IMMUNOHALO
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-57751
- Ngày nộp đơn
- 28/11/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 134053
- Ngày công bố
- 25/06/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
182 Cecil Street, #15-01 Frasers Tower, Singapore 069547
13 đơn khác
ANLENE Năng lượng mỗi ngày
ANLENE EXPERT IN MOBILITY NUTRITION
ANCHOR PROTEIN+
JOINT PLUS ANLENE
Anchor
TOTAL 10 Anlene
ANCHOR
ANLENE NUTRITION SCIENCE
ANCHOR FOOD PROFESSIONALS
Nhãn hiệu hình
Anchor
TOTALMAX
ANCHOR PROTEIN+
Đại diện SHCN
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Thực phẩm ăn kiêng, chất ăn kiêng, đồ uống ăn kiêng và thực phẩm thay thế bữa ăn được điều chỉnh để dùng cho mục đích y tế; thực phẩm cho em bé và trẻ sơ sinh bao gồm sữa bột cho em bé và trẻ sơ sinh; chất bổ sung protein sữa dùng cho mục đích dinh dưỡng; chế phẩm bổ sung dinh dưỡng, nhằm bổ sung cho chế độ ăn uống bình thường hoặc tăng cường sức khỏe; vitamin và hợp chất vitamin dùng cho người; chất bổ sung khoáng chất dùng cho thực phẩm; chất bổ trợ dinh dưỡng, chất bổ sung dinh dưỡng, chất nuôi cấy (mô nuôi cấy) dinh dưỡng dùng cho mục đích dinh dưỡng; chất nuôi cấy (mô nuôi cấy) lợi khuẩn (probiotic), chế phẩm lợi khuẩn và chất lợi khuẩn (chất bổ sung dinh dưỡng); chất nuôi cấy (mô nuôi cấy) lợi khuẩn (probiotic), chế phẩm lợi khuẩn và chất lợi khuẩn dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vi khuẩn và chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vi khuẩn và chế phẩm sinh học dùng cho mục đích dinh dưỡng; chủng vi sinh nuôi cấy (chất bổ sung dinh dưỡng); chủng vi sinh nuôi cấy dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 29
Sản phẩm bơ sữa trong nhóm này; đồ uống và bột trên cơ sở sữa; sữa; sữa được xử lý ở nhiệt độ cao (sữa tươi tiệt trùng (UHT)); sữa có thời hạn sử dụng kéo dài (EST); sữa dê; sữa cừu; sữa có hương vị; sữa dê có hương vị; sữa cừu có hương vị; sản phẩm sữa; sản phẩm sữa dê; sản phẩm sữa cừu; sữa bột; bột sữa dê; bột sữa cừu; sữa bột có hương vị; bột sữa dê có hương vị; bột sữa cừu có hương vị; sữa bột cho mục đích dinh dưỡng [sản phẩm sữa và không dùng cho mục đích y tế]; protein từ sữa; các sản phẩm chứa protein từ sữa; các sản phẩm chứa protein từ sữa dê; các sản phẩm chứa protein từ sữa cừu; đồ uống làm từ sữa (sữa là thành phần chủ yếu); đồ uống làm từ sữa bao gồm đồ uống làm từ sữa có hương vị và đồ uống làm từ sữa giàu dưỡng chất (sữa là thành phần chủ yếu); đồ uống làm từ sữa dê bao gồm đồ uống làm từ sữa có hương vị và đồ uống làm từ sữa giàu dưỡng chất (sữa dê là thành phần chủ yếu); đồ uống làm từ sữa cừu bao gồm đồ uống làm từ sữa có hương vị và đồ uống làm từ sữa giàu dưỡng chất (sữa cừu là thành phần chủ yếu); sản phẩm thay thế sữa; sữa cô đặc; sữa bột bao gồm chất bổ trợ dinh dưỡng và chất bổ sung dinh dưỡng (bột sữa là thành phần chủ yếu); bột sữa dê bao gồm chất bổ trợ dinh dưỡng và chất bổ sung dinh dưỡng (bột sữa dê là thành phần chủ yếu); bột sữa cừu bao gồm chất bổ trợ dinh dưỡng và chất bổ sung dinh dưỡng (bột sữa cừu là thành phần chủ yếu); kem (sản phẩm từ sữa); bơ; dầu ăn; mỡ ăn; pho mát; nước sữa; sữa chua; các sản phẩm tráng miệng trong nhóm này (được làm chủ yếu từ bơ sữa).
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng