FONTERRA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-59739
- Ngày nộp đơn
- 10/12/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0605934-000
- Ngày cấp bằng
- 30/03/2026
- Ngày hết hạn
- 10/12/2034
- Số công bố
- 135135
- Ngày công bố
- 25/06/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
109 Fanshawe Street, Auckland 1010, New Zealand
Đại diện SHCN
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Protein sữa cô đặc để sử dụng trong sản xuất thực phẩm bổ sung, thực phẩm và đồ uống; protein váng sữa cô đặc để sử dụng trong sản xuất thực phẩm bổ sung, thực phẩm và đồ uống; axit amin, peptide (chuỗi axit amin), lipid và phospholipids để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm và đồ uống; chiết xuất từ sữa, protein, chất đường bột carbohydrate, chất béo, lipid, vitamin, khoáng chất, enzyme và hóa chất hoạt tính có nguồn gốc từ sữa để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm và đồ uống; chiết xuất từ thực vật, protein, chất đường bột carbohydrate, chất béo, lipid, vitamin, khoáng chất, enzyme và hóa chất hoạt tính có nguồn gốc từ thực vật để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm và đồ uống; chiết xuất từ động vật, protein, chất đường bột carbohydrate, chất béo, lipid, vitamin, khoáng chất, enzyme và hóa chất hoạt tính có nguồn gốc từ động vật để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm và đồ uống; chiết xuất từ cá, động vật thân mềm và giáp xác, protein, chất đường bột carbohydrate, chất béo, lipid, vitamin, khoáng chất, enzyme và hóa chất hoạt tính có nguồn gốc từ cá, động vật thân mềm và giáp xác để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm và đồ uống; chế phẩm vi khuẩn dùng trong quá trình axetic hóa (quá trình lên men giấm); chủng vi khuẩn nuôi cấy, được bổ sung vào thực phẩm, thực phẩm bổ sung và đồ uống, không dùng cho mục đích y tế và thú y; chế phẩm vi khuẩn dùng cho công nghiệp thực phẩm; lợi khuẩn lactobacillus dùng cho sản xuất thực phẩm, thực phẩm bổ sung và đồ uống; cazein dùng cho công nghiệp thực phẩm, thực phẩm bổ sung và đồ uống; lactoza dùng cho công nghiệp thực phẩm, thực phẩm bổ sung và đồ uống; protein để sử dụng trong sản xuất thực phẩm, chất bổ sung cho thực phẩm và đồ uống; protein dùng cho công nghiệp thực phẩm, thực phẩm bổ sung và đồ uống; chế phẩm enzyme dùng cho công nghiệp thực phẩm, thực phẩm bổ sung và đồ uống; hóa chất bảo quản thực phẩm; chất phụ gia hóa học dùng cho sản xuất thực phẩm, thực phẩm bổ sung và đồ uống; men sữa dùng cho mục đích hóa học; men sữa dùng cho công nghiệp thực phẩm, thực phẩm bổ sung và đồ uống; protein [nguyên liệu thô]; men sữa dùng cho mục đích công nghiệp; chế phẩm vi khuẩn, trừ loại dùng cho mục đích y học hoặc thú y; chế phẩm lọc dùng trong công nghiệp đồ uống; dầu để bảo quản thực phẩm; muối canxi; lexithin [nguyên liệu dạng thô]; vitamin để sử dụng trong sản xuất thực phẩm bổ sung, thực phẩm và đồ uống; phosphatit; chất chống oxi hóa để sử dụng trong sản xuất thực phẩm bổ sung, thực phẩm và đồ uống; chất xơ hòa tan prebiotic và chất xơ hòa tan prebiotic dùng làm nguyên liệu trong sản xuất chất bổ su
Tiến trình xử lý
Biên lai điện tử XLQ
Application Filing
4151 Lệ phí cấp bằng