True a2 Logo

True a2

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-43644
Ngày nộp đơn
16/09/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
120482
Ngày công bố
25/04/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Trắng, xám đậm, xám nhạt.

Chủ đơn / Chủ bằng

The a2 Milk Company Limited

Level 10, 51 Shortland Street, Auckland 1010, New Zealand

19 đơn khác

VN -4-2026-09337 06/03/2026

a2 TallPals

N5 N29
1903
VN -4-2025-63796 11/12/2025

a2

N5 N29
Đang giải quyết
VN -4-2025-60936 26/11/2025

Nhãn hiệu hình

N5 N29
Đang giải quyết
VN -4-2025-55678 30/10/2025

Nhãn hiệu hình

N5 N29 N30 N32
Đang giải quyết
VN -4-2025-55679 30/10/2025

Nhãn hiệu hình

N5 N29 N30 N32
Đang giải quyết
VN -4-2025-55680 30/10/2025

Nhãn hiệu hình

N5 N29 N30 N32
Đang giải quyết
VN -4-2025-55682 30/10/2025

Nhãn hiệu hình

N5 N29 N30 N32
Đang giải quyết
VN -4-2025-47014 16/09/2025

MOMODA

N5 N29 N30 N32
Đang giải quyết
VN -4-2025-47015 16/09/2025

a2 THE a2 MILK COMPANY FEEL THE DIFFERENCE

N5 N29 N30 N32
Đang giải quyết
VN -4-2025-47016 16/09/2025

a2

N5 N29 N30 N32
Đang giải quyết
VN -4-2025-47017 16/09/2025

a2 Milk

N5 N29 N30 N32
Đang giải quyết
VN -4-2025-47018 16/09/2025

THE a2 MILK COMPANY

N5 N29 N30 N32
Đang giải quyết
VN -4-2024-27318 18/06/2024

a2 SMART NUTRITION

N5 N29
Đang giải quyết
VN -4-2024-25529 07/06/2024

Nguồn Sữa a2

N5 N29
Cấp bằng
VN -4-2024-24543 03/06/2024

a2 GENESIS

N5 N29
Đang giải quyết
VN -4-2024-19790 08/05/2024

A2 PROTEIN a2 Milk A1 PROTEIN + A2 PROTEIN Ordinary milk

N5 N29
Đang giải quyết
VN -4-2024-18512 02/05/2024

a2 THE a2 MILK COMPANY THE a2 MILK COMPANY

N5 N29
Đang giải quyết
VN -4-2024-18301 26/04/2024

a2 THE a2 MILK COMPANY FEEL THE DIFFERENCE

N5 N29
Đang giải quyết
VN -4-2023-51851 14/11/2023

a2 GENTLE GOLD

N5 N29
Cấp bằng

Đại diện SHCN

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

5

Nhóm 5

Thực phẩm cho trẻ sơ sinh; sữa (sữa công thức) và sữa bột cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; hỗn hợp dinh dưỡng bổ sung dạng bột uống (chất bổ sung dinh dưỡng); đồ uống kiêng bổ sung dinh dưỡng (đồ uống y tế); chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; bột protein (chất bổ sung ăn kiêng); thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; tinh dịch động vật để thụ tinh nhân tạo; phôi động vật (để thụ tinh nhân tạo); tế bào trứng động vật để thụ tinh nhân tạo; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích thú y; thuốc thử xét nghiệm chẩn đoán dùng trong thú y; bộ chẩn đoán (bao gồm chế phẩm chuẩn đoán) dùng trong thú y (không bao gồm thiết bị chuẩn đoán); chế phẩm thú y dùng để xác định hoặc lựa chọn các đặc điểm di truyền.

29

Nhóm 29

Sản phẩm sữa; sữa bột (ngoại trừ cho trẻ em); sữa; bơ; pho mát; kem (sản phẩm sữa); sữa chua; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; sữa giàu protein; đồ uống giàu protein trên cơ sở sữa; sữa và sữa bột giàu vitamin (không dùng cho mục đích y tế); sữa và sữa bột giàu protein; nước sữa; váng sữa khô.

44

Nhóm 44

Dịch vụ thú y; dịch vụ chăn nuôi động vật và thụ tinh nhân tạo; dịch vụ chăn nuôi và phối giống cho động vật; dịch vụ thụ tinh trong ống nghiệm cho động vật; xét nghiệm di truyền cho động vật (cho mục đích chuẩn đoán và điều trị thú y, không cho mục đích nghiên cứu); xác định trình tự DNA và sàng lọc cho mục đích thú y và chăn nuôi động vật (cho chuẩn đoán và điều trị thú y, không cho mục đích nghiên cứu); dịch vụ cung cấp thông tin, tư vấn và cố vấn liên quan đến nhân giống (thụ tinh), di truyền và xét nghiệm di truyền ở động vật (cho chuẩn đoán và điều trị thú y, không cho mục đích nghiên cứu).

Phân loại hình

01.15.15 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

16/09/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

16/09/2024

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay