Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-16110
- Ngày nộp đơn
- 16/04/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 169182
- Ngày công bố
- 25/09/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
410 Terry Avenue North, Seattle, Washington 98109, United States of America
20 đơn khác
BEE
BEE PIONEER
amazon luna
LUNA
AMAZON LUNA
AMAZON CONNECT
Leo
KIRO
MARCH OF GIANTS
alexa
AMAZON SEND
amazon basics
AMAZON NOVA
AMAZON
AMAZON
amazon
amazon
amazon
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Đại diện SHCN
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hóa chất và chất phụ gia hóa học được sử dụng trong công nghiệp, khoa học và nhiếp ảnh, nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); nhựa nhân tạo chưa qua xử lý; chất dẻo chưa qua xử lý; phân chuồng; hợp chất dập lửa; các chế phẩm để tôi và hàn; hóa chất và chất phụ gia hóa học để bảo quản thực phẩm và sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm và dược phẩm; chất để thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp; giấy nhạy sáng; giấy ảnh; chất để sửa chữa săm và lốp xe; muối để bảo quản, không dùng cho thực phẩm; vật liệu lọc bằng chất hóa học, chất khoáng, chất dẻo chưa qua xử lý, vật liệu lọc có nguồn gốc thực vật; chế phẩm sinh học, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chế phẩm để lọc và chế phẩm làm trong dùng cho rượu vang và công nghiệp đồ uống; chất bảo vệ công trình xây bằng gạch, chất bảo vệ xi măng, chất bảo vệ công trình xây, chất bảo vệ bê tông, trừ sơn và dầu.
Nhóm 3
Chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; xà phòng; tinh dầu; mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; chế phẩm làm thơm không khí; hương/nhang để thắp; dầu dùng cho mục đích làm sạch, mỹ phẩm, vệ sinh thân thể, nước hoa và nước thơm; nước hoa; chế phẩm không chứa thuốc dùng để chăm sóc tóc, da đầu, da và móng; chất dính dùng cho mục đích mỹ phẩm; vải chà nhẵn; bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm.
Nhóm 14
Kim loại quý, dạng thô hoặc bán thành phẩm; hợp kim của kim loại quý; đồ trang sức; khuy măng sét, ghim cài cà vạt, vòng đeo chìa khóa, dây đeo chìa khóa và chi tiết trang trí (charm) cho các sản phẩm này; hộp đựng đồ trang sức; đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian; huy chương; tượng bằng kim loại quý.
Nhóm 24
Vải; vải dệt; vải lanh dùng trong nhà; rèm bằng vải dệt hoặc bằng chất dẻo; tấm vải lót để trên bàn; vỏ của gối tựa; tấm phủ [rộng] cho đồ nội thất; dải giữ rèm làm bằng vật liệu dệt; vải flanen; rèm cửa dạng lưới; vỏ gối; lớp lót túi ngủ; chăn du lịch [chăn cuộn]; chăn mỏng; khăn lau bát đĩa [khăn vải]; khăn tắm đi biển; chăn dùng cho vật nuôi trong gia đình; cờ, phướn, cờ đuôi nheo bằng vải hoặc chất dẻo; vải thô để làm thảm hoặc để thêu; miếng vải dùng để tẩy trang; miếng vải dùng để thay bỉm cho trẻ em; màn chống muỗi.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ