động vật và da sống; túi đựng thú cưng; trang phục đeo cổ cho thú cưng; đồ trang trí lông thú cưng; thẻ thú cưng được thiết kế chuyên dụng để gắn vào dây xích, dây nịt hoặc vòng cổ thú cưng; rọ/đai bịt mõm; dây đai bằng da thuộc.
Nhóm 26
Khóa cài thắt lưng; dải băng quanh mũ; lông vũ [phụ kiện quần áo]; ghim cài mũ, trừ loại làm đồ trang sức; phụ kiện đeo cổ cho thú cưng; cặp tóc; nơ cài tóc; dây chun buộc tóc; ruy băng tóc; cặp tóc mai; trâm cài và kẹp tóc; ghim kiểu cách độc đáo để trang trí, không phải đồ trang sức; phụ kiện trang trí cho điện thoại di động.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng