ANLENE EXPERT IN MOBILITY NUTRITION
Trạng thái
1902Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-07451
- Ngày nộp đơn
- 12/02/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
182 Cecil Street, #15-01 Frasers Tower, Singapore 069547
13 đơn khác
ANLENE Năng lượng mỗi ngày
ANCHOR PROTEIN+
JOINT PLUS ANLENE
Anchor
TOTAL 10 Anlene
IMMUNOHALO
ANCHOR
ANLENE NUTRITION SCIENCE
ANCHOR FOOD PROFESSIONALS
Nhãn hiệu hình
Anchor
TOTALMAX
ANCHOR PROTEIN+
Đại diện SHCN
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Thực phẩm ăn kiêng, chất ăn kiêng, đồ uống ăn kiêng và thực phẩm thay thế bữa ăn được điều chỉnh để dùng cho mục đích dinh dưỡng; thực phẩm cho em bé và trẻ sơ sinh bao gồm sữa bột cho em bé và trẻ sơ sinh; sữa lắc bổ sung protein cho mục đích dinh dưỡng; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; chế phẩm bổ sung dinh dưỡng, nhằm bổ sung cho chế độ ăn uống bình thường hoặc tăng cường sức khỏe; vitamin và hợp chất vitamin dùng cho người; chất bổ sung khoáng chất dùng cho thực phẩm; chất bổ trợ dinh dưỡng, chất bổ sung dinh dưỡng, chất nuôi cấy (mô nuôi cấy) dinh dưỡng dùng cho mục đích dinh dưỡng; chất bổ sung lợi khuẩn và chế phẩm lợi khuẩn dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung chất xơ hòa tan (prebiotic) [chất bổ sung dinh dưỡng]; chế phẩm vi khuẩn và chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vi khuẩn và chế phẩm sinh học dùng cho mục đích dinh dưỡng; chủng vi sinh nuôi cấy dùng cho mục đích dinh dưỡng; dược phẩm; chế phẩm dược phẩm; thanh năng lượng bổ sung dinh dưỡng cho mục đích dinh dưỡng; thanh năng lượng được dùng như chất bổ sung dinh dưỡng; thanh chứa lợi khuẩn (probiotic) được dùng như chất bổ sung dinh dưỡng; thực phẩm bổ sung dinh dưỡng có bản chất là thanh protein ăn liền; thực phẩm và đồ uống tăng cường vitamin và khoáng chất cho người dùng cho mục đích dinh dưỡng. (Danh mục sản phẩm bằng tiếng Anh: Dietetic foods, substances, beverages and meal replacements adapted for nutritional use; food for babies and infants including milk powder for babies and infants; protein supplement milk shakes for nutritional purposes; protein dietary supplements; dietary supplements, intended to supplement a normal diet or to have health benefits; vitamins and vitamin formulations for human consumption; mineral supplements for foodstuffs; nutritional additives, supplements and cultures for nutritional purposes; probiotic supplements and preparations for medical use; prebiotic supplements [nutritional supplements]; bacterial and biological preparations for medical use; bacterial and biological preparations for nutritional purposes; cultures of microorganisms for nutritional purposes; pharmaceuticals; pharmaceutical preparations; nutritional supplement energy bars for nutritional purposes; energy bars used as nutritional supplements; probiotic bars used as dietary supplements; dietary food supplements in the nature of ready-to-eat protein bars; food and beverages fortified with vitamins and minerals for humans for nutritional purposes.)
Nhóm 29
Sản phẩm bơ sữa; đồ uống và bột trên cơ sở sữa; sữa; sản phẩm sữa; sữa bột; sữa được xử lý ở nhiệt độ cao (sữa tươi tiệt trùng (UHT)); sữa có thời hạn sử dụng kéo dài (EST); sữa đặc; sản phẩm thay thế sữa; sữa không chứa lactoza; sản phẩm thay thế sữa không chứa sữa động vật; sản phẩm thay thế sữa trên cơ sở thực vật và rau củ; sữa đậu nành, sản phẩm thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở đậu nành, sản phẩm thay thế sữa; sữa từ hạt đậu hà lan, sản phẩm thay thế sữa; sữa làm từ quả đậu, sản phẩm thay thế sữa; sữa có nguồn gốc thực vật, sản phẩm thay thế sữa; sữa dừa, sản phẩm thay thế sữa; đồ uống làm từ (trên cơ sở) sữa dừa; sữa dừa dùng để nấu ăn; sữa trên cơ sở quả hạch dùng như sản phẩm thay thế sữa; sữa hạnh nhân, sản phẩm thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở sữa hạnh nhân; sữa lạc, sản phẩm thay thế sữa; sữa hạt điều, sản phẩm thay thế sữa; sữa hạt phỉ, sản phẩm thay thế sữa; sữa trên cơ sở ngũ cốc được dùng như sản phẩm thay thế sữa; sữa hạt vừng, sản phẩm thay thế sữa; sữa yến mạch; đồ uống trên cơ sở yến mạch, sản phẩm thay thế sữa; sữa gạo, sản phẩm thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở gạo (sản phẩm thay thế sữa) để làm thực phẩm thay thế bữa ăn dạng lỏng; sữa sợi gai dầu, sản phẩm thay thế sữa; sữa hạt kê, sản phẩm thay thế sữa; sữa mạch nha, sản phẩm thay thế sữa; đồ uống chứa sữa mạch nha, sữa là thành phần chủ yếu; sữa hạt chi-a (sản phẩm thay thế sữa); đồ uống trên cơ sở đậu nành được dùng như sản phẩm thay thế sữa; sữa chua trên cơ sở sản phẩm thay thế sữa; sản phẩm thay thế sữa lên men; đồ uống trên cơ sở sản phẩm thay thế sữa lên men; đồ uống có hương vị trên cơ sở sản phẩm thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở sản phẩm thay thế sữa có hương vị sôcôla, ca cao, cà phê hoặc trà; sữa bột không chứa sữa động vật; sữa hạnh nhân dạng bột; sản phẩm thay thế sữa dạng bột trên cơ sở thực vật, quả hạch và rau củ; sản phẩm thay thế sữa dạng bột trên cơ sở thực vật, quả hạch và rau củ kết hợp với nước sữa, cazein hoặc sữa dạng bột; sữa bột động vật được kết hợp với sữa bột trên cơ sở thực vật; sản phẩm thay thế bơ sữa; sản phẩm bơ sữa trên cơ sở sản phẩm thay thế sữa; sữa cô đặc; sữa có hương vị; sữa bột có hương vị; sữa dê; sữa dê có hương vị; sản phẩm sữa dê; bột sữa dê; bột sữa dê có hương vị; sữa cừu; sản phẩm sữa cừu; sữa cừu có hương vị; bột sữa cừu; bột sữa cừu có hương vị; sữa giàu protein; kem (sản phẩm sữa); bơ; dầu ăn; mỡ ăn; pho mát; nước sữa; sữa chua; sữa chua laban, sữa chua dạng lỏng (sản phẩm sữa chua); sữa chua labneh, sữa chua có kết cấu đặc như kem pho mát (sản phẩm sữa chua); món tráng miệng được làm chủ yếu từ sản phẩm sữa; món tráng miệng đông lạnh bao gồm trái cây và kem đánh từ sữa hoặc sản phẩm thay thế kem đánh từ sữa; thanh thực phẩm ăn n
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Đang giải quyết