IMMUNOHALO Logo

IMMUNOHALO

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-57751
Ngày nộp đơn
28/11/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
134053
Ngày công bố
25/06/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Đại diện SHCN

Công ty Luật TNHH Rouse Việt Nam

Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

5

Nhóm 5

Thực phẩm ăn kiêng, chất ăn kiêng, đồ uống ăn kiêng và thực phẩm thay thế bữa ăn được điều chỉnh để dùng cho mục đích y tế; thực phẩm cho em bé và trẻ sơ sinh bao gồm sữa bột cho em bé và trẻ sơ sinh; chất bổ sung protein sữa dùng cho mục đích dinh dưỡng; chế phẩm bổ sung dinh dưỡng, nhằm bổ sung cho chế độ ăn uống bình thường hoặc tăng cường sức khỏe; vitamin và hợp chất vitamin dùng cho người; chất bổ sung khoáng chất dùng cho thực phẩm; chất bổ trợ dinh dưỡng, chất bổ sung dinh dưỡng, chất nuôi cấy (mô nuôi cấy) dinh dưỡng dùng cho mục đích dinh dưỡng; chất nuôi cấy (mô nuôi cấy) lợi khuẩn (probiotic), chế phẩm lợi khuẩn và chất lợi khuẩn (chất bổ sung dinh dưỡng); chất nuôi cấy (mô nuôi cấy) lợi khuẩn (probiotic), chế phẩm lợi khuẩn và chất lợi khuẩn dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vi khuẩn và chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vi khuẩn và chế phẩm sinh học dùng cho mục đích dinh dưỡng; chủng vi sinh nuôi cấy (chất bổ sung dinh dưỡng); chủng vi sinh nuôi cấy dùng cho mục đích y tế.

29

Nhóm 29

Sản phẩm bơ sữa trong nhóm này; đồ uống và bột trên cơ sở sữa; sữa; sữa được xử lý ở nhiệt độ cao (sữa tươi tiệt trùng (UHT)); sữa có thời hạn sử dụng kéo dài (EST); sữa dê; sữa cừu; sữa có hương vị; sữa dê có hương vị; sữa cừu có hương vị; sản phẩm sữa; sản phẩm sữa dê; sản phẩm sữa cừu; sữa bột; bột sữa dê; bột sữa cừu; sữa bột có hương vị; bột sữa dê có hương vị; bột sữa cừu có hương vị; sữa bột cho mục đích dinh dưỡng [sản phẩm sữa và không dùng cho mục đích y tế]; protein từ sữa; các sản phẩm chứa protein từ sữa; các sản phẩm chứa protein từ sữa dê; các sản phẩm chứa protein từ sữa cừu; đồ uống làm từ sữa (sữa là thành phần chủ yếu); đồ uống làm từ sữa bao gồm đồ uống làm từ sữa có hương vị và đồ uống làm từ sữa giàu dưỡng chất (sữa là thành phần chủ yếu); đồ uống làm từ sữa dê bao gồm đồ uống làm từ sữa có hương vị và đồ uống làm từ sữa giàu dưỡng chất (sữa dê là thành phần chủ yếu); đồ uống làm từ sữa cừu bao gồm đồ uống làm từ sữa có hương vị và đồ uống làm từ sữa giàu dưỡng chất (sữa cừu là thành phần chủ yếu); sản phẩm thay thế sữa; sữa cô đặc; sữa bột bao gồm chất bổ trợ dinh dưỡng và chất bổ sung dinh dưỡng (bột sữa là thành phần chủ yếu); bột sữa dê bao gồm chất bổ trợ dinh dưỡng và chất bổ sung dinh dưỡng (bột sữa dê là thành phần chủ yếu); bột sữa cừu bao gồm chất bổ trợ dinh dưỡng và chất bổ sung dinh dưỡng (bột sữa cừu là thành phần chủ yếu); kem (sản phẩm từ sữa); bơ; dầu ăn; mỡ ăn; pho mát; nước sữa; sữa chua; các sản phẩm tráng miệng trong nhóm này (được làm chủ yếu từ bơ sữa).

Tiến trình xử lý

Application Filing

28/11/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

28/11/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

11/03/2026

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay