Welcia [karada: cơ thể] Logo

Welcia [karada: cơ thể]

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2025-03882
Ngày nộp đơn
03/02/2025
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
144966
Ngày công bố
25/07/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Nhật.

Chủ đơn / Chủ bằng

AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)

1-5-1 Nakase, Mihama-ku, Chiba-city, Chiba 261-8515, Japan

17 đơn khác

Đại diện SHCN

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

3

Nhóm 3

Xà phòng và chất tẩy rửa; nước hoa tự nhiên được điều chế từ rau củ; nước hoa tự nhiên được điều chế từ động vật; nước hoa tổng hợp; nước hoa phối trộn; hương liệu cho thực phẩm được điều chế từ tinh dầu; hương thơm để thắp; mỹ phẩm; móng (tay; chân) giả; lông mi giả; chất dính dùng để cố định tóc giả; chất dính để cố định lông mi giả; hồ bột để giặt là; gelatin rong biển sử dụng cho giặt ủi [funori]; kem đánh răng; chế phẩm chống tĩnh điện dùng cho mục đích gia dụng; chế phẩm tẩy dầu mỡ cho mục đích gia dụng; chế phẩm tẩy sạch gỉ sắt, gỉ kim loại; benzin (ét-xăng) loại bỏ vết bẩn; chất làm mềm vải dùng để giặt; chất tẩy trắng dùng để giặt; chế phẩm đánh bóng; giấy nhám [giấy ráp]; vải nhám (vải ráp); cát mài mòn; đá bọt nhân tạo; giấy đánh bóng; kem đánh giày; xi đen đánh giày [xi đánh giày]; chế phẩm tẩy sơn, thuốc màu, thuốc vẽ.

5

Nhóm 5

Chế phẩm dược và các chế phẩm khác để diệt sâu bọ gây hại, diệt nấm, diệt cỏ; vải gạc để băng bó; miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế; băng để băng vết thương ở tai; băng vệ sinh dùng khi có kinh nguyệt; nút gạc dùng khi có kinh nguyệt (tampon); miếng đệm lót vệ sinh; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; bông thấm hút; cao dán; băng dùng để băng bó; băng lỏng dùng để băng bó; miếng đệm lót ngực dùng cho người cho con bú; quần tã dùng cho người không tự chủ được; sữa bột [cho trẻ sơ sinh]; latoza [đường sữa] cho mục đích y tế; giấy bắt ruồi; giấy chống nhậy cắn, chống mọt cắn; chất bổ sung ăn kiêng dùng cho người; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống cho em bé; thực phẩm cho em bé.

10

Nhóm 10

Khẩu trang y tế; găng bảo vệ ngón tay cho mục đích y tế; túi đá chườm dạng gối cho mục đích y tế; băng tam giác [băng hỗ trợ cho việc băng bó]; băng hỗ trợ cho việc băng bó; ống nhỏ giọt (ống pipet) dùng cho mục đích y tế; túi đá chườm dùng cho y tế.

21

Nhóm 21

Thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm, không dùng cho xây dựng; nồi nấu và chảo rán [không dùng điện]; bình đựng cà phê, không dùng điện; ấm gang kiểu Nhật Bản, không dùng điện [tetsubin]; ấm đun nước, không dùng điện; bát đĩa, không bằng kim loại quý; xô đựng đá lạnh; dụng cụ đánh kem, không sử dụng điện cho mục đích gia dụng; dụng cụ lọc dạng lưới dùng để nấu ăn; lọ đựng hạt tiêu, lọ đựng đường và lọ rắc muối, không bằng kim loại quý; cốc đựng trứng để ăn, không bằng kim loại quý; vật dụng giữ khăn ăn và vòng giữ khăn ăn, không bằng kim loại quý; bộ đồ uống rượu [khay để phục vụ], không bằng kim loại quý; hộp đựng tăm, không bằng kim loại quý; rây lọc; bình lắc; muỗng xúc cơm kiểu Nhật Bản [shamoji]; cối xay cà phê và cối xay hạt tiêu thao tác bằng tay; phễu để rót dùng khi nấu ăn; surikogi [chày gỗ dùng khi nấu ăn]; suribachi [cối gốm dùng cho gia đình]; khay hoặc giá để ăn cá nhân theo phong cách Nhật Bản [zen]; dụng cụ mở nút chai; dụng cụ bào (thực phẩm) dùng khi nấu ăn; thìa xúc bánh kem mứt; tấm lót nồi chảo; đũa; hộp đựng đũa; cái muôi và que múc dùng cho nhà bếp; cái sàng và cái rây nấu ăn; thớt dùng cho nhà bếp; trục cán bột cho mục đích nấu ăn; vỉ nướng để nấu ăn; tăm xỉa răng; dụng cụ ép chanh; khuôn bánh quế, không dùng điện; dụng cụ làm sạch và dụng cụ cọ rửa; cái xiên để nướng; thùng lạnh mang đi được [không dùng điện]; thùng đựng gạo cho nhà bếp; lọ bảo quản cho thực phẩm bằng thủy tinh; bình đựng nước uống cho người đi du lịch; bình giữ nhiệt [bình cách nhiệt]; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; dụng cụ mỹ phẩm, trừ bàn chải đánh răng, dùng điện; bàn chải đánh răng, dùng điện; chỉ nha khoa [chỉ tơ nha khoa]; bàn chải bồn tắm; bàn chải bằng kim loại; bàn chải quần áo; bàn chải đánh giày; bót để đi giày; miếng vải nhỏ để đánh bóng giày; bọt biển và miếng vải để đánh bóng giày; cốt giày [dụng cụ nong giày]; tấm ván để là/ bàn để là; bình xịt nước của thợ may; tấm ván để là kiểu Nhật Bản [bàn kotedai để là]; bảng hera-dai [bảng để đánh dấu vải của thợ may]; máng ăn cho thú cưng; bàn chải cho thú cưng; lồng chim; bể tắm cho chim; chậu hoa; bình tưới nước; sàng than xỉ cho mục đích gia dụng; thùng đựng than; hộp phân phối khăn giấy, bằng kim loại; vật dụng để xỏ giày ống; dụng cụ chia xà phòng; bô vệ sinh để trong phòng; vật dụng để giữ giấy vệ sinh; lợn đựng tiền tiết kiệm [không bằng kim loại]; bẫy chuột; vỉ đập ruồi; que khuấy yukakibo [dụng cụ khuấy nước nóng trong bồn tắm dùng cho bồn tắm kiểu Nhật]; thùng dùng trong phòng tắm; biển hiệu đứng thẳng bằng kính hoặc gốm; lư đốt xông nước hoa; bộ dụng cụ nấu ăn có thể mang đi được để sử dụng ngoài trời.

35

Nhóm 35

Dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn đồ ăn và đồ uống; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn thịt; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn hải sản; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn trái cây và rau củ; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn bánh kẹo, bánh mỳ và bánh sữa nhỏ; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn gạo và ngũ cốc; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn sữa; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn trà, cà phê và ca cao; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn thực phẩm đã chế biến; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn thiết bị nhà bếp, dụng cụ làm sạch và dụng cụ cọ rửa; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn chế phẩm dược phẩm, thú y và vệ sinh và vật tư y tế; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh thân thể, kem đánh răng, xà phòng và chất tẩy rửa; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn ấn phẩm; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn giấy và văn phòng phẩm.

Phân loại hình

25.03.03 (7) 26.04.18 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

03/02/2025 Nộp đơn

4151 Lệ phí cấp bằng

01/04/2026

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay