GO NUTS
Trạng thái
1902Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-50348
- Ngày nộp đơn
- 02/10/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá cây nhạt, nâu nhạt, nâu đậm, đỏ, trắng, cam đậm, cam nhạt.
Chủ đơn / Chủ bằng
Tầng 4, V11-B09, khu đô thị mới An Hưng, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Rau quả được bảo quản phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt; sữa, pho mát, bơ, sữa chua, và các sản phẩm sữa khác; dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.
Nhóm 30
Cà phê, chè (trà), ca cao và các sản phầm thay thế chúng; gạo, mì sợi và mì ống; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; sô cô la; kem, kem trái cây và các loại đá lạnh khác ăn được; muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản.
Nhóm 31
Các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi.
Nhóm 32
Đồ uống không có cồn; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; xi- rô và các chế phẩm khác đề làm đồ uống không có cồn.
Nhóm 33
Đồ uống có cồn, trừ bia; các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống.
Nhóm 40
Chế biến và xử lý thực phẩm.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ