DR10
Trạng thái
1902Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-12695
- Ngày nộp đơn
- 25/03/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
109 Fanshawe Street, Auckland 1010, New Zealand
Đại diện SHCN
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Thực phẩm ăn kiêng, chất ăn kiêng, đồ uống ăn kiêng và chất (chế phẩm) thay thế bữa ăn dùng cho mục đích y tế; thực phẩm cho trẻ sơ sinh và em bé bao gồm sữa bột cho trẻ sơ sinh và em bé; chế phẩm bổ sung dinh dưỡng nhằm bổ sung cho chế độ ăn uống bình thường hoặc tăng cường sức khỏe; vitamin và hợp chất vitamin dùng cho người; chất bổ sung khoáng chất dùng cho thực phẩm; chất bổ trợ dinh dưỡng, chất bổ sung dinh dưỡng, chất nuôi cấy (mô nuôi cấy) dinh dưỡng [dùng cho mục đích y tế]. (Danh mục sản phẩm bằng tiếng Anh: Dietetic foods, substances, beverages and meal replacements adapted for medical use; food for babies and infants including milk powder for babies and infants; dietary supplements, intended to supplement a normal diet or to have health benefits; vitamins and vitamin formulations for human consumption; mineral supplements for foodstuffs; nutritional additives, supplements and cultures [for medical use].)
Nhóm 29
Sản phẩm bơ sữa trong nhóm này; đồ uống và bột trên cơ sở sữa; sữa; sản phẩm sữa; sữa bột; protein từ sữa; các sản phẩm chứa protein từ sữa; sữa được xử lý ở nhiệt độ cao (sữa tươi tiệt trùng (uht)); sữa có thời hạn sử dụng kéo dài (esl); sữa đặc; chất thay thế sữa trong nhóm này; sữa cô đặc; sữa có hương vị; sữa bột có hương vị; bột sữa dê; bột sữa dê có hương vị; sữa cừu; sản phẩm sữa cừu; sữa cừu có hương vị; bột sữa cừu; bột sữa cừu có hương vị; đồ uống làm từ sữa bao gồm đồ uống làm từ sữa có hương vị và đồ uống làm từ sữa giàu dưỡng chất (sữa là thành phần chủ yếu); sữa bột bao gồm chất bổ trợ dinh dưỡng và chất bổ sung dinh dưỡng (bột sữa là thành phần chủ yếu); kem (sản phẩm sữa); bơ; dầu ăn; mỡ ăn; pho mát; nước sữa; sữa chua; đồ uống sữa chua (sữa chua là thành phần chủ yếu); sữa chua có hương vị; món tráng miệng trên cơ sở sữa chua (sữa chua là thành phần chủ yếu); các sản phẩm tráng miệng được làm chủ yếu từ bơ sữa. (Danh mục sản phẩm bằng tiếng Anh: Dairy products in this class; dairy based beverages and powders; milk; milk products; milk powder; milk protein; milk protein products; UHT (Ultra High Temperature) milk; ESL (Extended Shelf Life) milk; condensed milk; milk substitutes in this class; milk concentrate; flavoured milk; flavoured milk powder; goat milk powder; flavoured goat milk powder; sheep milk; sheep milk products; flavoured sheep milk; sheep milk powder; flavoured sheep milk powder; milk beverages including flavoured and fortified milk beverages (milk predominating); milk powder containing nutritional additives and supplements (milk powder predominating); cream (dairy products); butter; edible oils; edible fats; cheese; whey; yoghurt; yoghurt beverages (yoghurt predominating); flavoured yoghurt; yoghurt based desserts (yoghurt predominating); dessert products predominantly made of dairy products.)
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Đang giải quyết