Welcia
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-03877
- Ngày nộp đơn
- 03/02/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 144964
- Ngày công bố
- 25/07/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
1-5-1 Nakase, Mihama-ku, Chiba-city, Chiba 261-8515, Japan
17 đơn khác
AEON BETA
Welcia [kurashi: cuộc sống, sinh hoạt, sinh kế]
Welcia [karada: cơ thể]
ESSEME
TOPVALU COLLECTION TV C
TOPVALU COLLECTION TV C
AEON ENTERTAINMENT
AC AEON CINEMA
JUSCO
REWARD KYTCHEN
ACS
Nhãn hiệu hình
PEACE FIT
TOPVALU Vegetive QUALITY AND TRUST [toppubaryu]
AEON MALL LOGI PLUS
AEON MALL LOGI PLUS
BARREAL TOPVALU BESTPRICE QUALITY AND TRUST [TOPPU BARYU BESUTO PURAISU]
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Xà phòng và chất tẩy rửa; nước hoa tự nhiên được điều chế từ rau củ; nước hoa tự nhiên được điều chế từ động vật; nước hoa tổng hợp; nước hoa phối trộn; hương liệu cho thực phẩm được điều chế từ tinh dầu; hương thơm để thắp; mỹ phẩm; móng (tay, chân) giả; lông mi giả; chất dính dùng để cố định tóc giả; chất dính để cố định lông mi giả; hồ bột để giặt là; gelatin rong biển sử dụng cho giặt ủi [funori]; kem đánh răng; chế phẩm chống tĩnh điện dùng cho mục đích gia dụng; chế phẩm tẩy dầu mỡ cho mục đích gia dụng; chế phẩm tẩy sạch gỉ sắt, gỉ kim loại; benzin (ét-xăng) loại bỏ vết bẩn; chất làm mềm vải dùng để giặt; chất tẩy trắng dùng để giặt; chế phẩm đánh bóng; giấy nhám [giấy ráp]; vải nhám (vải ráp); cát mài mòn; đá bọt nhân tạo; giấy đánh bóng; kem đánh giày; xi đen đánh giày [xi đánh giày]; chế phẩm tẩy sơn, thuốc màu, thuốc vẽ.
Nhóm 5
Chế phẩm dược và các chế phẩm khác để diệt sâu bọ gây hại, diệt nấm, diệt cỏ; vải gạc để băng bó; miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế; băng để băng vết thương ở tai; băng vệ sinh dùng khi có kinh nguyệt; nút gạc dùng khi có kinh nguyệt (tampon); miếng đệm lót vệ sinh; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; bông thấm hút; cao dán; băng dùng để băng bó; băng lỏng dùng để băng bó; miếng đệm lót ngực dùng cho người cho con bú; quần tã dùng cho người không tự chủ được; sữa bột [cho trẻ sơ sinh]; latoza [đường sữa] cho mục đích y tế; giấy bắt ruồi; giấy chống nhậy cắn, chống mọt cắn; chất bổ sung ăn kiêng dùng cho người; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống cho em bé; thực phẩm cho em bé.
Nhóm 10
Khẩu trang y tế; găng bảo vệ ngón tay cho mục đích y tế; túi đá chườm dạng gối cho mục đích y tế; băng tam giác [băng hỗ trợ cho việc băng bó]; băng hỗ trợ cho việc băng bó; ống nhỏ giọt (ống pipet) dùng cho mục đích y tế; túi đá chườm dùng cho y tế.
Nhóm 21
Thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm, không dùng cho xây dựng; nồi nấu và chảo rán [không dùng điện]; bình đựng cà phê, không dùng điện; ấm gang kiểu Nhật Bản, không dùng điện [tetsubin]; ấm đun nước, không dùng điện; bát đĩa, không bằng kim loại quý; xô đựng đá lạnh; dụng cụ đánh kem, không sử dụng điện cho mục đích gia dụng; dụng cụ lọc dạng lưới dùng để nấu ăn; lọ đựng hạt tiêu, lọ đựng đường và lọ rắc muối, không bằng kim loại quý; cốc đựng trứng để ăn, không bằng kim loại quý; vật dụng giữ khăn ăn và vòng giữ khăn ăn, không bằng kim loại quý; bộ đồ uống rượu [khay để phục vụ], không bằng kim loại quý; hộp đựng tăm, không bằng kim loại quý; rây lọc; bình lắc; muỗng xúc cơm kiểu Nhật Bản [shamoji]; cối xay cà phê và cối xay hạt tiêu thao tác bằng tay; phễu để rót dùng khi nấu ăn; surikogi [chày gỗ dùng khi nấu ăn]; suribachi [cối gốm dùng cho gia đình]; khay hoặc giá để ăn cá nhân theo phong cách Nhật Bản [zen]; dụng cụ mở nút chai; dụng cụ bào (thực phẩm) dùng khi nấu ăn; thìa xúc bánh kem mứt; tấm lót nồi chảo; đũa; hộp đựng đũa; cái muôi và que múc dùng cho nhà bếp; cái sàng và cái rây nấu ăn; thớt dùng cho nhà bếp; trục cán bột cho mục đích nấu ăn; vỉ nướng để nấu ăn; tăm xỉa răng; dụng cụ ép chanh; khuôn bánh quế, không dùng điện; dụng cụ làm sạch và dụng cụ cọ rửa; cái xiên để nướng; thùng lạnh mang đi được [không dùng điện]; thùng đựng gạo cho nhà bếp; lọ bảo quản cho thực phẩm bằng thủy tinh; bình đựng nước uống cho người đi du lịch; bình giữ nhiệt [bình cách nhiệt]; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; dụng cụ mỹ phẩm, trừ "bàn chải đánh răng, dùng điện"; bàn chải đánh răng, dùng điện; chỉ nha khoa [chỉ tơ nha khoa]; bàn chải bồn tắm; bàn chải bằng kim loại; bàn chải quần áo; bàn chải đánh giày; bót để đi giày; miếng vải nhỏ để đánh bóng giày; bọt biển và miếng vải để đánh bóng giày; cốt giày [dụng cụ nong giày]; tấm ván để là/ bàn để là; bình xịt nước của thợ may; tấm ván để là kiểu Nhật Bản [bàn kotedai để là]; bảng hera-dai [bảng để đánh dấu vải của thợ may]; máng ăn cho thú cưng; bàn chải cho thú cưng; lồng chim; bể tắm cho chim; chậu hoa; bình tưới nước; sàng than xỉ cho mục đích gia dụng; thùng đựng than; hộp phân phối khăn giấy, bằng kim loại; vật dụng để xỏ giày ống; dụng cụ chia xà phòng; bô vệ sinh để trong phòng; vật dụng để giữ giấy vệ sinh; lợn đựng tiền tiết kiệm [không bằng kim loại]; bẫy chuột; vỉ đập ruồi; que khuấy yukakibo [dụng cụ khuấy nước nóng trong bồn tắm dùng cho bồn tắm kiểu Nhật]; thùng dùng trong phòng tắm; biển hiệu đứng thẳng bằng kính hoặc gốm; lư đốt xông nước hoa; bộ dụng cụ nấu ăn có thể mang đi được để sử dụng ngoài trời.
Nhóm 35
Dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn đồ ăn và đồ uống; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn thịt; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn hải sản; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn trái cây và rau củ; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn bánh kẹo, bánh mỳ và bánh sữa nhỏ; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn gạo và ngũ cốc; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn sữa; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn trà, cà phê và ca cao; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn thực phẩm đã chế biến; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn thiết bị nhà bếp, dụng cụ làm sạch và dụng cụ cọ rửa; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn chế phẩm dược phẩm, thú y và vệ sinh và vật tư y tế; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh thân thể, kem đánh răng, xà phòng và chất tẩy rửa; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn ấn phẩm; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn giấy và văn phòng phẩm.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4151 Lệ phí cấp bằng