EUPH RIA
Trạng thái
1902Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-50347
- Ngày nộp đơn
- 02/10/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Trắng, đen, hồng tím, xanh lam.
Chủ đơn / Chủ bằng
Tầng 4, V11-B09, khu đô thị mới An Hưng, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Khăn giấy được ngâm, tẩm, thấm ước nước thơm dược phẩm.
Nhóm 16
Khăn giấy.
Nhóm 29
Rau quả được bảo quản phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt; sữa, pho mát, bơ, sữa chua, và các sản phẩm sữa khác; dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.
Nhóm 30
Cà phê, chè (trà), ca cao và các sản phầm thay thế chúng; gạo, mì sợi và mì ống; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; số cô la; kem, kem trái cây và các loại đá lạnh khác ăn được; muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản; đường.
Nhóm 31
Các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi; cây mía đường.
Nhóm 32
Đồ uống không có cồn; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn.
Nhóm 33
Đồ uống có cồn trên cơ sở mía.
Nhóm 35
Dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ trung gian thương mại; quảng cáo; dịch vụ phân phối, bán buôn, bán lẻ các sản phẩm: xe máy, phụ tùng xe máy, các loại hạt, ngũ cốc, cà phê, gạo, rau củ quả chế biến, chế phẩm từ sữa.
Nhóm 39
Vận tải; du lịch; dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; đặt chỗ cho các chuyến đi.
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống, do nhà hàng thực hiện; chỗ ở tạm thời.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ