Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-55682
- Ngày nộp đơn
- 30/10/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/197451
- Ngày công bố
- 26/01/2026
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Level 17, 51 Shortland Street, Auckland, 1010, New Zealand
19 đơn khác
a2 TallPals
a2
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
MOMODA
a2 THE a2 MILK COMPANY FEEL THE DIFFERENCE
a2
a2 Milk
THE a2 MILK COMPANY
True a2
a2 SMART NUTRITION
Nguồn Sữa a2
a2 GENESIS
A2 PROTEIN a2 Milk A1 PROTEIN + A2 PROTEIN Ordinary milk
a2 THE a2 MILK COMPANY THE a2 MILK COMPANY
a2 THE a2 MILK COMPANY FEEL THE DIFFERENCE
a2 GENTLE GOLD
Đại diện SHCN
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung dinh dưỡng dạng bột dể uống; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung protein (cho người hoặc động vật); chất bổ sung ăn kiêng từ protein váng sữa; chất bổ sung cazein dùng cho ăn kiêng; chế phẩm ăn kiêng thúc đẩy sự phát triển của lợi khuẩn; chế phẩm vitamin (dùng cho y tế); chất bổ sung vitamin (dùng cho y tế); chất bổ sung vitamin dạng chất lỏng (dùng cho y tế); chế phẩm vitamin dạng giọt (dùng cho y tế); chế phẩm vitamin dạng kẹo dẻo (kẹo chứa thuốc); vitamin cho em bé (dùng cho y tế); chế phẩm vitamin tổng hợp (dùng cho y tế); chất bổ sung ăn kiêng từ khoáng chất; vitamin dạng thạch (chất bổ sung vitamin dùng cho y tế); vitamin dùng cho phụ nữ mang thai (chất bổ sung vitamin dùng cho y tế); chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu; kẹo có chứa thuốc; sữa công thức dạng lỏng cho trẻ sơ sinh; thực phẩm cho em bé; sữa bột cho trẻ em; sữa công thức cho trẻ sơ sinh; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế.
Nhóm 29
Sữa bột dinh dưỡng (không dùng cho trẻ sơ sinh và mục đích y tế); sữa bột cho phụ nữ mang thai và phụ nữ đang cho con bú; sữa bột cho người trung niên và người cao tuổi; váng sữa dạng bột (được sấy khô); sữa giàu protein; sữa lên men; sữa có hương vị; sữa khuấy; đồ uống chứa axit lactic; sữa bột (ngoại trừ loại dùng cho trẻ em); sữa; sản phẩm sữa; bơ; pho mát; kem (sản phẩm sữa); sữa chua; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; nước sữa.
Nhóm 30
Bánh kẹo; kẹo; viên ngậm hình thoi (kẹo); thạch hoa quả (bánh kẹo); kẹo dẻo; bột Sô-cô-la; bột ca cao; đồ uống trên cơ sở Sô-cô-la; đồ uống trên cơ sở Sô-cô-la, có chút sữa (Sô-cô-la là chủ yếu); đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trên cơ sở trà, có chút sữa (trà chủ yếu); mạch nha, có sữa (mạch nha là chủ yếu, làm thực phẩm cho con người); kem lạnh; sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); đá lạnh có thể ăn được.
Nhóm 32
Chế phẩm để làm đồ uống (không có cồn); tinh dầu dùng để sản xuất đồ uống (không có cồn); đồ uống không có cồn; đồ uống không cồn có vitamin (đồ uống không cồn là chủ yếu); đồ uống không cồn cung cấp năng lượng (tăng lực); đồ uống không cồn giàu năng lượng (tăng lực); đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; đồ uống tăng lực; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); nước sinh tố; đồ uống dùng trong thể thao giàu protein; đồ uống không cồn có hương vị trà; đồ uống không cồn có hương vị cà phê.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ